Chủ Nhật, 05/04/2026
Aboubakary Kante
16
Juanma Garcia
17
Riki Rodriguez
35
David Timor Copovi
41
Oscar Sielva (Thay: Hugo Anglada)
46
Gerard Valentin (Thay: Patrick Soko)
56
Kevin Omoruyi (Thay: Aboubakary Kante)
56
Flavien Boyomo
58
Jorge Pulido
60
Eusebio Monzo (Thay: Andrei Ratiu)
66
Ruben Martinez (Thay: Juanma Garcia)
69
Juan Carlos (Thay: Marc Mateu)
80
(Pen) Juan Carlos
84
Jonathan Dubasin (Thay: Maikel Mesa)
89
Lander Olaetxea (Kiến tạo: Alvaro Rodriguez)
90
Lander Olaetxea (Kiến tạo: Alvaro Rodriguez)
90+6'

Thống kê trận đấu Albacete vs Huesca

số liệu thống kê
Albacete
Albacete
Huesca
Huesca
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 38
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Albacete vs Huesca

Tất cả (153)
90+7'

Đá phạt Huesca.

90+6'

Alvaro Rodriguez lập công với một pha kiến tạo xuất sắc.

90+6' Albacete vươn lên dẫn trước 2-1 nhờ cú đánh đầu của Lander Olaetxea.

Albacete vươn lên dẫn trước 2-1 nhờ cú đánh đầu của Lander Olaetxea.

90+6'

Adrian Cordero Vega ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Albacete trong phần sân của họ.

90+5'

Liệu Huesca có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Albacete?

90+4'

Đá phạt cho Huesca bên phần sân của Albacete.

90+3'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Albacete.

90+3'

Albacete được hưởng quả phạt góc của Adrian Cordero Vega.

90+3'

Higinio Marin của Albacete tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.

90+2'

Albacete thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Huesca.

90+1'

Huesca được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+1'

Phạt góc cho Albacete.

90'

Quả phát bóng lên cho Huesca tại Carlos Belmonte.

89'

Đội chủ nhà thay Maikel Mesa bằng Jonathan Dubasin.

89'

Đội chủ nhà thay Lander Olaetxea bằng Jonathan Dubasin.

88'

Albacete được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

88'

Đá phạt cho Huesca trong hiệp của họ.

87'

Ném biên dành cho Huesca bên phần sân của Albacete.

86'

Đá phạt cho Huesca trong hiệp của họ.

85' Trận đấu hiện đang cân bằng tỷ số 1-1 nhờ quả phạt đền của Juan Carlos.

Trận đấu hiện đang cân bằng tỷ số 1-1 nhờ quả phạt đền của Juan Carlos.

84' Trận đấu hiện đang cân bằng tỷ số 1-1 nhờ quả phạt đền của Juan Carlos.

Trận đấu hiện đang cân bằng tỷ số 1-1 nhờ quả phạt đền của Juan Carlos.

Đội hình xuất phát Albacete vs Huesca

Albacete (4-4-2): Bernabe Barragan Maestre (1), Alvaro Rodriguez (23), Muhammed Djetei (2), Flavien-Enzo Boyomo (6), Juan Alcedo (26), Maikel Mesa (5), Riki Rodriguez (18), Lander Olaetxea (19), Manuel Fuster Lazaro (10), Juanma Garcia (7), Higinio Marin (12)

Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Hugo Anglada (28), Pulido (14), Florian Miguel (3), Patrick Soko (8), Kento Hashimoto (5), David Timor (4), Marc Mateu (21), Dani Escriche (10), Aboubakary Kante (19)

Albacete
Albacete
4-4-2
1
Bernabe Barragan Maestre
23
Alvaro Rodriguez
2
Muhammed Djetei
6
Flavien-Enzo Boyomo
26
Juan Alcedo
5
Maikel Mesa
18
Riki Rodriguez
19
Lander Olaetxea
10
Manuel Fuster Lazaro
7
Juanma Garcia
12
Higinio Marin
19
Aboubakary Kante
10
Dani Escriche
21
Marc Mateu
4
David Timor
5
Kento Hashimoto
8
Patrick Soko
3
Florian Miguel
14
Pulido
28
Hugo Anglada
2
Andrei Ratiu
1
Andres Fernandez
Huesca
Huesca
4-4-2
Thay người
69’
Juanma Garcia
Ruben Martinez Granja
46’
Hugo Anglada
Oscar Sielva
89’
Maikel Mesa
Jonathan Dubasin
56’
Patrick Soko
Gerard Valentín
56’
Aboubakary Kante
Kevin Omoruyi
66’
Andrei Ratiu
Eusebio Monzo
80’
Marc Mateu
Juan Carlos
Cầu thủ dự bị
Jonathan Dubasin
Manu Rico
Ruben Martinez Granja
Pablo Tomeo
Sergio Maestre Garcia
Juan Villar
Sergi Garcia Perez
Jeremy Blasco
Borja Marchante
Gerard Valentín
Emmanuel Attipoe
Juan Carlos
Andy Kawaya
Oscar Sielva
Tomas Reymao
Eusebio Monzo
Diego Altube
Kevin Omoruyi
Raul Valdes Madrazo
Miguel San Roman
Ignasi Vilarrasa Palacios

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/08 - 2015
31/01 - 2016
27/08 - 2022
H1: 1-0
10/01 - 2023
H1: 0-1
29/10 - 2023
H1: 0-0
31/03 - 2024
H1: 0-0
13/10 - 2024
H1: 1-2
11/05 - 2025
H1: 1-0
02/11 - 2025
H1: 0-1
07/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
23/02 - 2026
H1: 0-0
16/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3420592065
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6Las PalmasLas Palmas33141271654
7CastellonCastellon3315991454
8EibarEibar3415910954
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3414614-1348
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra34111013-343
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow