Thứ Bảy, 23/05/2026
Rayan Hamed
6
Franck Kessie (Kiến tạo: Riyad Mahrez)
20
Riyad Mahrez (Kiến tạo: Zakaria Al Hawsawi)
25
Yannick Carrasco
33
Enzo Millot (Kiến tạo: Ivan Toney)
34
Enzo Millot
39
(Pen) Yannick Carrasco
44
Abderrazak Hamdallah (Thay: Mohammed Al Shwirekh)
46
Yacine Adli (Thay: Haroune Camara)
46
Saad Balobaid (Thay: Hussain Al-Sabiyani)
46
Hammam Al-Hammami (Thay: Josh Brownhill)
64
Wesley Hoedt
66
Saleh Abu Al-Shamat (Thay: Riyad Mahrez)
78
Firas Al-Buraikan (Thay: Wenderson Galeno)
78
Ali Al-Azaizeh (Thay: Ali Al Asmari)
82
(Pen) Ivan Toney
83
Eid Al-Muwallad (Thay: Franck Kessie)
87
Yazan Madani (Thay: Zakaria Al Hawsawi)
87

Thống kê trận đấu Al Shabab vs Al Ahli

số liệu thống kê
Al Shabab
Al Shabab
Al Ahli
Al Ahli
58 Kiểm soát bóng 42
2 Sút trúng đích 11
1 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
9 Phát bóng 7

Diễn biến Al Shabab vs Al Ahli

Tất cả (26)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Zakaria Al Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Yazan Madani.

87'

Franck Kessie rời sân và được thay thế bởi Eid Al-Muwallad.

83' V À A A O O O - Ivan Toney từ Al Ahli đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Ivan Toney từ Al Ahli đã thực hiện thành công quả phạt đền!

82'

Ali Al Asmari rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Azaizeh.

78'

Wenderson Galeno rời sân và được thay thế bởi Firas Al-Buraikan.

78'

Riyad Mahrez rời sân và được thay thế bởi Saleh Abu Al-Shamat.

66' Thẻ vàng cho Wesley Hoedt.

Thẻ vàng cho Wesley Hoedt.

64'

Josh Brownhill rời sân và được thay thế bởi Hammam Al-Hammami.

46'

Hussain Al-Sabiyani rời sân và được thay thế bởi Saad Balobaid.

46'

Haroune Camara rời sân và được thay thế bởi Yacine Adli.

46'

Mohammed Al Shwirekh rời sân và được thay thế bởi Abderrazak Hamdallah.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44' V À A A O O O - Yannick Carrasco từ Al Shabab đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Yannick Carrasco từ Al Shabab đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

39' Thẻ vàng cho Enzo Millot.

Thẻ vàng cho Enzo Millot.

34'

Ivan Toney đã kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - Enzo Millot đã ghi bàn!

V À A A O O O - Enzo Millot đã ghi bàn!

33' V À A A O O O - Yannick Carrasco đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yannick Carrasco đã ghi bàn!

25'

Zakaria Al Hawsawi đã kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A O O O - Riyad Mahrez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Riyad Mahrez đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Al Shabab vs Al Ahli

Al Shabab (5-4-1): Marcelo Grohe (43), Fawaz Al Saqour (27), Mohammed Al Hakim (2), Ali Al-Bulayhi (3), Wesley Hoedt (4), Hussain Al Sibyani (16), Josh Brownhill (8), Ali Al Asmari (40), Vincent Sierro (14), Yannick Carrasco (10), Haroune Camara (70)

Al Ahli (4-3-3): Edouard Mendy (16), Ali Majrashi (27), Rayan Hamed (46), Roger Ibanez (3), Zakaria Hawsawi (2), Enzo Millot (10), Valentin Atangana (6), Franck Kessié (79), Riyad Mahrez (7), Ivan Toney (17), Galeno (13)

Al Shabab
Al Shabab
5-4-1
43
Marcelo Grohe
27
Fawaz Al Saqour
2
Mohammed Al Hakim
3
Ali Al-Bulayhi
4
Wesley Hoedt
16
Hussain Al Sibyani
8
Josh Brownhill
40
Ali Al Asmari
14
Vincent Sierro
10
Yannick Carrasco
70
Haroune Camara
13
Galeno
17
Ivan Toney
7
Riyad Mahrez
79
Franck Kessié
6
Valentin Atangana
10
Enzo Millot
2
Zakaria Hawsawi
3
Roger Ibanez
46
Rayan Hamed
27
Ali Majrashi
16
Edouard Mendy
Al Ahli
Al Ahli
4-3-3
Thay người
46’
Hussain Al-Sabiyani
Saad Yaslam
78’
Wenderson Galeno
Firas Al-Buraikan
46’
Mohammed Al Shwirekh
Abderazak Hamdallah
78’
Riyad Mahrez
Saleh Abu Al-Shamat
46’
Haroune Camara
Yacine Adli
87’
Franck Kessie
Eid Al-Muwallad
64’
Josh Brownhill
Hammam Al-Hammami
87’
Zakaria Al Hawsawi
Yazan Madani
82’
Ali Al Asmari
Ali Ahmad Azaizeh
Cầu thủ dự bị
Abdulaziz Rahma
Abdulrahman Al-Sanbi
Mohammed Al Thani
Salman Al-Jadani
Saad Yaslam
Firas Al-Buraikan
Ali Ahmad Azaizeh
Eid Al-Muwallad
Abderazak Hamdallah
Ziyad Al-Johani
Yacine Adli
Saleh Abu Al-Shamat
Hammam Al-Hammami
Yazan Madani
Basil Yousef Al-Sayyali
Ali Abdulqader Makki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
26/11 - 2023
12/05 - 2024
11/01 - 2025
11/05 - 2025
18/10 - 2025
13/02 - 2026

Thành tích gần đây Al Shabab

VĐQG Saudi Arabia
21/05 - 2026
18/05 - 2026
11/05 - 2026
08/05 - 2026
03/05 - 2026
28/04 - 2026
15/04 - 2026
06/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Al Ahli

VĐQG Saudi Arabia
21/05 - 2026
17/05 - 2026
12/05 - 2026
07/05 - 2026
04/05 - 2026
30/04 - 2026
AFC Champions League
25/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
20/04 - 2026
17/04 - 2026
13/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr3428246386T B T H T
2Al HilalAl Hilal3425905884T T H T T
3Al AhliAl Ahli3425634681T T T T T
4Al QadsiahAl Qadsiah3423834977T T T T T
5Al IttihadAl Ittihad3416711755H T T B B
6Al TaawounAl Taawoun34158111353B T B H B
7Al EttifaqAl Ettifaq3414812-450T H T B H
8NEOM SCNEOM SC3412913-545H H T B H
9Al HazmAl Hazm3411914-1942H B H B T
10Al FeihaAl Feiha3410816-1338H T B B B
11Al FatehAl Fateh3491015-1437H B B T H
12Al KhaleejAl Khaleej3410717-837T B B B B
13Al ShababAl Shabab3481115-1335B B B T B
14Al KholoodAl Kholood349619-2233H H H B H
15Al RiyadhAl Riyadh347918-2830B B T H T
16DamacDamac3461117-2329B B B T B
17Al AkhdoudAl Akhdoud345524-4320B B H T B
18Al NajmaAl Najma343724-4416B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow