V À A A O O O - Sadio Mane đã ghi bàn!
Majed Dawran 20 | |
Rakan Al-Tulayhi 20 | |
Guga (Thay: Nabil Dunga) 35 | |
Rakan Al-Tulayhi (Kiến tạo: Felippe Cardoso) 44 | |
Abdullah Al-Hamdan (Kiến tạo: Abdulelah Al Amri) 45+8' | |
Sadio Mane (Kiến tạo: Angelo Gabriel) 45+9' | |
Mohammed Al Fatil (Thay: Majed Dawran) 46 | |
Felippe Cardoso (Kiến tạo: David Tijanic) 48 | |
Nasser Al-Haleel 52 | |
Cristiano Ronaldo 56 | |
Nawaf Al-Boushail (Thay: Sultan Al Ghanam) 57 | |
Abdullah Alkhaibari (Thay: Abdullah Al-Hamdan) 57 | |
Marcelo Brozovic 58 | |
Cristiano Ronaldo (Kiến tạo: Nawaf Al-Boushail) 72 | |
Salem Al Najdi (Thay: Saad Al-Nasser) 75 | |
Abdulaziz Al Harabi (Thay: Rakan Al-Tulayhi) 76 | |
Sultan Al-Essa (Thay: Abdullah Al Hawsawi) 76 | |
Nader Abdullah Al Sharari (Thay: Mohamed Simakan) 83 | |
Hayder Abdulkareem (Thay: Cristiano Ronaldo) 83 | |
Abdulrahman Ghareeb 85 | |
Sadio Mane (Kiến tạo: Salem Al Najdi) 90+5' |
Thống kê trận đấu Al Nassr vs Al Najma


Diễn biến Al Nassr vs Al Najma
Thẻ vàng cho Abdulrahman Ghareeb.
Cristiano Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Hayder Abdulkareem.
Mohamed Simakan rời sân và được thay thế bởi Nader Abdullah Al Sharari.
Abdullah Al Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Sultan Al-Essa.
Rakan Al-Tulayhi rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Harabi.
Saad Al-Nasser rời sân và được thay thế bởi Salem Al Najdi.
Nawaf Al-Boushail đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristiano Ronaldo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marcelo Brozovic.
Abdullah Al-Hamdan rời sân và được thay thế bởi Abdullah Alkhaibari.
Sultan Al Ghanam rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Boushail.
V À A A O O O - Cristiano Ronaldo ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nasser Al-Haleel.
David Tijanic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Felippe Cardoso ghi bàn!
Majed Dawran rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Fatil.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Angelo Gabriel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sadio Mane ghi bàn!
Đội hình xuất phát Al Nassr vs Al Najma
Al Nassr (4-4-2): Bento (24), Sultan Alganham (2), Mohamed Simakan (3), Abdulelah Al-Amri (5), Saad Al Nasser (96), Abdulrahman Ghareeb (29), Angelo Gabriel (20), Marcelo Brozović (11), Sadio Mané (10), Abdullah Al-Hamddan (9), Cristiano Ronaldo (7)
Al Najma (4-4-2): Victor Braga (1), Abdullah Al-Hawsawi (24), Nasser Al-Haleel (4), Samir (3), Victor Vargas (2), Majed Dawran (11), Rakan Rajeh Altulayhi (23), Nabil Dunga (80), David Tijanic (43), Mohammed Saleh (90), Felippe Cardoso (70)


| Thay người | |||
| 57’ | Sultan Al Ghanam Nawaf Bu Washl | 35’ | Nabil Dunga Guga |
| 57’ | Abdullah Al-Hamdan Abdullah Al Khaibari | 46’ | Majed Dawran Mohammed Al Fatil |
| 75’ | Saad Al-Nasser Salem Alnajdi | 76’ | Rakan Al-Tulayhi Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi |
| 83’ | Cristiano Ronaldo Hayder Abdulkareem | 76’ | Abdullah Al Hawsawi Sultan Al-Essa |
| 83’ | Mohamed Simakan Nader Abdullah Al-Sharari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nawaf Al-Aqidi | Majed Mohammed Sharrahi | ||
Salem Alnajdi | Waleed Al-Anzi | ||
Rakan Khalid Al-Ghamdi | Hisham Al-Dubais | ||
Mohammed Khalil Marran | Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi | ||
Hayder Abdulkareem | Guga | ||
Nader Abdullah Al-Sharari | Mohammed Al Fatil | ||
Nawaf Bu Washl | Sultan Al-Essa | ||
Ali Al-Hassan | Mohammed Mile | ||
Abdullah Al Khaibari | Khaled Al-Sobeai | ||
Nhận định Al Nassr vs Al Najma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Nassr
Thành tích gần đây Al Najma
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 23 | 1 | 3 | 55 | 70 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 19 | 7 | 0 | 44 | 64 | H H T T T | |
| 3 | 26 | 19 | 5 | 2 | 32 | 62 | T T T T H | |
| 4 | 26 | 18 | 6 | 2 | 37 | 60 | T T H T H | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 14 | 45 | B H H T H | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 8 | 45 | H T B B T | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | -8 | 39 | T B B H B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | T H B B H | |
| 9 | 26 | 9 | 6 | 11 | -7 | 33 | T H B T T | |
| 10 | 27 | 8 | 7 | 12 | 0 | 31 | B B T B H | |
| 11 | 27 | 8 | 7 | 12 | -19 | 31 | H T B T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | -6 | 29 | T T B H T | |
| 13 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B T H B B | |
| 14 | 27 | 8 | 2 | 17 | -14 | 26 | T T B B H | |
| 15 | 26 | 4 | 10 | 12 | -18 | 22 | B B H T T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -24 | 19 | T B B B T | |
| 17 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B T B B | |
| 18 | 27 | 1 | 5 | 21 | -41 | 8 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
