Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lucas Figueiredo (Kiến tạo: Nabili Touaizi) 12 | |
Rhaldney Norberto 45+3' | |
Antef Tsoungui 45+3' | |
Andre Lacximicant (Thay: Pedro Amaral) 46 | |
Goncalo Costa (Thay: Ferro) 46 | |
Andre Lacximicant (Kiến tạo: Goncalo Costa) 47 | |
Bastien Meupiyou 56 | |
Ikker Julian (Thay: Diogo Spencer) 66 | |
Kevin Boma (Thay: Xeka) 72 | |
Vasco Moreira (Thay: Rhaldney Norberto) 74 | |
Felipe Lima (Thay: Sandro Lima) 74 | |
Pedro Carvalho (Thay: Ricard Sanchez) 80 | |
Peixinho (Thay: Rafik Guitane) 80 | |
Cedric Nuozzi (Thay: Davy Gui) 88 | |
Steven Baseya (Thay: Bastien Meupiyou) 88 | |
Pedro Carvalho 90+4' | |
Kaiky Naves 90+4' |
Thống kê trận đấu Alverca vs Estoril


Diễn biến Alverca vs Estoril
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Alverca: 42%, Estoril: 58%.
Pedro Carvalho không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Alverca: 42%, Estoril: 58%.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kaiky Naves không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn phản công và nhận thẻ vàng.
Thách thức nguy hiểm từ Kaiky Naves của Alverca. Yanis Begraoui là người nhận quả đó.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pedro Carvalho của Estoril nhận thẻ vàng sau một pha thách thức nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Thách thức nguy hiểm từ Pedro Carvalho của Estoril. Ikker Julian là người nhận quả đó.
Estoril đang có một pha tấn công nguy hiểm tiềm tàng.
Sergi Gomez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Estoril thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài cho Alverca hưởng quả đá phạt khi Cedric Nuozzi phạm lỗi với Kevin Boma.
Alverca bắt đầu một pha phản công.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Estoril bắt đầu một pha phản công.
Phát bóng lên cho Estoril.
Cedric Nuozzi của Alverca sút bóng chệch mục tiêu.
Alverca đang có một pha tấn công nguy hiểm tiềm tàng.
Trọng tài cho Estoril hưởng quả đá phạt khi Andre Lacximicant phạm lỗi với Kaiky Naves.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Alverca vs Estoril
Alverca (3-4-3): Matheus Mendes (31), Kaiky Naves (4), Sergi Gomez (5), Bastien Meupiyou (33), Nabil Touaizi (2), Davy Gui (6), Rhaldney Norberto (26), Diogo Spencer (82), Lincoln (18), Sandro Lima (91), Figueiredo (20)
Estoril (3-4-3): Joel Robles (1), Antef Tsoungui (5), Felix Bacher (25), Ferro (4), Ricard Sánchez (2), Xeka (8), Jordan Holsgrove (10), Pedro Amaral (24), Rafik Guitane (99), Yanis Begraoui (14), João Carvalho (12)


| Thay người | |||
| 66’ | Diogo Spencer Ikker Julian | 46’ | Pedro Amaral Andre Lacximicant |
| 74’ | Rhaldney Norberto Vasco Da Silva Moreira | 46’ | Ferro Goncalo Costa |
| 74’ | Sandro Lima Felipe de Almeida Lima | 72’ | Xeka Kevin Boma |
| 88’ | Davy Gui Cedric Nuozzi | 80’ | Ricard Sanchez Pedro Carvalho |
| 88’ | Bastien Meupiyou Steven Baseya | 80’ | Rafik Guitane Peixinho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mateus | Diogo Dias | ||
Cedric Nuozzi | Nodari Lominadze | ||
Steven Baseya | Alejandro Marques | ||
Ikker Julian | Andre Lacximicant | ||
Vasco Da Silva Moreira | Pizzi | ||
Stephane Diarra | Pedro Carvalho | ||
Zakaria Kassary | Kevin Boma | ||
Kauan | Peixinho | ||
Felipe de Almeida Lima | Goncalo Costa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alverca
Thành tích gần đây Estoril
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 4 | 2 | 48 | 88 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 25 | 7 | 2 | 65 | 82 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 23 | 11 | 0 | 49 | 80 | T T H H T | |
| 4 | 34 | 16 | 11 | 7 | 28 | 59 | T B H H H | |
| 5 | 34 | 15 | 11 | 8 | 13 | 56 | H T H H T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | B T H B B | |
| 7 | 34 | 12 | 7 | 15 | -12 | 43 | T B T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 6 | 16 | -17 | 42 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 12 | 6 | 16 | -12 | 42 | T T B B B | |
| 10 | 34 | 10 | 9 | 15 | -3 | 39 | B B H H B | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -17 | 39 | B T B H B | |
| 12 | 34 | 8 | 12 | 14 | -22 | 36 | H B H B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -9 | 36 | H T H T B | |
| 14 | 34 | 9 | 7 | 18 | -8 | 34 | T T B B T | |
| 15 | 34 | 6 | 12 | 16 | -18 | 30 | B B B H H | |
| 16 | 34 | 6 | 12 | 16 | -26 | 30 | B B B T H | |
| 17 | 34 | 6 | 10 | 18 | -28 | 28 | B H T T B | |
| 18 | 34 | 3 | 12 | 19 | -40 | 21 | H H T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch