Thokozani Khumalo rời sân và được thay thế bởi Jerome Karelse.
Sandile Mthethwa (Kiến tạo: Nkosikhona Radebe) 17 | |
Nkosikhona Radebe 20 | |
J. Karlese (Thay: T. Khumalo) 46 | |
Nhlanhla Gasa (Thay: Siyanda Ndlovu) 46 | |
Jerome Karelse (Thay: Thokozani Khumalo) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến AmaZulu FC vs Lamontville Golden Arrows
Siyanda Ndlovu rời sân và được thay thế bởi Nhlanhla Gasa.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Nkosikhona Radebe.
Thẻ vàng cho Nkosikhona Radebe.
Nkosikhona Radebe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sandile Mthethwa đã ghi bàn!
V À A A O O O O AmaZulu FC ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu AmaZulu FC vs Lamontville Golden Arrows


Đội hình xuất phát AmaZulu FC vs Lamontville Golden Arrows
AmaZulu FC (3-4-3): Olwethu Mzimela (1), Keegan Shannon Allan (5), Taariq Fielies (12), Sandile Mthethwa (42), Nkosikhona Radebe (14), Sphamandla Zikhali (19), Siyanda Hlangabeza (6), Riaan Hanamub (4), Athini Maqokola (2), Thapelo Matlhoko (21), Mondli Mbanjwa (15)
Lamontville Golden Arrows (4-2-3-1): Edward Maova (34), Khulekani Shezi (52), Ayanda Jiyane (4), Ntandoyenkosi Mabaso (38), Thokozani Praisegod Khumalo (37), Thokozani Praisegod Khumalo (37), Nhlanhla Zwane (41), Themba Mantshiyane (35), Siyanda Ndlovu (8), Siphesihle Msomi (46), Isaac Cisse (19), Angelo Van Rooi (14)


| Cầu thủ dự bị | |||
Richard Ofori | Sanele Tshabalala | ||
Asanda Mzobe | Ayabulela Maxwele | ||
Minenhle Ngcobo | Jerome Karelse | ||
Bongani Zungu | Nqobeko Dlamini | ||
Langelihle Mhlongo | Nhlanhla Gasa | ||
Ryan Moon | Lungelo Nguse | ||
Thabiso Kutumela | Mfanuvela Mafuleka | ||
Wazza Elmo Kambindu | Sabelo Sithole | ||
Tebogo Masuku | Oumar Komara | ||
Jerome Karelse | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AmaZulu FC
Thành tích gần đây Lamontville Golden Arrows
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 19 | 7 | 2 | 33 | 64 | T H H T T | |
| 2 | 27 | 19 | 5 | 3 | 41 | 62 | T H T H T | |
| 3 | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T T H H B | |
| 4 | 27 | 13 | 6 | 8 | 5 | 45 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H T B H T | |
| 6 | 28 | 9 | 11 | 8 | 0 | 38 | H H T B B | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | 0 | 37 | B B B H H | |
| 8 | 27 | 10 | 5 | 12 | -2 | 35 | T B T T H | |
| 9 | 27 | 7 | 12 | 8 | -2 | 33 | H H H T H | |
| 10 | 27 | 8 | 8 | 11 | -6 | 32 | B T H B B | |
| 11 | 27 | 7 | 11 | 9 | -6 | 32 | B T H T H | |
| 12 | 27 | 7 | 6 | 14 | -9 | 27 | B B B B H | |
| 13 | 27 | 5 | 9 | 13 | -19 | 24 | B T H B B | |
| 14 | 27 | 6 | 5 | 16 | -22 | 23 | B H B H T | |
| 15 | 27 | 4 | 10 | 13 | -17 | 22 | B B H H H | |
| 16 | 27 | 4 | 9 | 14 | -16 | 21 | B B T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch