Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Zakaria Sawo 5 | |
Thapelo Maseko 10 | |
Iasonas Pikis 11 | |
Thapelo Maseko 35 | |
Viktor Kovalenko 42 | |
Rui Moreira (Thay: Viktor Kovalenko) 59 | |
Aboubacar Loucoubar (Thay: Joao Mario) 59 | |
Leonidas Konomis 61 | |
Andreas Makris (Thay: Bassel Jradi) 62 | |
Davor Zdravkovski (Thay: Nemanja Glavcic) 74 | |
Danil Paroutis (Thay: Francois Mughe) 74 | |
Vasilios Papafotis (Thay: Panagiotis Panagi) 74 | |
Markos Charalambous (Thay: Filipe Vieira) 75 | |
Geron Tocka (Thay: Jean Felipe) 81 |
Thống kê trận đấu AEL Limassol vs Olympiakos Nicosia


Diễn biến AEL Limassol vs Olympiakos Nicosia
Jean Felipe rời sân và được thay thế bởi Geron Tocka.
Filipe Vieira rời sân và được thay thế bởi Markos Charalambous.
Panagiotis Panagi rời sân và được thay thế bởi Vasilios Papafotis.
Francois Mughe rời sân và được thay thế bởi Danil Paroutis.
Nemanja Glavcic rời sân và được thay thế bởi Davor Zdravkovski.
Bassel Jradi rời sân và được thay thế bởi Andreas Makris.
V À A A O O O - Leonidas Konomis đã ghi bàn!
Joao Mario rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Loucoubar.
Viktor Kovalenko rời sân và được thay thế bởi Rui Moreira.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Viktor Kovalenko đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Thapelo Maseko nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Iasonas Pikis ghi bàn!
Thẻ vàng cho Thapelo Maseko.
V À A A O O O - Zakaria Sawo ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AEL Limassol vs Olympiakos Nicosia
AEL Limassol (3-4-2-1): Panagiotis Kyriakou (98), Ivan Milosavljevic (19), Emmanuel Imanishimwe (24), Andreas Panayiotou (25), Thapelo Maseko (40), Panagiotis Panagi (90), Nemanja Glavcic (26), Sergio Emanuel Fernandes da Conceicao (35), Bassel Jradi (10), Francois Mughe (63), Zakaria Sawo (27)
Olympiakos Nicosia (4-3-3): Christos Talichmanidis (1), Jean Felipe (12), Leonidas Konomis (37), Mauricio (94), Henrique Gomes (55), Viktor Kovalenko (21), Orhan Dzepar (6), Filipe Vieira (17), Joao Mario (34), Iasonas Pikis (9), Vladimir Bradonjic (99)


| Thay người | |||
| 62’ | Bassel Jradi Andreas Makris | 59’ | Joao Mario Aboubacar Loucoubar |
| 74’ | Nemanja Glavcic Davor Zdravkovski | 59’ | Viktor Kovalenko Rui Moreira |
| 74’ | Panagiotis Panagi Vasilios Papafotis | 75’ | Filipe Vieira Marcos Charalambous |
| 74’ | Francois Mughe Daniel Paroutis | 81’ | Jean Felipe Geron Tocka |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christakis Neofytidis | Michalis Kyriakou | ||
Andreas Keravnos | Aboubacar Loucoubar | ||
Dusan Stevanovic | Loukas Kalogirou | ||
Kypros Neophytou | Christos Wheeler | ||
Davor Zdravkovski | Rui Moreira | ||
Vasilios Papafotis | Revazi Injgia | ||
Daniel Paroutis | Marcos Charalambous | ||
Andreas Makris | Stefanos Charalampous | ||
Simonas Christofi | Admir Bajrovic | ||
Fernando Forestieri | Geron Tocka | ||
Phillipos Eftichidis | |||
Richie Omorowa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AEL Limassol
Thành tích gần đây Olympiakos Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 4 | 3 | 46 | 61 | T B H T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 27 | 53 | B B H T T | |
| 3 | 26 | 16 | 5 | 5 | 14 | 53 | T T H T H | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 29 | 51 | T H H T T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 18 | 45 | B T T B T | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 22 | 43 | H H H T B | |
| 7 | 26 | 10 | 4 | 12 | -8 | 34 | H T T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -7 | 33 | B T B B B | |
| 9 | 26 | 7 | 11 | 8 | -10 | 32 | H H T T H | |
| 10 | 26 | 8 | 4 | 14 | -10 | 28 | H H T B T | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | -15 | 28 | H B H T B | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -25 | 26 | H T B B B | |
| 13 | 26 | 7 | 2 | 17 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 26 | 0 | 1 | 25 | -62 | 1 | B B B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 33 | 25 | 5 | 3 | 58 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 19 | 7 | 7 | 28 | 64 | B H T B T | |
| 3 | 33 | 18 | 7 | 8 | 11 | 61 | T B B T B | |
| 4 | 33 | 16 | 7 | 10 | 24 | 55 | H H H B B | |
| 5 | 33 | 15 | 7 | 11 | 15 | 52 | B B H T B | |
| 6 | 33 | 14 | 9 | 10 | 20 | 51 | H T B B T | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 11 | 12 | 9 | -4 | 45 | B H T T T | |
| 2 | 32 | 12 | 5 | 15 | -6 | 41 | T T B H B | |
| 3 | 32 | 11 | 6 | 15 | -8 | 39 | T T H H B | |
| 4 | 32 | 11 | 6 | 15 | -12 | 39 | B B H H B | |
| 5 | 32 | 9 | 10 | 13 | -13 | 37 | T B B T T | |
| 6 | 32 | 10 | 5 | 17 | -26 | 35 | B B T T T | |
| 7 | 32 | 10 | 3 | 19 | -18 | 33 | H T B T B | |
| 8 | 32 | 1 | 1 | 30 | -69 | 4 | T B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch