Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tobias Luggenes Furebotn (Kiến tạo: Malte Fismen) 45+1' | |
Olaf Bardarson (Thay: Mathias Sundberg) 62 | |
Erik Berland (Thay: Jamal Deen Haruna) 62 | |
Malte Fismen 64 | |
Knut Haga (Thay: Malte Fismen) 65 | |
Gullbrandur Oeregaard 70 | |
Daniel Samuelsen Arifagic (Thay: Aadne Gikling Bruseth) 71 | |
Sebastian Brudvik (Thay: Kristoffer Barmen) 73 | |
Magnus Haga 76 | |
Kay Kostadinov 78 | |
Malvin Ingebrigtsen 78 | |
Anestis Tricholidis (Thay: Andreas Nyhagen) 81 | |
Knut Haga 82 | |
Leonardo Rossi (Thay: Magnus Haga) 90 | |
Thomas Lyngboe 90+1' | |
Arturo Max Cleveland 90+1' | |
Hassou Diaby 90+3' | |
Leonardo Rossi 90+6' | |
Leonardo Rossi 90+6' |
Thống kê trận đấu Aasane vs Sandnes


Diễn biến Aasane vs Sandnes
V À A A A O O O - Leonardo Rossi đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Leonardo Rossi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Leonardo Rossi.
Thẻ vàng cho Hassou Diaby.
Thẻ vàng cho Arturo Max Cleveland.
Thẻ vàng cho Thomas Lyngboe.
Magnus Haga rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rossi.
Thẻ vàng cho Knut Haga.
Andreas Nyhagen rời sân và được thay thế bởi Anestis Tricholidis.
Thẻ vàng dành cho Malvin Ingebrigtsen.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kay Kostadinov nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Magnus Haga.
Kristoffer Barmen rời sân và được thay thế bởi Sebastian Brudvik.
Aadne Gikling Bruseth rời sân và được thay thế bởi Daniel Samuelsen Arifagic.
Thẻ vàng cho Gullbrandur Oeregaard.
Malte Fismen rời sân và anh được thay thế bởi Knut Haga.
Thẻ vàng cho Malte Fismen.
Jamal Deen Haruna rời sân và được thay thế bởi Erik Berland.
Mathias Sundberg rời sân và được thay thế bởi Olaf Bardarson.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Aasane vs Sandnes
Aasane (4-3-3): Sebastian Selin (1), Dennis Moller Wolfe (22), Malvin Ingebrigtsen (25), Hassou Diaby (4), Filip Andrei Oprea (15), Ole Kallevag (18), Kristoffer Barmen (10), Jesper Eikrem (8), Tobias Luggenes Furebotn (17), Magnus Haga (14), Malte Fismen (26)
Sandnes (3-5-2): Tord Rokkones Flolid (13), Axel Kryger (4), Jamal Deen Haruna (28), Gullbrandur Øregaard (5), Adne Gikling Bruseth (18), Sander Saugestad (8), Zifarlino Nsoni (15), Kaloyan Kostadinov (10), Andreas Rosendal Nyhagen (17), Mathias Sundberg (11), Ole Sebastian Sundgot (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Malte Fismen Knut Spangelo Haga | 62’ | Mathias Sundberg Olaf Bardason |
| 73’ | Kristoffer Barmen Sebastian Brudvik | 62’ | Jamal Deen Haruna Erik Berland |
| 90’ | Magnus Haga Leonardo Rossi | 71’ | Aadne Gikling Bruseth Daniel Samuelsen Arifagic |
| 81’ | Andreas Nyhagen Anestis Tricholidis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Isak Reset-Kalland | Aslak Falch | ||
Johannes Kvammen | Olaf Bardason | ||
Sebastian Brudvik | Daniel Samuelsen Arifagic | ||
Leonardo Rossi | Erik Berland | ||
Joakim Aasen | Anestis Tricholidis | ||
Stian Nygard | |||
Luka Aaker-Saldanha | |||
Knut Spangelo Haga | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aasane
Thành tích gần đây Sandnes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 12 | 20 | H T H T T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 9 | 17 | H T T T H | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B H T | |
| 4 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | T T T B B | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | T T T B H | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | B T H B T | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | B T B B H | |
| 8 | 8 | 4 | 1 | 3 | -2 | 13 | T B B T H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | H T T H B | |
| 10 | 8 | 2 | 3 | 3 | -4 | 9 | T H T H H | |
| 11 | 8 | 2 | 1 | 5 | -4 | 7 | H B B T B | |
| 12 | 8 | 2 | 1 | 5 | -5 | 7 | B B B T T | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | B H T T B | |
| 14 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | B B T B H | |
| 15 | 7 | 1 | 1 | 5 | -15 | 4 | H B B B B | |
| 16 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 3 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch