Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Fikayo Tomori 9 | |
Strahinja Pavlovic 37 | |
Giovanni Simeone 44 | |
Z. Athekame (Thay: F. Tomori) 45 | |
Zachary Athekame (Thay: Fikayo Tomori) 46 | |
Adrien Rabiot (Kiến tạo: Christian Pulisic) 54 | |
Youssouf Fofana (Kiến tạo: Zachary Athekame) 56 | |
Emirhan Ilkhan (Thay: Matteo Prati) 63 | |
Che Adams (Thay: Duvan Zapata) 63 | |
Samuele Ricci (Thay: Youssouf Fofana) 69 | |
Christopher Nkunku (Thay: Niclas Fuellkrug) 70 | |
Cesare Casadei (Thay: Gvidas Gineitis) 74 | |
Santiago Gimenez (Thay: Christian Pulisic) 77 | |
Strahinja Pavlovic 82 | |
(Pen) Nikola Vlasic 83 | |
Roberto D'Aversa 88 | |
Sandro Kulenovic (Thay: Enzo Ebosse) 89 | |
Niels Nkounkou (Thay: Rafael Obrador) 89 | |
David Odogu (Thay: Alexis Saelemaekers) 90 | |
Emirhan Ilkhan 90+3' | |
Santiago Gimenez 90+6' |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Torino


Diễn biến AC Milan vs Torino
Kiểm soát bóng: AC Milan: 63%, Torino: 37%.
Thẻ vàng cho Santiago Gimenez.
Pha vào bóng nguy hiểm của Santiago Gimenez từ AC Milan. Saul Coco là người nhận hậu quả từ pha đó.
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Một cú sút của Samuele Ricci bị chặn lại.
Nỗ lực tốt của Samuele Ricci khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Santiago Gimenez từ AC Milan thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Samuele Ricci từ AC Milan sút bóng ra ngoài khung thành.
Kiểm soát bóng: AC Milan: 64%, Torino: 36%.
Strahinja Pavlovic từ AC Milan cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
AC Milan bắt đầu một pha phản công.
Samuele Ricci của AC Milan chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Christopher Nkunku của AC Milan vì đã làm Emirhan Ilkhan ngã.
Nikola Vlasic thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Emirhan Ilkhan phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.
Pha vào bóng liều lĩnh. Emirhan Ilkhan phạm lỗi thô bạo với Zachary Athekame
Pha vào bóng liều lĩnh. Niels Nkounkou phạm lỗi thô bạo với Samuele Ricci
Một pha vào bóng liều lĩnh. Niels Nkounkou phạm lỗi thô bạo với David Odogu.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Nikola Vlasic từ Torino phạm lỗi với Zachary Athekame.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Torino
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Niclas Füllkrug (9), Christian Pulisic (11)
Torino (3-5-2): Alberto Paleari (1), Saúl Coco (23), Ardian Ismajli (44), Enzo Ebosse (77), Marcus Pedersen (16), Nikola Vlašić (10), Matteo Prati (4), Gvidas Gineitis (66), Rafael Obrador (33), Duvan Zapata (91), Giovanni Simeone (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Fikayo Tomori Zachary Athekame | 63’ | Matteo Prati Emirhan Ilkhan |
| 69’ | Youssouf Fofana Samuele Ricci | 63’ | Duvan Zapata Che Adams |
| 70’ | Niclas Fuellkrug Christopher Nkunku | 74’ | Gvidas Gineitis Cesare Casadei |
| 77’ | Christian Pulisic Santiago Giménez | 89’ | Rafael Obrador Niels Nkounkou |
| 90’ | Alexis Saelemaekers David Odogu | 89’ | Enzo Ebosse Sandro Kulenović |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Terracciano | Franco Israel | ||
Matteo Pittarella | Lapo Siviero | ||
Pervis Estupiñán | Guillermo Maripán | ||
Zachary Athekame | Valentino Lazaro | ||
David Odogu | Niels Nkounkou | ||
Samuele Ricci | Cristiano Biraghi | ||
Ardon Jashari | Luca Marianucci | ||
Santiago Giménez | Emirhan Ilkhan | ||
Christopher Nkunku | Ivan Ilić | ||
Tino Anjorin | |||
Cesare Casadei | |||
Adrien Tameze | |||
Sandro Kulenović | |||
Che Adams | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Matteo Gabbia Chấn thương đùi | Zakaria Aboukhlal Không xác định | ||
Ruben Loftus-Cheek Không xác định | Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | ||
Rafael Leão Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Torino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Torino
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 42 | 69 | T T B H H | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 30 | 17 | 3 | 10 | 17 | 54 | T H B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 31 | 11 | 10 | 10 | 2 | 43 | H B T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 42 | T T B T B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -3 | 42 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 31 | 9 | 10 | 12 | -16 | 37 | T H H B B | |
| 13 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -19 | 33 | B T B T B | |
| 15 | 31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | B H T H T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -12 | 30 | H B B B B | |
| 17 | 30 | 6 | 9 | 15 | -19 | 27 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 19 | 30 | 2 | 12 | 16 | -31 | 18 | B B B T B | |
| 20 | 31 | 3 | 9 | 19 | -31 | 18 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
