Số người tham dự hôm nay là 15000.
Jonas Foehrenbach 27 | |
Benedikt Gimber 32 | |
Jeremie Frimpong (Kiến tạo: Amine Adli) 45+2' | |
Nikola Dovedan (Thay: Adrian Beck) 46 | |
Kevin Sessa (Thay: Jan Schoeppner) 63 | |
Borja Iglesias (Thay: Patrik Schick) 74 | |
Marnon-Thomas Busch (Thay: Eren Dinkci) 76 | |
Florian Pick (Thay: Jan-Niklas Beste) 76 | |
Amine Adli (Kiến tạo: Florian Wirtz) 81 | |
Marvin Pieringer (Thay: Benedikt Gimber) 82 | |
Tim Kleindienst (Kiến tạo: Nikola Dovedan) 87 | |
Jonas Hofmann (Thay: Florian Wirtz) 88 | |
Nathan Tella (Thay: Jeremie Frimpong) 88 | |
Edmond Tapsoba (Thay: Amine Adli) 88 | |
Robert Andrich 90+2' |
Thống kê trận đấu 1.FC Heidenheim 1846 vs Leverkusen


Diễn biến 1.FC Heidenheim 1846 vs Leverkusen
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 46%, Bayer Leverkusen: 54%.
Jonas Foehrenbach của FC Heidenheim phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Jonas Hofmann
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jonas Foehrenbach của FC Heidenheim vấp ngã Nathan Tella
Quả phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Robert Andrich, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Piero Hincapie của Bayer Leverkusen vấp ngã Omar Traore
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Lennard Maloney giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Borja Iglesias
Quả phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 45%, Bayer Leverkusen: 55%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jonas Hofmann của Bayer Leverkusen vấp ngã Omar Traore
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Amine Adli rời sân để vào thay Edmond Tapsoba thay người chiến thuật.
Jeremie Frimpong rời sân để vào thay Nathan Tella thay người chiến thuật.
Florian Wirtz rời sân để nhường chỗ cho Jonas Hofmann thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát 1.FC Heidenheim 1846 vs Leverkusen
1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Muller (1), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Lennard Maloney (33), Eren Dinkçi (8), Adrian Beck (21), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)
Leverkusen (3-4-1-2): Lukas Hradecky (1), Josip Stanisic (2), Jonathan Tah (4), Piero Hincapie (3), Jeremie Frimpong (30), Granit Xhaka (34), Robert Andrich (8), Alex Grimaldo (20), Florian Wirtz (10), Patrik Schick (14), Amine Adli (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Adrian Beck Nikola Dovedan | 74’ | Patrik Schick Borja Iglesias |
| 63’ | Jan Schoeppner Kevin Sessa | 88’ | Florian Wirtz Jonas Hofmann |
| 76’ | Eren Dinkci Marnon Busch | 88’ | Amine Adli Edmond Tapsoba |
| 76’ | Jan-Niklas Beste Florian Pick | 88’ | Jeremie Frimpong Nathan Tella |
| 82’ | Benedikt Gimber Marvin Pieringer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vitus Eicher | Jonas Hofmann | ||
Marnon Busch | Edmond Tapsoba | ||
Tim Siersleben | Matej Kovar | ||
Norman Theuerkauf | Odilon Kossounou | ||
Kevin Sessa | Noah Mbamba | ||
Florian Pick | Gustavo Puerta | ||
Nikola Dovedan | Borja Iglesias | ||
Stefan Schimmer | Nathan Tella | ||
Marvin Pieringer | Adam Hlozek | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định 1.FC Heidenheim 1846 vs Leverkusen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846
Thành tích gần đây Leverkusen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
