Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ibrahim Diabate (Kiến tạo: Antonio Blanco) 45+1' | |
Marcus Rashford 46 | |
Ferran Torres (Thay: Roony Bardghji) 62 | |
Pedri (Thay: Marc Casado) 62 | |
Xavi Espart (Thay: Pau Cubarsi) 62 | |
Aitor Manas (Thay: Ibrahim Diabate) 64 | |
Pablo Ibanez (Thay: Denis Suarez) 64 | |
Joao Cancelo (Thay: Alejandro Balde) 79 | |
Carlos Protesoni (Thay: Victor Parada) 80 | |
Abderrahman Rebbach 81 | |
Tommy Marques (Thay: Marc Bernal) 87 | |
Joao Cancelo 89 |
Thống kê trận đấu Alaves vs Barcelona


Diễn biến Alaves vs Barcelona
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 23%, Barcelona: 77%.
Phạt góc cho Barcelona.
Deportivo Alaves thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Abderrahman Rebbach thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Một pha vào bóng nguy hiểm của Tommy Marques từ Barcelona. Pablo Ibanez là người nhận hậu quả.
Ville Koski từ Deportivo Alaves cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Deportivo Alaves thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Deportivo Alaves: 24%, Barcelona: 76%.
Thẻ vàng cho Joao Cancelo.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Joao Cancelo của Barcelona đá ngã Angel Perez.
Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Aitor Manas của Deportivo Alaves phạm lỗi với Jules Kounde.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Pablo Ibanez của Deportivo Alaves đá ngã Jules Kounde.
Phạt góc cho Deportivo Alaves.
Marc Bernal rời sân để nhường chỗ cho Tommy Marques trong một sự thay người chiến thuật.
Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Barcelona đang kiểm soát bóng.
Deportivo Alaves đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Alaves vs Barcelona
Alaves (5-3-2): Antonio Sivera (1), Ángel Pérez (7), Facundo Tenaglia (14), Ville Koski (16), Victor Parada (24), Abde Rebbach (21), Jon Guridi (18), Antonio Blanco (8), Denis Suárez (4), Toni Martínez (11), Ibrahim Diabate (22)
Barcelona (4-2-3-1): Wojciech Szczęsny (25), Jules Koundé (23), Pau Cubarsí (5), Alvaro Cortes Moyano (36), Alejandro Balde (3), Marc Casado (17), Marc Bernal (22), Roony Bardghji (19), Dani Olmo (20), Marcus Rashford (14), Robert Lewandowski (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Denis Suarez Pablo Ibáñez | 62’ | Marc Casado Pedri |
| 80’ | Victor Parada Carlos Benavidez | 62’ | Roony Bardghji Ferran Torres |
| 79’ | Alejandro Balde João Cancelo | ||
| 87’ | Marc Bernal Tommy Marques | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carles Aleñá | Joan Garcia | ||
Pablo Ibáñez | Ronald Araújo | ||
Jonny | Gerard Martín | ||
Raúl Fernández | João Cancelo | ||
Youssef Enriquez | Eder Aller | ||
Jon Pacheco | Andreas Christensen | ||
Egoitz Muñoz | Eric García | ||
Ander Guevara | Xavi Espart Font | ||
Calebe | Gavi | ||
Carlos Benavidez | Pedri | ||
Mariano Díaz | Tommy Marques | ||
Aitor Mañas | Ferran Torres | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Facundo Garces Hành vi sai trái | Juan Hernandez Chấn thương dây chằng chéo | ||
Lucas Boyé Chấn thương gân kheo | Raphinha Kỷ luật | ||
Lamine Yamal Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Alaves vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
