Moteb Al-Harbi rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Andrei Girotto 32 | |
Mohamed Meite (Kiến tạo: Ruben Neves) 43 | |
Andrei Girotto (Kiến tạo: Marin Petkov) 55 | |
Meshal Al Alaeli (Thay: A. Fulgini) 64 | |
Fahad Al Rashidi (Thay: Biel) 64 | |
Meshal Al Alaeli (Thay: Angelo Fulgini) 64 | |
Andrei Girotto (Kiến tạo: Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi) 67 | |
Meshal Al Alaeli 69 | |
Marcos Leonardo 77 | |
Ali Lajami (Thay: Hassan Al Tambakti) 81 | |
Abdulkarim Darisi (Thay: Moteb Al Harbi) 82 | |
Suhayb Al Zaid (Thay: Murad Al Hawsawi) 82 | |
Suhayb Al Zaid (Thay: Murad Al-Hawsawi) 82 | |
Abdulkarim Darisi (Thay: Moteb Al-Harbi) 82 |
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Taawoun


Diễn biến Al Hilal vs Al Taawoun
Murad Al-Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Suhayb Al Zaid.
Hassan Al Tambakti rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
V À A A O O O - Marcos Leonardo ghi bàn!
Thẻ vàng cho Meshal Al Alaeli.
Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrei Girotto đã ghi bàn!
Biel rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Rashidi.
Angelo Fulgini rời sân và được thay thế bởi Meshal Al Alaeli.
Marin Petkov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrei Girotto đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ruben Neves đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohamed Meite ghi bàn!
V À A A O O O Al Hilal ghi bàn.
Thẻ vàng cho Andrei Girotto.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Taawoun
Al Hilal (4-4-2): Bono (37), Moteb Al-Harbi (24), Moteb Al-Harbi (24), Kalidou Koulibaly (3), Hassan Al-Tombakti (87), Theo Hernández (19), Malcom (10), Mohamed Kanno (28), Rúben Neves (8), Murad Al-Hawsawi (18), Murad Al-Hawsawi (18), Mohamed Kader Meite (75), Marcos Leonardo (9)
Al Taawoun (5-4-1): Mailson (1), Marin Petkov (88), Andrei (3), Qasem Lajami (87), Mohammed Al Dossari (55), Mohammed Mahzari (5), Angelo Fulgini (11), Ashraf El Mahdioui (18), Flavio (8), Biel (20), Mohammed Al Kuwaykibi (7)


| Thay người | |||
| 81’ | Hassan Al Tambakti Ali Lajami | 64’ | Biel Fahad Al-Rashidi |
| 82’ | Murad Al-Hawsawi Suhayb Al-Zaid | 64’ | Angelo Fulgini Meshal Alaeli |
| 82’ | Moteb Al-Harbi Abdulkarim Darisi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulaziz Jurmush | Fahad Al-Rashidi | ||
Suhayb Al-Zaid | Abdalellah Hawsawi | ||
Mohammed Al-Zaid | Abdolqoddo Attiah | ||
Mishaal Al Dawood | Mohammed Al-Qahtani | ||
Abdulkarim Darisi | Moustapha Sembene | ||
Ali Lajami | Ahmed Saleh Bahusayn | ||
Mathieu Patouillet | Meshal Alaeli | ||
Saad Khalid Al-Mutairi | Saif Rajab | ||
Abdullah Al-Zaid | Abdulmalik Al-Harbi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Al Taawoun
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 23 | 1 | 3 | 55 | 70 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 19 | 8 | 0 | 44 | 65 | H H T T T | |
| 3 | 27 | 20 | 5 | 2 | 35 | 65 | T T T H T | |
| 4 | 26 | 18 | 6 | 2 | 37 | 60 | T T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 7 | 7 | 14 | 46 | B H H T H | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 8 | 45 | H T B B T | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | -8 | 39 | T B B H B | |
| 8 | 27 | 10 | 6 | 11 | -4 | 36 | H B B H T | |
| 9 | 27 | 9 | 6 | 12 | -8 | 33 | H B T T B | |
| 10 | 27 | 8 | 7 | 12 | 0 | 31 | B B T B H | |
| 11 | 27 | 8 | 7 | 12 | -19 | 31 | H T B T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | -6 | 29 | T T B H T | |
| 13 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B T H B B | |
| 14 | 27 | 8 | 2 | 17 | -14 | 26 | T T B B H | |
| 15 | 27 | 4 | 10 | 13 | -21 | 22 | B H T T B | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -24 | 19 | T B B B T | |
| 17 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B T B B | |
| 18 | 27 | 1 | 5 | 21 | -41 | 8 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch