Chủ Nhật, 05/04/2026
Fikayo Tomori
9
Strahinja Pavlovic
37
Giovanni Simeone
44
Z. Athekame (Thay: F. Tomori)
45
Zachary Athekame (Thay: Fikayo Tomori)
46
Adrien Rabiot (Kiến tạo: Christian Pulisic)
54
Youssouf Fofana (Kiến tạo: Zachary Athekame)
56
Emirhan Ilkhan (Thay: Matteo Prati)
63
Che Adams (Thay: Duvan Zapata)
63
Samuele Ricci (Thay: Youssouf Fofana)
69
Christopher Nkunku (Thay: Niclas Fuellkrug)
70
Cesare Casadei (Thay: Gvidas Gineitis)
74
Santiago Gimenez (Thay: Christian Pulisic)
77
Strahinja Pavlovic
82
(Pen) Nikola Vlasic
83
Roberto D'Aversa
88
Sandro Kulenovic (Thay: Enzo Ebosse)
89
Niels Nkounkou (Thay: Rafael Obrador)
89
David Odogu (Thay: Alexis Saelemaekers)
90
Emirhan Ilkhan
90+3'
Santiago Gimenez
90+6'

Thống kê trận đấu AC Milan vs Torino

số liệu thống kê
AC Milan
AC Milan
Torino
Torino
63 Kiểm soát bóng 37
6 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 6
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 18
3 Chuyền dài 10
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
8 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AC Milan vs Torino

Tất cả (389)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: AC Milan: 63%, Torino: 37%.

90+6' Thẻ vàng cho Santiago Gimenez.

Thẻ vàng cho Santiago Gimenez.

90+6'

Pha vào bóng nguy hiểm của Santiago Gimenez từ AC Milan. Saul Coco là người nhận hậu quả từ pha đó.

90+6'

AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Một cú sút của Samuele Ricci bị chặn lại.

90+5'

Nỗ lực tốt của Samuele Ricci khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+5'

Santiago Gimenez từ AC Milan thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+5'

Samuele Ricci từ AC Milan sút bóng ra ngoài khung thành.

90+5'

Kiểm soát bóng: AC Milan: 64%, Torino: 36%.

90+5'

Strahinja Pavlovic từ AC Milan cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

AC Milan bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Samuele Ricci của AC Milan chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4'

Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Trọng tài thổi phạt Christopher Nkunku của AC Milan vì đã làm Emirhan Ilkhan ngã.

90+4'

Nikola Vlasic thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3' Emirhan Ilkhan phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.

Emirhan Ilkhan phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.

90+3'

Pha vào bóng liều lĩnh. Emirhan Ilkhan phạm lỗi thô bạo với Zachary Athekame

90+3'

Pha vào bóng liều lĩnh. Niels Nkounkou phạm lỗi thô bạo với Samuele Ricci

90+3'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Niels Nkounkou phạm lỗi thô bạo với David Odogu.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Nikola Vlasic từ Torino phạm lỗi với Zachary Athekame.

Đội hình xuất phát AC Milan vs Torino

AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Niclas Füllkrug (9), Christian Pulisic (11)

Torino (3-5-2): Alberto Paleari (1), Saúl Coco (23), Ardian Ismajli (44), Enzo Ebosse (77), Marcus Pedersen (16), Nikola Vlašić (10), Matteo Prati (4), Gvidas Gineitis (66), Rafael Obrador (33), Duvan Zapata (91), Giovanni Simeone (18)

AC Milan
AC Milan
3-5-2
16
Mike Maignan
23
Fikayo Tomori
5
Koni De Winter
31
Strahinja Pavlović
56
Alexis Saelemaekers
19
Youssouf Fofana
14
Luka Modrić
12
Adrien Rabiot
33
Davide Bartesaghi
9
Niclas Füllkrug
11
Christian Pulisic
18
Giovanni Simeone
91
Duvan Zapata
33
Rafael Obrador
66
Gvidas Gineitis
4
Matteo Prati
10
Nikola Vlašić
16
Marcus Pedersen
77
Enzo Ebosse
44
Ardian Ismajli
23
Saúl Coco
1
Alberto Paleari
Torino
Torino
3-5-2
Thay người
46’
Fikayo Tomori
Zachary Athekame
63’
Matteo Prati
Emirhan Ilkhan
69’
Youssouf Fofana
Samuele Ricci
63’
Duvan Zapata
Che Adams
70’
Niclas Fuellkrug
Christopher Nkunku
74’
Gvidas Gineitis
Cesare Casadei
77’
Christian Pulisic
Santiago Giménez
89’
Rafael Obrador
Niels Nkounkou
90’
Alexis Saelemaekers
David Odogu
89’
Enzo Ebosse
Sandro Kulenović
Cầu thủ dự bị
Pietro Terracciano
Franco Israel
Matteo Pittarella
Lapo Siviero
Pervis Estupiñán
Guillermo Maripán
Zachary Athekame
Valentino Lazaro
David Odogu
Niels Nkounkou
Samuele Ricci
Cristiano Biraghi
Ardon Jashari
Luca Marianucci
Santiago Giménez
Emirhan Ilkhan
Christopher Nkunku
Ivan Ilić
Tino Anjorin
Cesare Casadei
Adrien Tameze
Sandro Kulenović
Che Adams
Tình hình lực lượng

Matteo Gabbia

Chấn thương đùi

Zakaria Aboukhlal

Không xác định

Ruben Loftus-Cheek

Không xác định

Zannetos Savva

Chấn thương dây chằng chéo

Rafael Leão

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Massimiliano Allegri

Roberto D'Aversa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
26/11 - 2017
19/04 - 2018
10/12 - 2018
29/04 - 2019
27/09 - 2019
18/02 - 2020
10/01 - 2021
Coppa Italia
13/01 - 2021
Serie A
13/05 - 2021
H1: 0-2
27/10 - 2021
H1: 1-0
11/04 - 2022
H1: 0-0
31/10 - 2022
H1: 2-0
Coppa Italia
12/01 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-1
Serie A
11/02 - 2023
H1: 0-0
27/08 - 2023
H1: 3-1
19/05 - 2024
H1: 2-0
18/08 - 2024
H1: 0-1
23/02 - 2025
H1: 1-0
09/12 - 2025
H1: 2-1
22/03 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây AC Milan

Serie A
22/03 - 2026
H1: 1-1
16/03 - 2026
H1: 1-0
09/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
23/02 - 2026
H1: 0-0
19/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-1
04/02 - 2026
26/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Torino

Serie A
22/03 - 2026
H1: 1-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
07/03 - 2026
H1: 1-0
02/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 2-0
16/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
Coppa Italia
05/02 - 2026
H1: 1-0
Serie A
01/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3022354269T T B H H
2AC MilanAC Milan3018932463B T T B T
3NapoliNapoli3019561662B T T T T
4Como 1907Como 19073016953157T T T T T
5JuventusJuventus3015962354B H T T H
6AS RomaAS Roma30173101754T H B B T
7AtalantaAtalanta30131161450T B H H T
8LazioLazio31111010243H B T T T
9BolognaBologna3012612242T T B T B
10SassuoloSassuolo3112613-342T B B H T
11UdineseUdinese3011613-739B T H B T
12ParmaParma3191012-1637T H H B B
13GenoaGenoa308913-633T B T T B
14TorinoTorino309615-1933B T B T B
15FiorentinaFiorentina3171113-832B H T H T
16CagliariCagliari317915-1230H B B B B
17CremoneseCremonese306915-1927B B B B T
18LecceLecce307617-1927B B T B B
19PisaPisa3021216-3118B B B T B
20Hellas VeronaHellas Verona313919-3118B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow