Sporting CP giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Pedro Goncalves 22 | |
Goncalo Inacio 24 | |
Georgios Vagiannidis (Thay: Nuno Santos) 27 | |
Luis Suarez 49 | |
Luis Suarez (Kiến tạo: Hidemasa Morita) 50 | |
Davy Gui (Thay: Lincoln) 64 | |
Marko Milovanovic (Thay: Sandro Lima) 64 | |
Vasco Moreira (Thay: Chiquinho) 65 | |
Geny Catamo (Kiến tạo: Morten Hjulmand) 68 | |
Zeno Debast (Thay: Goncalo Inacio) 71 | |
Daniel Braganca (Thay: Hidemasa Morita) 71 | |
Mathis Clairicia (Thay: Lucas Figueiredo) 74 | |
Steven Baseya (Thay: Sergi Gomez) 80 | |
Rafael Nel (Thay: Luis Suarez) 82 | |
Ricardo Mangas (Thay: Ivan Fresneda) 82 | |
Marko Milovanovic (Kiến tạo: Isaac James) 83 | |
Nabili Touaizi 85 | |
Pedro Goncalves 86 |
Thống kê trận đấu Alverca vs Sporting


Diễn biến Alverca vs Sporting
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Alverca: 31%, Sporting CP: 69%.
Rafael Nel từ Sporting CP cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Vasco Moreira thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Geny Catamo từ Sporting CP cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Alverca đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Ricardo Mangas từ Sporting CP cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
Alverca có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Steven Baseya từ Alverca cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vasco Moreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alverca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ricardo Mangas thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trincao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alverca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pedro Goncalves trở lại sân.
Đội hình xuất phát Alverca vs Sporting
Alverca (3-4-3): Andre Nogueira Gomes (13), Kaiky Naves (4), Sergi Gomez (5), Bastien Meupiyou (33), Nabil Touaizi (2), Rhaldney Norberto (26), Lincoln (18), Isaac James (12), Figueiredo (20), Sandro Lima (91), Chiquinho (10)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Quaresma (72), Gonçalo Inácio (25), Nuno Santos (11), Morten Hjulmand (42), Hidemasa Morita (5), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Luis Suárez (97)


| Thay người | |||
| 64’ | Lincoln Davy Gui | 27’ | Nuno Santos Georgios Vagiannidis |
| 64’ | Sandro Lima Marko Milovanović | 71’ | Goncalo Inacio Zeno Debast |
| 65’ | Chiquinho Vasco Da Silva Moreira | 71’ | Hidemasa Morita Daniel Braganca |
| 74’ | Lucas Figueiredo Mathias Clairicia | 82’ | Luis Suarez Rafael Ferreira Nel |
| 80’ | Sergi Gomez Steven Baseya | 82’ | Ivan Fresneda Ricardo Mangas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheus Mendes | João Virgínia | ||
Julian Martinez | Zeno Debast | ||
Davy Gui | Georgios Vagiannidis | ||
Marko Milovanović | Souleymane Faye | ||
Steven Baseya | Daniel Braganca | ||
Vasco Da Silva Moreira | Joao Pedro Simoes | ||
Mathias Clairicia | Rafael Ferreira Nel | ||
Diogo Spencer | Ricardo Mangas | ||
Fabricio Garcia Andrade | Ousmane Diomande | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alverca
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 43 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 27 | 21 | 5 | 1 | 55 | 68 | T T H T T | |
| 3 | 27 | 19 | 8 | 0 | 41 | 65 | T T H T T | |
| 4 | 27 | 14 | 7 | 6 | 27 | 49 | T T H B T | |
| 5 | 28 | 13 | 7 | 8 | 11 | 46 | T H T T T | |
| 6 | 28 | 12 | 9 | 7 | 14 | 45 | B H H B T | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | 4 | 37 | T B H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 5 | 13 | -9 | 35 | H H B B B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -8 | 35 | H B B B T | |
| 10 | 28 | 8 | 8 | 12 | -17 | 32 | H H H B T | |
| 11 | 28 | 7 | 9 | 12 | -19 | 30 | H T T T B | |
| 12 | 27 | 8 | 5 | 14 | -21 | 29 | T B B B T | |
| 13 | 28 | 6 | 10 | 12 | -14 | 28 | H H B T B | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -9 | 28 | H T T T B | |
| 15 | 28 | 6 | 7 | 15 | -8 | 25 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 5 | 9 | 12 | -22 | 24 | T B H H B | |
| 17 | 27 | 4 | 8 | 15 | -25 | 20 | T H B H B | |
| 18 | 28 | 1 | 8 | 19 | -43 | 11 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch