Số lượng khán giả hôm nay là 72.451.
(og) Malick Thiaw 7 | |
Moise Kean (Kiến tạo: Dodo) 10 | |
Tammy Abraham (Kiến tạo: Christian Pulisic) 23 | |
Luka Jovic (Thay: Yunus Musah) 23 | |
Pablo Mari 31 | |
Dodo 41 | |
Theo Hernandez 41 | |
Kyle Walker 45+4' | |
Santiago Gimenez (Thay: Tammy Abraham) 55 | |
Rafael Leao 58 | |
Christian Pulisic 58 | |
Lucas Beltran (Thay: Albert Gudmundsson) 59 | |
Cher Ndour (Thay: Danilo Cataldi) 59 | |
Luka Jovic (Kiến tạo: Fikayo Tomori) 64 | |
David De Gea 66 | |
Pietro Comuzzo (Thay: Marin Pongracic) 72 | |
Michael Folorunsho (Thay: Fabiano Parisi) 72 | |
Joao Felix (Thay: Santiago Gimenez) 80 | |
Warren Bondo (Thay: Christian Pulisic) 80 | |
Samuel Chukwueze (Thay: Youssouf Fofana) 80 | |
Yacine Adli (Thay: Rolando Mandragora) 88 | |
Dodo (VAR check) 89 | |
Raffaele Palladino 90+3' |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Fiorentina


Diễn biến AC Milan vs Fiorentina
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: AC Milan: 52%, Fiorentina: 48%.
Malick Thiaw từ AC Milan bị thổi việt vị.
Michael Folorunsho giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Lucas Beltran từ Fiorentina đá ngã Luka Jovic.
Lucas Beltran thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
AC Milan bắt đầu một đợt phản công.
Luka Jovic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Pablo Mari bị chặn lại.
Fikayo Tomori từ AC Milan cắt bóng chuyền vào khu vực 16 mét 50.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Joao Felix của AC Milan đá ngã Yacine Adli.
THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Raffaele Palladino bị trọng tài đuổi khỏi sân.
Samuel Chukwueze chơi bóng bằng tay.
Phạt góc cho AC Milan.
Warren Bondo của AC Milan phạm lỗi với Yacine Adli nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho tiếp tục!
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: AC Milan: 51%, Fiorentina: 49%.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Fiorentina
AC Milan (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Kyle Walker (32), Fikayo Tomori (23), Malick Thiaw (28), Theo Hernández (19), Yunus Musah (80), Youssouf Fofana (29), Christian Pulisic (11), Tijani Reijnders (14), Rafael Leão (10), Tammy Abraham (90)
Fiorentina (3-5-2): David de Gea (43), Marin Pongračić (5), Pablo Mari (18), Luca Ranieri (6), Dodô (2), Rolando Mandragora (8), Danilo Cataldi (32), Nicolò Fagioli (44), Fabiano Parisi (65), Moise Kean (20), Albert Gudmundsson (10)


| Thay người | |||
| 23’ | Yunus Musah Luka Jović | 59’ | Albert Gudmundsson Lucas Beltrán |
| 55’ | Joao Felix Santiago Giménez | 59’ | Danilo Cataldi Cher Ndour |
| 80’ | Santiago Gimenez João Félix | 72’ | Fabiano Parisi Michael Folorunsho |
| 80’ | Youssouf Fofana Samuel Chukwueze | 72’ | Marin Pongracic Pietro Comuzzo |
| 80’ | Christian Pulisic Warren Bondo | 88’ | Rolando Mandragora Yacine Adli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Riccardo Sottil | Lucas Beltrán | ||
João Félix | Michael Folorunsho | ||
Samuel Chukwueze | Yacine Adli | ||
Luka Jović | Cher Ndour | ||
Santiago Giménez | Amir Richardson | ||
Filippo Terracciano | Nicolò Zaniolo | ||
Warren Bondo | Matías Moreno | ||
Matteo Gabbia | Pietro Comuzzo | ||
Davide Bartesaghi | Tommaso Martinelli | ||
Strahinja Pavlović | Pietro Terracciano | ||
Alessandro Florenzi | |||
Lorenzo Torriani | |||
Marco Sportiello | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alejandro Jimenez Kỷ luật | Robin Gosens Va chạm | ||
Emerson Royal Chấn thương cơ | Edoardo Bove Không xác định | ||
Ruben Loftus-Cheek Không xác định | Andrea Colpani Chấn thương bàn chân | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 23 | 3 | 5 | 45 | 72 | T B H H T | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 31 | 17 | 3 | 11 | 14 | 54 | H B B T B | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 31 | 13 | 6 | 12 | 3 | 45 | T B T B T | |
| 9 | 31 | 11 | 11 | 9 | 3 | 44 | B T T T H | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -3 | 42 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 31 | 10 | 6 | 15 | -18 | 36 | T B T B T | |
| 13 | 31 | 8 | 11 | 12 | -17 | 35 | H H B B H | |
| 14 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 15 | 31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | B H T H T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -12 | 30 | H B B B B | |
| 17 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 18 | 31 | 6 | 9 | 16 | -20 | 27 | B B B T B | |
| 19 | 31 | 3 | 9 | 19 | -31 | 18 | B T B B B | |
| 20 | 31 | 2 | 12 | 17 | -32 | 18 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
