Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Theodoros Tsirigotis 23 | |
Oscar Haeggstroem 45+1' | |
Charlemagne Azongnitode (Thay: Pau Juvanteny) 46 | |
Nikolas Talo (Thay: Oscar Haeggstroem) 46 | |
Tomi Vaekiparta (Thay: Timo Zaal) 56 | |
Rasmus Karjalainen 59 | |
Julius Paananen 60 | |
Julius Paananen 66 | |
Luke Ivanovic (Thay: Marius Koenkkoelae) 68 | |
Santeri Silander (Thay: Lamine Ghezali) 72 | |
Juuso Maekelaeinen (Thay: Julius Paananen) 72 | |
Tomi Vaekiparta 78 | |
Miika Kauppila (Thay: Elmer Vauhkonen) 80 | |
Abdoulaye Kone (Thay: Julius Koerkkoe) 83 | |
Tuomas Kaukua 88 | |
Alex Lietsa (Thay: Elias Kallio) 90 | |
Tuomas Kaukua 90+1' | |
Tuomas Kaukua 90+1' | |
Sami Sipola 90+3' |
Thống kê trận đấu AC Oulu vs TPS


Diễn biến AC Oulu vs TPS
Thẻ vàng cho Sami Sipola.
Elias Kallio rời sân và được thay thế bởi Alex Lietsa.
THẺ ĐỎ! - Tuomas Kaukua nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tuomas Kaukua nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Tuomas Kaukua.
Julius Koerkkoe rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Kone.
Elmer Vauhkonen rời sân và được thay thế bởi Miika Kauppila.
Thẻ vàng cho Tomi Vaekiparta.
Julius Paananen rời sân và được thay thế bởi Juuso Maekelaeinen.
Lamine Ghezali rời sân và được thay thế bởi Santeri Silander.
Marius Koenkkoelae rời sân và được thay thế bởi Luke Ivanovic.
Thẻ vàng cho Julius Paananen.
Thẻ vàng cho Julius Paananen.
V À A A O O O - Rasmus Karjalainen đã ghi bàn!
Timo Zaal rời sân và được thay thế bởi Tomi Vaekiparta.
Oscar Haeggstroem rời sân và được thay thế bởi Nikolas Talo.
Pau Juvanteny rời sân và được thay thế bởi Charlemagne Azongnitode.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Oscar Haeggstroem.
Đội hình xuất phát AC Oulu vs TPS
AC Oulu (4-3-3): Miguel Santos (13), Sami Sipola (2), Mikko Pitkanen (5), Juha Pirinen (66), Tuomas Kaukua (22), Iiro Mendolin (21), Rasmus Karjalainen (7), Julius Paananen (6), Lamine Ghezali (11), Julius Korkko (26), Elias Kallio (27)
TPS (4-3-3): Elmo Henriksson (1), Oscar Haggstrom (2), Pau Juvanteny (6), Matej Hradecky (14), Tobias Karkulowski (77), Marius Konkkola (10), Lasse Ikonen (26), Timo Zaal (22), Elmer Vauhkonen (11), Theodoros Tsirigotis (13), Albijon Muzaci (29)


| Thay người | |||
| 72’ | Julius Paananen Juuso Maekelaeinen | 46’ | Pau Juvanteny Charlemagne Azongnitode |
| 72’ | Lamine Ghezali Santeri Silander | 46’ | Oscar Haeggstroem Nikolas Talo |
| 83’ | Julius Koerkkoe Abdoulaye Kone | 56’ | Timo Zaal Tomi Vakiparta |
| 90’ | Elias Kallio Alex Lietsa | 68’ | Marius Koenkkoelae Luke Ivanovic |
| 80’ | Elmer Vauhkonen Miika Kauppila | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kalifa Jatta | Luke Ivanovic | ||
Matias Ojala | Samuel Anini Jr. | ||
Juuso Maekelaeinen | Aly Coulibaly | ||
Niklas Schulz | Tomi Vakiparta | ||
Alex Lietsa | Dan Lauri | ||
Otto Kemppainen | Akim Saeed Sairinen | ||
Adramane Cassama | Charlemagne Azongnitode | ||
Santeri Silander | Miika Kauppila | ||
Abdoulaye Kone | Nikolas Talo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Oulu
Thành tích gần đây TPS
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 6 | 2 | 1 | 8 | 20 | H B T T T | |
| 2 | 9 | 4 | 4 | 1 | 5 | 16 | H B H H T | |
| 3 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | B B T B T | |
| 4 | 8 | 3 | 3 | 2 | 5 | 12 | H H T B H | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T H H T B | |
| 6 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | B T T H H | |
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B H T H T | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | B T B H H | |
| 9 | 7 | 1 | 3 | 3 | -4 | 6 | B H H H B | |
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | B H T H B | |
| 11 | 7 | 0 | 4 | 3 | -5 | 4 | H B B H H | |
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -11 | 4 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch