Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Moussa Diaby 34 | |
Yousef Al-Shammari 39 | |
Youssouf Oumarou (Thay: Mohammed Al-Yami) 46 | |
Majed Al-Ghamdi (Thay: Ibrahim Zaied) 46 | |
Abdurahman Al Dakheel 49 | |
Abdulrahman Al-Obood (Thay: Faisel Al-Ghamdi) 64 | |
Houssem Aouar (Thay: Ahmed Alghamdi) 64 | |
Abdullah Al-Shanqiti (Thay: Abdurahman Al Dakheel) 64 | |
Abdulrahman Al-Obood (Kiến tạo: Houssem Aouar) 72 | |
Abdulaziz Al Bishi (Thay: Steven Bergwijn) 78 | |
Amadou Bamba Dieng (Thay: Aboubacar Bah) 78 | |
Abdulaziz Al-Dwehe (Thay: Elias Mokwana) 88 | |
Awad Al Nashri (Thay: Youssef En-Nesyri) 90 |
Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Hazm


Diễn biến Al Ittihad vs Al Hazm
Youssef En-Nesyri rời sân và được thay thế bởi Awad Al Nashri.
Elias Mokwana rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al-Dwehe.
Aboubacar Bah rời sân và được thay thế bởi Amadou Bamba Dieng.
Steven Bergwijn rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.
Houssem Aouar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdulrahman Al-Obood đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Al Ittihad ghi bàn.
Abdurahman Al Dakheel rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Shanqiti.
Ahmed Alghamdi rời sân và được thay thế bởi Houssem Aouar.
Faisel Al-Ghamdi rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.
Thẻ vàng cho Abdurahman Al Dakheel.
Ibrahim Zaied rời sân và được thay thế bởi Majed Al-Ghamdi.
Mohammed Al-Yami rời sân và được thay thế bởi Youssouf Oumarou.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Yousef Al-Shammari.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Moussa Diaby nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Hazm
Al Ittihad (4-3-3): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Jan-Carlo Šimić (4), Danilo Pereira (2), Hassan Kadesh (15), Faisal Al-Ghamdi (16), Fabinho (8), Ahmed Mazen Alghamdi (27), Moussa Diaby (19), Youssef En-Nesyri (21), Steven Bergwijn (34)
Al Hazm (4-3-3): Ibrahim Zaid Al-Malki (23), Ibrahim Zaid Al-Malki (23), Ahmed Hussain Al-Nakhli (27), Abdulrahman Aldakhil (34), Sultan Tanker (4), Saud Al-Rashid (2), Loreintz Rosier (32), Aboubacar Bah (24), Mohammed Al-Eisa (5), Nawaf Al Habshi (19), Yousef Al Shammari (7), Elias Mokwana (17)


| Thay người | |||
| 64’ | Ahmed Alghamdi Houssem Aouar | 46’ | Ibrahim Zaied Majed Al-Ghamdi |
| 64’ | Faisel Al-Ghamdi Abdulrahman Al-Oboud | 46’ | Mohammed Al-Yami Youssouf Oumarou |
| 78’ | Steven Bergwijn Abdulaziz Al Bishi | 64’ | Abdurahman Al Dakheel Abdullah Ahmed Al-Shanqiti |
| 90’ | Youssef En-Nesyri Awad Al-Nashri | 78’ | Aboubacar Bah Amadou Bamba Dieng |
| 88’ | Elias Mokwana Abdulaziz Al Duwaihi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al Absi | Majed Al-Ghamdi | ||
Osama Al-Mermesh | Abdulaziz Al-Harbi | ||
Mohammed Ahmed Fallatah | Abdulaziz Al Duwaihi | ||
Barnawi | Amadou Bamba Dieng | ||
Ahmed Al-Jelidan | Ahmed Al-Shamrani | ||
Houssem Aouar | Youssouf Oumarou | ||
Abdulrahman Al-Oboud | Abdullah Ahmed Al-Shanqiti | ||
Awad Al-Nashri | Hassan Bandar Idris | ||
Abdulaziz Al Bishi | Thamer Muhaddili | ||
Abdulaziz Al Duwaihi | |||
Nhận định Al Ittihad vs Al Hazm
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ittihad
Thành tích gần đây Al Hazm
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 23 | 1 | 3 | 55 | 70 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 19 | 7 | 0 | 44 | 64 | H H T T T | |
| 3 | 26 | 19 | 5 | 2 | 32 | 62 | T T T T H | |
| 4 | 26 | 18 | 6 | 2 | 37 | 60 | T T H T H | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 14 | 45 | B H H T H | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 8 | 45 | H T B B T | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | -8 | 39 | T B B H B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | T H B B H | |
| 9 | 26 | 9 | 6 | 11 | -7 | 33 | T H B T T | |
| 10 | 27 | 8 | 7 | 12 | 0 | 31 | B B T B H | |
| 11 | 27 | 8 | 7 | 12 | -19 | 31 | H T B T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | -6 | 29 | T T B H T | |
| 13 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B T H B B | |
| 14 | 27 | 8 | 2 | 17 | -14 | 26 | T T B B H | |
| 15 | 26 | 4 | 10 | 12 | -18 | 22 | B B H T T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -24 | 19 | T B B B T | |
| 17 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B T B B | |
| 18 | 27 | 1 | 5 | 21 | -41 | 8 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
