Chủ Nhật, 05/07/2026
Patrick Mortensen (Kiến tạo: Gift Links)
5
Kristian Arnstad
9
(Pen) Patrick Mortensen
45+2'
Oliver Olsen (Thay: Sabil Hansen)
46
Norman Campbell (Kiến tạo: Mohamed Toure)
51
Elies Mahmoud (Kiến tạo: Norman Campbell)
53
John Bjoerkengren
61
Patrick Mortensen
64
Mike Themsen (Thay: Norman Campbell)
68
Stefen Tchamche (Thay: Tobias Bech)
68
Rasmus Carstensen (Thay: Gift Links)
68
Florian Danho (Thay: Mohamed Toure)
69
Frederik Emmery (Thay: Eric Kahl)
79
Frederik Lauenborg (Thay: Elies Mahmoud)
82
Kevin Yakob (Thay: Kristian Arnstad)
86
Sebastian Joergensen (Thay: Nicolai Poulsen)
86
Florian Danho
90
Lucas Lissens (Thay: Laurits Raun Pedersen)
90
Jannich Storch
90+1'

Thống kê trận đấu AGF vs Randers FC

số liệu thống kê
AGF
AGF
Randers FC
Randers FC
57 Kiểm soát bóng 43
4 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
6 Phát bóng 11

Diễn biến AGF vs Randers FC

Tất cả (245)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: AGF: 57%, Randers FC: 43%.

90+4'

AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Phát bóng lên cho AGF.

90+4'

Mike Themsen của Randers FC tung cú sút chệch mục tiêu.

90+3'

Phát bóng lên cho Randers FC.

90+3'

AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Trọng tài thổi phạt Kevin Yakob của AGF vì phạm lỗi với Frederik Lauenborg.

90+2'

AGF thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1' Jannich Storch của Randers FC nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Jannich Storch của Randers FC nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+1'

Laurits Raun Pedersen rời sân để Lucas Lissens vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90' Florian Danho của Randers FC nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Florian Danho của Randers FC nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90'

Phát bóng lên cho Randers FC.

89'

AGF đang kiểm soát bóng.

89'

Mike Themsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Nikolas Dyhr giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Wessel Dammers của Randers FC chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Oliver Olsen của Randers FC phạm lỗi với Frederik Emmery.

87'

Florian Danho bị phạt vì đẩy Henrik Dalsgaard.

86'

Kristian Arnstad rời sân để được thay thế bởi Kevin Yakob trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát AGF vs Randers FC

AGF (3-4-3): Jesper Hansen (1), Henrik Dalsgaard (3), Frederik Tingager (5), Eric Kahl (19), Felix Beijmo (2), Nicolai Poulsen (6), Mads Emil Madsen (7), Gift Links (11), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9), Kristian Arnstad (10)

Randers FC (4-4-2): Jannich Storch (32), Sabil Hansen (24), Daniel Høegh (3), Wessel Dammers (4), Nikolas Dyhr (44), Elies Mahmoud (11), Laurits Pedersen (16), John Bjorkengren (6), Mathias Greve (17), Norman Campbell (10), Mohamed Toure (7)

AGF
AGF
3-4-3
1
Jesper Hansen
3
Henrik Dalsgaard
5
Frederik Tingager
19
Eric Kahl
2
Felix Beijmo
6
Nicolai Poulsen
7
Mads Emil Madsen
11
Gift Links
31
Tobias Bech
9
Patrick Mortensen
10
Kristian Arnstad
7
Mohamed Toure
10
Norman Campbell
17
Mathias Greve
6
John Bjorkengren
16
Laurits Pedersen
11
Elies Mahmoud
44
Nikolas Dyhr
4
Wessel Dammers
3
Daniel Høegh
24
Sabil Hansen
32
Jannich Storch
Randers FC
Randers FC
4-4-2
Thay người
68’
Gift Links
Rasmus Carstensen
46’
Sabil Hansen
Oliver Olsen
68’
Tobias Bech
Stefen Erwan Tchamche
68’
Norman Campbell
Mike Themsen
79’
Eric Kahl
Frederik Emmery
69’
Mohamed Toure
Florian Danho
86’
Kristian Arnstad
Kevin Yakob
82’
Elies Mahmoud
Frederik Lauenborg
86’
Nicolai Poulsen
Sebastian Jorgensen
90’
Laurits Raun Pedersen
Lucas Lissens
Cầu thủ dự bị
Rasmus Carstensen
Mike Themsen
Stefen Erwan Tchamche
Max Albaek
Kevin Yakob
Lucas Lissens
Janni Serra
Oliver Olsen
Sebastian Jorgensen
Florian Danho
Frederik Emmery
Hakim Sulemana
Tobias Bach
Musa Toure
Jonas Jensen-Abbew
Frederik Lauenborg
Leopold Wahlstedt
Oliver Henriksen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
24/10 - 2021
H1: 1-0
31/07 - 2022
H1: 0-0
14/03 - 2023
H1: 0-1
24/09 - 2023
H1: 1-0
31/10 - 2023
H1: 1-1
28/09 - 2024
H1: 1-1
01/03 - 2025
17/04 - 2025
11/05 - 2025
H1: 1-1
26/07 - 2025
H1: 1-0
07/12 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây AGF

Giao hữu
05/07 - 2026
H1: 1-0
05/07 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Đan Mạch
17/05 - 2026
H1: 3-1
10/05 - 2026
H1: 0-2
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
21/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây Randers FC

Giao hữu
26/06 - 2026
26/06 - 2026
VĐQG Đan Mạch
17/05 - 2026
12/05 - 2026
H1: 0-1
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 1-0
12/04 - 2026
06/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AC HorsensAC Horsens000000
2AGFAGF000000
3Broendby IFBroendby IF000000
4FC CopenhagenFC Copenhagen000000
5FC MidtjyllandFC Midtjylland000000
6FC NordsjaellandFC Nordsjaelland000000
7LyngbyLyngby000000
8OBOB000000
9Randers FCRanders FC000000
10SilkeborgSilkeborg000000
11SoenderjyskESoenderjyskE000000
12ViborgViborg000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow