Quả đá phạt cho Junior.
Jair Castillo 4 | |
Kalazan Suarez 45+1' | |
Christian Baez 45+7' | |
Edwin Torres 45+8' | |
Yimmi Chara (Thay: Harold Rivera) 46 | |
Brayan Castrillon (Thay: Steven Andres Rodriguez Ossa) 46 | |
(Pen) Edwin Herrera 49 | |
Fredy Salazar (Thay: Jhomier Javier Guerrero Gonzalez) 58 | |
Leonardo Saldana (Thay: Kalazan Suarez) 65 | |
Jose Carlos Munoz Mejia (Thay: Jair Castillo) 65 | |
Sergio Andres Aponza Cantoni (Thay: Edwin Torres) 75 | |
Teofilo Gutierrez (Thay: Jesus Rivas) 80 | |
Carlos Esparragoza (Thay: Guillermo Paiva) 88 | |
Felipe Pardo (Thay: Ruben Manjarres) 90 | |
Mayer Gil (Thay: Jesus Munoz) 90 |
Thống kê trận đấu Alianza FC Valledupar vs Atletico Junior


Diễn biến Alianza FC Valledupar vs Atletico Junior
Alianza FC Valledupar được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Junior được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Junior.
Bóng đi ra ngoài sân, Junior được hưởng quả phát bóng lên.
Wiston Fernandez của Alianza FC Valledupar bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Ném biên cho Alianza FC Valledupar ở phần sân của Junior.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Liệu Alianza FC Valledupar có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Junior không?
Diego Alejandro Ruiz Casas trao cho Alianza FC Valledupar một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Junior trong phần sân của Alianza FC Valledupar.
Didier Moreno bị phạt thẻ cho đội khách.
Alianza FC Valledupar được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.
Mayer Gil đang thay thế Jesus Munoz cho Alianza FC Valledupar tại Estadio Armando Maestre Pavajeau.
Hubert Bodhert đang thực hiện sự thay người thứ tư của đội tại Estadio Armando Maestre Pavajeau với Felipe Pardo thay thế Ruben Manjarres.
Diego Alejandro Ruiz Casas đã ra hiệu cho Junior thực hiện quả ném biên trong phần sân của Alianza FC Valledupar.
Tại Valledupar, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Diego Alejandro Ruiz Casas đã ra hiệu cho Alianza FC Valledupar hưởng quả đá phạt.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Alianza FC Valledupar được hưởng quả ném biên cao trên sân tại Valledupar.
Junior được hưởng quả ném biên trong phần sân của Alianza FC Valledupar.
Đội hình xuất phát Alianza FC Valledupar vs Atletico Junior
Alianza FC Valledupar: Juan Camilo Chaverra (12), Kalazan Suarez (22), Pedro Franco (5), Kevin Moreno (3), Yilson Rosales (60), Wiston Fernandez (33), Jair Castillo (7), Ruben Manjarres (24), Jesus Munoz (8), Carlos Lucumi (32), Edwin Torres (29)
Atletico Junior: Mauro Silveira (1), Christian Baez (66), Jhomier Javier Guerrero Gonzalez (34), Yeison Suarez (26), Daniel Alejandro Rivera Garzon (5), Edwin Herrera (3), Jesus Rivas (22), Harold Rivera (7), Didier Moreno (6), Guillermo Paiva (9), Steven Andres Rodriguez Ossa (23)
| Thay người | |||
| 65’ | Kalazan Suarez Leonardo Saldana | 46’ | Harold Rivera Yimmi Chara |
| 65’ | Jair Castillo Jose Carlos Munoz Mejia | 46’ | Steven Andres Rodriguez Ossa Brayan Castrillon |
| 75’ | Edwin Torres Sergio Andres Aponza Cantoni | 58’ | Jhomier Javier Guerrero Gonzalez Fredy Salazar |
| 90’ | Jesus Munoz Mayer Gil | 80’ | Jesus Rivas Teofilo Gutierrez |
| 90’ | Ruben Manjarres Felipe Pardo | 88’ | Guillermo Paiva Carlos Esparragoza |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mayer Gil | Yimmi Chara | ||
Jhon Valoyes | Carlos Esparragoza | ||
Luis Perez | Fredy Salazar | ||
Felipe Pardo | Teofilo Gutierrez | ||
Leonardo Saldana | Jeferson Martinez | ||
Sergio Andres Aponza Cantoni | Brayan Castrillon | ||
Jose Carlos Munoz Mejia | Jose Cuenu | ||
Jesus Antonio Figueroa Olaya | |||
Johan Wallens Otalvaro | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alianza FC Valledupar
Thành tích gần đây Atletico Junior
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 18 | 31 | T B T T H | |
| 2 | 15 | 8 | 4 | 3 | 4 | 28 | B T T B H | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 11 | 27 | T H T T H | |
| 4 | 15 | 6 | 7 | 2 | 7 | 25 | T H B H H | |
| 5 | 15 | 8 | 1 | 6 | 1 | 25 | T B T T B | |
| 6 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | T H B T B | |
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 4 | 22 | T H B T T | |
| 8 | 15 | 5 | 7 | 3 | -2 | 22 | H H B B H | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | 8 | 21 | B T T H B | |
| 10 | 15 | 4 | 8 | 3 | 2 | 20 | B H H H T | |
| 11 | 14 | 4 | 7 | 3 | 5 | 19 | H H B B B | |
| 12 | 15 | 4 | 7 | 4 | -1 | 19 | H T T B H | |
| 13 | 14 | 5 | 4 | 5 | -2 | 19 | T B H T B | |
| 14 | 14 | 4 | 5 | 5 | 0 | 17 | T T B T H | |
| 15 | 15 | 3 | 7 | 5 | -6 | 16 | B B B H H | |
| 16 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H T H T | |
| 17 | 15 | 4 | 2 | 9 | -13 | 14 | B B H B T | |
| 18 | 14 | 2 | 6 | 6 | -13 | 12 | H T T B H | |
| 19 | 14 | 3 | 2 | 9 | -10 | 11 | T B H B T | |
| 20 | 14 | 0 | 6 | 8 | -14 | 6 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch