Thứ Năm, 21/05/2026
Saleh Al-Shehri (Kiến tạo: Muhannad Shanqeeti)
25
Danilo Pereira (Thay: Abdulelah Al Amri)
45
(Pen) Steven Bergwijn
52
Karlo Muhar (Thay: Mohammed Al-Qarni)
70
Hamed Al Ghamdi (Thay: Abdalellah Hawsawi)
73
Hasan Kadesh (Thay: Saleh Al-Shehri)
74
Hamed Al Ghamdi
84
Brad Young (Thay: Fahad Aqeel Al-Zubaidi)
87
Abdulrahman Al-Obood (Thay: Steven Bergwijn)
90
Hamed Al-Maghati (Thay: Abdulmalik Al-Shammari)
90

Thống kê trận đấu Al Orobah vs Al Ittihad

số liệu thống kê
Al Orobah
Al Orobah
Al Ittihad
Al Ittihad
28 Kiểm soát bóng 72
3 Sút trúng đích 9
10 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Al Orobah vs Al Ittihad

Tất cả (15)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Abdulmalik Al-Shammari rời sân và được thay thế bởi Hamed Al-Maghati.

90+2'

Steven Bergwijn rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.

87'

Fahad Aqeel Al-Zubaidi rời sân và được thay thế bởi Brad Young.

84' Thẻ vàng cho Hamed Al Ghamdi.

Thẻ vàng cho Hamed Al Ghamdi.

74'

Saleh Al-Shehri rời sân và được thay thế bởi Hasan Kadesh.

73'

Abdalellah Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Hamed Al Ghamdi.

70'

Mohammed Al-Qarni rời sân và được thay thế bởi Karlo Muhar.

52' V À A A O O O - Steven Bergwijn từ Al Ittihad đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Steven Bergwijn từ Al Ittihad đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5'

Abdulelah Al Amri rời sân và được thay thế bởi Danilo Pereira.

25'

Muhannad Shanqeeti đã kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A O O O - Saleh Al-Shehri đã ghi bàn!

V À A A O O O - Saleh Al-Shehri đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Al Orobah vs Al Ittihad

Al Orobah (5-4-1): Gaetan Coucke (28), Nawaf Al Qamiri (12), Ismael Kandouss (3), Kurt Zouma (5), Husein Al Shuwaish (33), Abdulmalik Al Shammari (18), Jóhann Gudmundsson (7), Mohammed Salem Al Qarni (6), Fahad Al Rashidi (80), Fahad Aqeel Al-Zubaidi (29), Emmanuel Boateng (21)

Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Alshanqiti (13), Abdulelah Al Amri (4), Saad Al-Mousa (6), Mario Mitaj (12), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Abdalellah Hawsawi (77), Steven Bergwijn (34), Saleh Al-Shehri (21)

Al Orobah
Al Orobah
5-4-1
28
Gaetan Coucke
12
Nawaf Al Qamiri
3
Ismael Kandouss
5
Kurt Zouma
33
Husein Al Shuwaish
18
Abdulmalik Al Shammari
7
Jóhann Gudmundsson
6
Mohammed Salem Al Qarni
80
Fahad Al Rashidi
29
Fahad Aqeel Al-Zubaidi
21
Emmanuel Boateng
21
Saleh Al-Shehri
34
Steven Bergwijn
77
Abdalellah Hawsawi
19
Moussa Diaby
8
Fabinho
7
N'Golo Kanté
12
Mario Mitaj
6
Saad Al-Mousa
4
Abdulelah Al Amri
13
Muhannad Alshanqiti
1
Predrag Rajković
Al Ittihad
Al Ittihad
4-2-3-1
Thay người
70’
Mohammed Al-Qarni
Karlo Muhar
45’
Abdulelah Al Amri
Danilo Pereira
87’
Fahad Aqeel Al-Zubaidi
Brad Young
73’
Abdalellah Hawsawi
Hamed Al Ghamdi
90’
Abdulmalik Al-Shammari
Hamed Al-Maghati
74’
Saleh Al-Shehri
Hassan Kadesh
90’
Steven Bergwijn
Abdulrahman Al-Oboud
Cầu thủ dự bị
Rafi Al-Ruwaili
Mohammed Al-Mahasneh
Karlo Muhar
Awad Al-Nashri
Sattam Al Roqi
Mohammed Ahmed Fallatah
Brad Young
Muath Faquihi
Mohammed Ali Barnawi
Abdulrahman Al-Oboud
Fawaz Al-Torais
Danilo Pereira
Mohammed Al-Saiari
Hassan Kadesh
Hamed Al-Maghati
Ahmed Mazen Alghamdi
Abdulrahman Al-Anazi
Hamed Al Ghamdi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
08/11 - 2024
11/04 - 2025

Thành tích gần đây Al Orobah

Hạng 2 Saudi Arabia
17/01 - 2026
13/01 - 2026
06/01 - 2026
01/01 - 2026
26/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Al Ittihad

VĐQG Saudi Arabia
18/05 - 2026
15/05 - 2026
11/05 - 2026
05/05 - 2026
29/04 - 2026
AFC Champions League
18/04 - 2026
15/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Saudi Arabia
09/04 - 2026
03/04 - 2026
Kings Cup Saudi Arabia
19/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 5-4

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr3327246083T T B T H
2Al HilalAl Hilal3324905781T T T H T
3Al AhliAl Ahli3425634681T T T T T
4Al QadsiahAl Qadsiah3322834574H T T T T
5Al IttihadAl Ittihad33167101155T H T T B
6Al TaawounAl Taawoun33158101553T B T B H
7Al EttifaqAl Ettifaq3314712-449B T H T B
8NEOM SCNEOM SC3312813-544B H H T B
9Al HazmAl Hazm3310914-2139T H B H B
10Al FeihaAl Feiha3310815-1238B H T B B
11Al KhaleejAl Khaleej3410717-837T B B B B
12Al FatehAl Fateh339915-1436H H B B T
13Al ShababAl Shabab3481115-1335B B B T B
14Al KholoodAl Kholood339519-2232T H H H B
15DamacDamac3361116-2029T B B B T
16Al RiyadhAl Riyadh336918-2927B B B T H
17Al AkhdoudAl Akhdoud335523-4220B B B H T
18Al NajmaAl Najma343724-4416B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow