Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
(Pen) Ruben Neves 10 | |
Sultan Mandash 27 | |
Sultan Mandash 29 | |
Sultan Mandash (Kiến tạo: Malcom) 58 | |
Hawsawi Ahmed (Thay: Mohammed Al Burayk) 63 | |
Abdulmalik Al Oyayari (Thay: Faris Abdi) 63 | |
Muhannad Al Saad (Thay: Ala'a Al-Haji) 63 | |
Mohamed Meite (Thay: Sultan Mandash) 65 | |
Abdulkarim Darisi (Thay: Marcos Leonardo) 79 | |
Yahya Gharawi (Thay: Luciano Rodriguez) 79 | |
Christophe Galtier 81 | |
Theo Hernandez 86 | |
Saimon Bouabre (Thay: Malcom) 89 | |
Ali Lajami (Thay: Moteb Al-Harbi) 89 | |
Khalifah Aldawsari 90+1' |
Thống kê trận đấu Al Hilal vs NEOM SC


Diễn biến Al Hilal vs NEOM SC
Thẻ vàng cho Khalifah Aldawsari.
Moteb Al-Harbi rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Malcom rời sân và được thay thế bởi Saimon Bouabre.
Thẻ vàng cho Theo Hernandez.
Thẻ vàng cho Christophe Galtier.
Luciano Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Yahya Gharawi.
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Sultan Mandash rời sân và được thay thế bởi Mohamed Meite.
Ala'a Al-Haji rời sân và được thay thế bởi Muhannad Al Saad.
Faris Abdi rời sân và được thay thế bởi Abdulmalik Al Oyayari.
Mohammed Al Burayk rời sân và được thay thế bởi Hawsawi Ahmed.
Malcom đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sultan Mandash đã ghi bàn!
V À A A O O O O Al Hilal ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sultan Mandash.
V À A A O O O - Ruben Neves từ Al Hilal thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs NEOM SC
Al Hilal (4-4-2): Bono (37), Moteb Al-Harbi (24), Rúben Neves (8), Hassan Al-Tombakti (87), Theo Hernández (19), Sultan Ahmed Mandash (23), Sergej Milinković-Savić (22), Mohamed Kanno (28), Nasser Al-Dawsari (16), Malcom (10), Marcos Leonardo (9)
NEOM SC (4-4-2): Marcin Bulka (99), Faris Abdi (25), Nathan Zeze (44), Ahmed Hegazy (26), Khalifah Al-Dawsari (4), Rayane Messi Tanfouri (80), Amadou Kone (72), Alaa Alhaji (18), Mohammed Al-Breik (2), Alexandre Lacazette (91), Luciano Rodriguez (19)


| Thay người | |||
| 65’ | Sultan Mandash Mohamed Kader Meite | 63’ | Mohammed Al Burayk Islam Ahmed Hawsawi |
| 79’ | Marcos Leonardo Abdulkarim Darisi | 63’ | Faris Abdi Abdulmalik Al Oyayari |
| 89’ | Malcom Saimon Bouabre | 63’ | Ala'a Al-Haji Muhanad Al-Saad |
| 89’ | Moteb Al-Harbi Ali Lajami | 79’ | Luciano Rodriguez Yahya Gharawi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ahmad Abu Rasen | Luís Maximiano | ||
Murad Al-Hawsawi | Islam Ahmed Hawsawi | ||
Mohammed Al-Rubaie | Awn Al-Saluli | ||
Saimon Bouabre | Ayman Fallatah | ||
Mohamed Kader Meite | Abdulmalik Al Oyayari | ||
Abdulkarim Darisi | Muhanad Al-Saad | ||
Ali Lajami | Ahmed Al Anazi | ||
Ahmed Al Ghafli | |||
Yahya Gharawi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây NEOM SC
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 27 | 2 | 4 | 60 | 83 | T T B T H | |
| 2 | 33 | 24 | 9 | 0 | 57 | 81 | T T T H T | |
| 3 | 34 | 25 | 6 | 3 | 45 | 81 | B T T T T | |
| 4 | 33 | 22 | 8 | 3 | 45 | 74 | H T T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | T H T T B | |
| 6 | 33 | 15 | 8 | 10 | 15 | 53 | T B T B H | |
| 7 | 33 | 14 | 7 | 12 | -4 | 49 | B T H T B | |
| 8 | 33 | 12 | 8 | 13 | -5 | 44 | B H H T B | |
| 9 | 33 | 10 | 9 | 14 | -21 | 39 | T H B H B | |
| 10 | 33 | 10 | 8 | 15 | -12 | 38 | B H T B B | |
| 11 | 34 | 10 | 7 | 17 | -7 | 37 | T T B B B | |
| 12 | 33 | 9 | 9 | 15 | -14 | 36 | H H B B T | |
| 13 | 34 | 8 | 11 | 15 | -13 | 35 | H B B B T | |
| 14 | 33 | 9 | 5 | 19 | -22 | 32 | T H H H B | |
| 15 | 33 | 6 | 11 | 16 | -20 | 29 | T B B B T | |
| 16 | 33 | 6 | 9 | 18 | -29 | 27 | B B B T H | |
| 17 | 33 | 5 | 5 | 23 | -42 | 20 | B B B H T | |
| 18 | 34 | 3 | 7 | 24 | -44 | 16 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch