Đó là nó! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Josh March 30 | |
Freddie Sass 45+2' | |
Freddie Sass (Kiến tạo: Shaun Whalley) 51 | |
Seamus Conneely (Kiến tạo: Dan Martin) 56 | |
J. Powell (Thay: M. Holíček) 57 | |
O. Bogle (Thay: J. March) 57 | |
Jack Powell (Thay: Matus Holicek) 57 | |
Omar Bogle (Thay: Josh March) 57 | |
Seamus Conneely 62 | |
Adrien Thibaut (Thay: Emre Tezgel) 77 | |
Paddy Madden (Thay: Tyler Walton) 78 | |
Liam Coyle (Thay: Seamus Conneely) 78 | |
Donald Love 87 |
Thống kê trận đấu Accrington Stanley vs Crewe Alexandra


Diễn biến Accrington Stanley vs Crewe Alexandra
Thẻ vàng cho Donald Love.
Seamus Conneely rời sân và được thay thế bởi Liam Coyle.
Tyler Walton rời sân và được thay thế bởi Paddy Madden.
Emre Tezgel rời sân và được thay thế bởi Adrien Thibaut.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Seamus Conneely.
Josh March rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.
Matus Holicek rời sân và được thay thế bởi Jack Powell.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Dan Martin đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Seamus Conneely đã ghi bàn!
Shaun Whalley đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Freddie Sass đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Freddie Sass.
Thẻ vàng cho Josh March.
Cú sút bị chặn. Freddie Sass (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút bị chặn. Josh Woods (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân phải từ góc hẹp bên trái bị chặn lại.
Cú sút bị chặn. Shaun Whalley (Accrington Stanley) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Kiến tạo bởi Freddie Sass.
Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Crewe Alexandra
Accrington Stanley (4-2-3-1): Oliver Wright (13), Connor O'Brien (38), Farrend Rawson (5), Donald Love (2), Freddie Sass (3), Seamus Conneely (28), Dan Martin (22), Shaun Whalley (7), Isaac Sinclair (11), Josh Woods (39), Tyler Walton (23)
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), Alfie Pond (25), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Matús Holícek (17), Matús Holícek (17), Max Sanders (6), Tommi O'Reilly (26), Calum Agius (20), Josh March (24), Josh March (24), Emre Tezgel (36)


| Thay người | |||
| 78’ | Seamus Conneely Liam Coyle | 57’ | Josh March Omar Bogle |
| 78’ | Tyler Walton Paddy Madden | 57’ | Matus Holicek Jack Powell |
| 77’ | Emre Tezgel Adrien Thibaut | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Kelly | Tom Booth | ||
Liam Coyle | Omar Bogle | ||
Paddy Madden | Charlie Finney | ||
Charlie Brown | James Connolly | ||
Luke Butterfield | Jack Powell | ||
Charlie David Hall | Adrien Thibaut | ||
David Opeoluwa Abimbola | Luca Moore | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | T T T B H | |
| 2 | 41 | 21 | 12 | 8 | 35 | 75 | T T B B H | |
| 3 | 40 | 20 | 13 | 7 | 27 | 73 | T H T B H | |
| 4 | 41 | 22 | 7 | 12 | 24 | 73 | T T B T B | |
| 5 | 41 | 23 | 4 | 14 | 8 | 73 | T T B T T | |
| 6 | 41 | 21 | 8 | 12 | 18 | 71 | B T T H H | |
| 7 | 40 | 17 | 14 | 9 | 10 | 65 | B T B T T | |
| 8 | 40 | 17 | 13 | 10 | 17 | 64 | T T T B T | |
| 9 | 41 | 18 | 9 | 14 | 10 | 63 | B H T T B | |
| 10 | 39 | 17 | 11 | 11 | 14 | 62 | H B T T B | |
| 11 | 41 | 17 | 11 | 13 | 7 | 62 | T H T H H | |
| 12 | 41 | 16 | 13 | 12 | 7 | 61 | B H T T H | |
| 13 | 41 | 14 | 13 | 14 | 1 | 55 | H B T H B | |
| 14 | 40 | 14 | 12 | 14 | 7 | 54 | H B B H B | |
| 15 | 40 | 14 | 9 | 17 | -4 | 51 | H B B B T | |
| 16 | 41 | 15 | 4 | 22 | -17 | 49 | B T T T T | |
| 17 | 40 | 11 | 13 | 16 | -14 | 46 | B B B B H | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | B B B B T | |
| 19 | 39 | 11 | 9 | 19 | -23 | 42 | H T H B B | |
| 20 | 41 | 8 | 13 | 20 | -20 | 37 | H H B T T | |
| 21 | 40 | 9 | 9 | 22 | -22 | 36 | B H B B B | |
| 22 | 41 | 9 | 7 | 25 | -29 | 34 | T B B T B | |
| 23 | 40 | 8 | 9 | 23 | -26 | 33 | H B B T H | |
| 24 | 41 | 8 | 9 | 24 | -29 | 33 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch