Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ali Al-Bulayhi (Kiến tạo: Yannick Carrasco) 54 | |
Haroune Camara (Kiến tạo: Yannick Carrasco) 59 | |
Youssef En-Nesyri (Thay: Hasan Kadesh) 60 | |
Houssem Aouar 67 | |
Haroune Camara 73 | |
Abdulaziz Al-Othman (Thay: Haroune Camara) 75 | |
Abdulaziz Al Bishi (Thay: Muhannad Shanqeeti) 82 | |
Saleh Al-Shehri (Thay: Awad Al Nashri) 82 | |
Ali Al-Azaizeh (Thay: Hammam Al-Hammami) 83 | |
Yannick Carrasco (Kiến tạo: Ali Al-Azaizeh) 88 | |
Ahmed Al-Julaydan (Thay: Abdulrahman Al-Obood) 89 | |
Ali Makki (Thay: Mohammed Al-Thani) 90 | |
Danilo Pereira 90+1' | |
Abdulaziz Al-Othman 90+1' | |
Ali Al-Bulayhi 90+3' | |
Yannick Carrasco 90+6' | |
Danilo Pereira (Kiến tạo: Ahmed Al-Julaydan) 90+9' |
Thống kê trận đấu Al Shabab vs Al Ittihad


Diễn biến Al Shabab vs Al Ittihad
Ahmed Al-Julaydan đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Danilo Pereira đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yannick Carrasco.
Thẻ vàng cho Ali Al-Bulayhi.
Mohammed Al-Thani rời sân và được thay thế bởi Ali Makki.
Thẻ vàng cho Danilo Pereira.
ANH ẤY RA SÂN! - Abdulaziz Al-Othman nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Abdulrahman Al-Obood rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.
Ali Al-Azaizeh đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yannick Carrasco đã ghi bàn!
Hammam Al-Hammami rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Azaizeh.
Awad Al Nashri rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Shehri.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.
Haroune Camara rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al-Othman.
Thẻ vàng cho Haroune Camara.
V À A A O O O - Houssem Aouar ghi bàn!
Hasan Kadesh rời sân và được thay thế bởi Youssef En-Nesyri.
Yannick Carrasco đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Haroune Camara đã ghi bàn!
Yannick Carrasco đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Al Shabab vs Al Ittihad
Al Shabab (4-3-2-1): Marcelo Grohe (43), Mohammed Al Thani (17), Wesley Hoedt (4), Ali Al-Bulayhi (3), Saad Yaslam (31), Josh Brownhill (8), Vincent Sierro (14), Yacine Adli (29), Hammam Al-Hammami (22), Yannick Carrasco (10), Haroune Camara (70)
Al Ittihad (5-3-2): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Jan-Carlo Šimić (4), Danilo Pereira (2), Hassan Kadesh (15), Mario Mitaj (12), Awad Al-Nashri (14), Houssem Aouar (10), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Abdulrahman Al-Oboud (24)


| Thay người | |||
| 75’ | Haroune Camara Abdulaziz Al-Othman | 60’ | Hasan Kadesh Youssef En-Nesyri |
| 83’ | Hammam Al-Hammami Ali Ahmad Azaizeh | 82’ | Muhannad Shanqeeti Abdulaziz Al Bishi |
| 90’ | Mohammed Al-Thani Ali Abdulqader Makki | 82’ | Awad Al Nashri Saleh Al-Shehri |
| 89’ | Abdulrahman Al-Obood Ahmed Al-Jelidan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al-Mahasneh | Mohammed Al Absi | ||
Hussain Al Sibyani | Ahmed Al-Jelidan | ||
Ali Al Asmari | Faisal Al-Ghamdi | ||
Basil Yousef Al-Sayyali | Youssef En-Nesyri | ||
Mohammed Al Hakim | Abdulaziz Al Bishi | ||
Ali Abdulqader Makki | Ahmed Mazen Alghamdi | ||
Ali Ahmad Azaizeh | Mohammed Ahmed Fallatah | ||
Unai Hernandez | Barnawi | ||
Abdulaziz Al-Othman | Saleh Al-Shehri | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Shabab
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 27 | 2 | 4 | 60 | 83 | T T B T H | |
| 2 | 33 | 24 | 9 | 0 | 57 | 81 | T T T H T | |
| 3 | 33 | 24 | 6 | 3 | 43 | 78 | B T T T T | |
| 4 | 33 | 22 | 8 | 3 | 45 | 74 | H T T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | T H T T B | |
| 6 | 33 | 15 | 8 | 10 | 15 | 53 | T B T B H | |
| 7 | 33 | 14 | 7 | 12 | -4 | 49 | B T H T B | |
| 8 | 33 | 12 | 8 | 13 | -5 | 44 | B H H T B | |
| 9 | 33 | 10 | 9 | 14 | -21 | 39 | T H B H B | |
| 10 | 33 | 10 | 8 | 15 | -12 | 38 | B H T B B | |
| 11 | 33 | 10 | 7 | 16 | -5 | 37 | T T B B B | |
| 12 | 33 | 9 | 9 | 15 | -14 | 36 | H H B B T | |
| 13 | 33 | 8 | 11 | 14 | -12 | 35 | H B B B T | |
| 14 | 33 | 9 | 5 | 19 | -22 | 32 | T H H H B | |
| 15 | 33 | 6 | 11 | 16 | -20 | 29 | T B B B T | |
| 16 | 33 | 6 | 9 | 18 | -29 | 27 | B B B T H | |
| 17 | 33 | 5 | 5 | 23 | -42 | 20 | B B B H T | |
| 18 | 33 | 2 | 7 | 24 | -45 | 13 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch