Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Hjalte Bidstrup của Viborg phạm lỗi với Tobias Bech.
Frederik Emmery (Kiến tạo: Kristian Arnstad) 1 | |
Patrick Mortensen (Kiến tạo: Frederik Emmery) 27 | |
Thomas Joergensen 34 | |
Gift Links (Kiến tạo: Frederik Emmery) 35 | |
Magnus Knudsen 45+4' | |
Magnus Knudsen 45+5' | |
Daniel Anyembe 54 | |
James Bogere (Thay: Patrick Mortensen) 55 | |
Felix Beijmo 56 | |
Oliver Bundgaard Kristensen (Thay: Hjalte Bidstrup) 58 | |
Henrik Dalsgaard (Thay: Gift Links) 63 | |
Jacob Andersen (Thay: Frederik Tingager) 63 | |
Bilal Brahimi (Thay: Sami Jalal Karchoud) 67 | |
Osman Addo (Thay: Charly Horneman) 68 | |
Sebastian Joergensen (Kiến tạo: Eric Kahl) 70 | |
Jeppe Groenning 74 | |
Tomas Kristjansson (Thay: Magnus Knudsen) 75 | |
Markus Solbakken (Thay: Frederik Emmery) 75 | |
Zan Zaletel (Thay: Jeppe Groenning) 84 | |
Frederik Damkjer (Thay: Asker Beck) 84 | |
Tomas Kristjansson (Kiến tạo: Tobias Bech) 86 | |
Lukas Kirkegaard 90+1' | |
Tomas Kristjansson (Kiến tạo: Jacob Andersen) 90+4' |
Thống kê trận đấu AGF vs Viborg


Diễn biến AGF vs Viborg
Kristian Arnstad bị phạt vì đẩy Sami Jalal Karchoud.
Frederik Damkjer của Viborg thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Cơ hội đến với Dorian Hanza của Viborg nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
AGF giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: AGF: 64%, Viborg: 36%.
Số lượng khán giả hôm nay là 11573 người.
Phát bóng lên cho AGF.
Zan Zaletel của Viborg sút bóng ra ngoài khung thành.
Dorian Hanza tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Thomas Joergensen của Viborg thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Nỗ lực tốt của Srdjan Kuzmic khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cứu thua.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Bilal Brahimi bị chặn lại.
Phát bóng lên cho Viborg.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! James Bogere lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Cơ hội đến với James Bogere từ AGF nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Tobias Bech từ AGF thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jacob Andersen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát AGF vs Viborg
AGF (3-4-2-1): Mads Christiansen (21), Felix Beijmo (2), Frederik Tingager (5), Eric Kahl (19), Gift Links (11), Magnus Knudsen (4), Kristian Arnstad (10), Frederik Emmery (39), Sebastian Jorgensen (8), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9)
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Hjalte Bidstrup (26), Lukas Kirkegaard (32), Daniel Anyembe (24), Srdan Kuzmic (30), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Asker Beck (8), Sami Jalal Karchoud (29), Dorian Hanza (19), Charly Nouck (11)


| Thay người | |||
| 55’ | Patrick Mortensen James Bogere | 58’ | Hjalte Bidstrup Oliver Bundgaard |
| 63’ | Frederik Tingager Jacob Andersen | 67’ | Sami Jalal Karchoud Bilal Brahimi |
| 63’ | Gift Links Henrik Dalsgaard | 68’ | Charly Horneman Osman Addo |
| 75’ | Frederik Emmery Markus Solbakken | 84’ | Jeppe Groenning Zan Zaletel |
| 75’ | Magnus Knudsen Tomas Oli Kristjansson | 84’ | Asker Beck Frederik Damkjer |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesper Hansen | Filip Djukic | ||
Jacob Andersen | Zan Zaletel | ||
Henrik Dalsgaard | Osman Addo | ||
Markus Solbakken | Jean-Manuel Mbom | ||
Tobias Molgaard | Bilal Brahimi | ||
Tomas Oli Kristjansson | Oliver Bundgaard | ||
Jonas Jensen-Abbew | Frederik Damkjer | ||
Oskar Haugstrup | Stipe Radic | ||
James Bogere | Adam Kleis-Kristoffersen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AGF
Thành tích gần đây Viborg
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 15 | 6 | 11 | 23 | 51 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 11 | 8 | 13 | -9 | 41 | B T B H B | |
| 3 | 32 | 10 | 6 | 16 | -26 | 36 | T T T B B | |
| 4 | 32 | 9 | 8 | 15 | -14 | 35 | H B T H B | |
| 5 | 32 | 9 | 7 | 16 | -23 | 34 | H B H B T | |
| 6 | 32 | 5 | 9 | 18 | -24 | 24 | B B B T T | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 19 | 10 | 3 | 30 | 67 | H H T T T | |
| 2 | 32 | 16 | 12 | 4 | 36 | 60 | T H H H B | |
| 3 | 32 | 15 | 5 | 12 | 5 | 50 | H B H H T | |
| 4 | 32 | 13 | 6 | 13 | 9 | 45 | T B H B T | |
| 5 | 32 | 13 | 5 | 14 | -2 | 44 | B T H B B | |
| 6 | 32 | 12 | 8 | 12 | -5 | 44 | B T B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch