Chủ Nhật, 05/07/2026
Filipe Relvas
9
Enric Llansana
11
Kasper Dolberg (Kiến tạo: Thorgan Hazard)
21
Ludwig Augustinsson
39
Petros Mantalos (Thay: Mijat Gacinovic)
46
Orbelin Pineda (Thay: Robert Ljubicic)
46
Petros Mantalos
56
Niclas Eliasson (Thay: Zini)
65
Frantzdy Pierrot (Thay: Aboubakary Koita)
72
Niclas Eliasson
75
Nathan Saliba (Thay: Nathan De Cat)
78
Adriano Bertaccini (Thay: Cesar Huerta)
78
Luis Vazquez (Thay: Kasper Dolberg)
86
Elyess Dao (Thay: Nilson Angulo)
86
James Penrice (Thay: Dereck Kutesa)
89
Mario Stroeykens (Thay: Thorgan Hazard)
90
Petros Mantalos
90+5'

Thống kê trận đấu Anderlecht vs Athens

số liệu thống kê
Anderlecht
Anderlecht
Athens
Athens
56 Kiểm soát bóng 44
10 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 0
1 Việt vị 2
20 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Anderlecht vs Athens

Tất cả (22)
90+8'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+5' THẺ ĐỎ! - Petros Mantalos nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Petros Mantalos nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90'

Thorgan Hazard rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.

89'

Dereck Kutesa rời sân và được thay thế bởi James Penrice.

86'

Nilson Angulo rời sân và được thay thế bởi Elyess Dao.

86'

Kasper Dolberg rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.

78'

Cesar Huerta rời sân và được thay thế bởi Adriano Bertaccini.

78'

Nathan De Cat rời sân và được thay thế bởi Nathan Saliba.

75' V À A A O O O - Niclas Eliasson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Niclas Eliasson đã ghi bàn!

72'

Aboubakary Koita rời sân và được thay thế bởi Frantzdy Pierrot.

65'

Zini rời sân và được thay thế bởi Niclas Eliasson.

56' Thẻ vàng cho Petros Mantalos.

Thẻ vàng cho Petros Mantalos.

46'

Robert Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Orbelin Pineda.

46'

Mijat Gacinovic rời sân và được thay thế bởi Petros Mantalos.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Ludwig Augustinsson.

Thẻ vàng cho Ludwig Augustinsson.

21'

Thorgan Hazard đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A O O O - Kasper Dolberg đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kasper Dolberg đã ghi bàn!

11' Thẻ vàng cho Enric Llansana.

Thẻ vàng cho Enric Llansana.

9' Thẻ vàng cho Filipe Relvas.

Thẻ vàng cho Filipe Relvas.

Đội hình xuất phát Anderlecht vs Athens

Anderlecht (4-3-3): Colin Coosemans (26), Ali Maamar (79), Lucas Hey (3), Marco Kana (55), Ludwig Augustinsson (6), Nathan De Cat (74), Enric Llansana (24), César Huerta (21), Thorgan Hazard (11), Kasper Dolberg (12), Nilson Angulo (19)

Athens (4-4-2): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Aboubakary Koita (11), Robert Ljubicic (23), Răzvan Marin (18), Dereck Kutesa (7), Zini (90), Mijat Gaćinović (8)

Anderlecht
Anderlecht
4-3-3
26
Colin Coosemans
79
Ali Maamar
3
Lucas Hey
55
Marco Kana
6
Ludwig Augustinsson
74
Nathan De Cat
24
Enric Llansana
21
César Huerta
11
Thorgan Hazard
12
Kasper Dolberg
19
Nilson Angulo
8
Mijat Gaćinović
90
Zini
7
Dereck Kutesa
18
Răzvan Marin
23
Robert Ljubicic
11
Aboubakary Koita
3
Stavros Pilios
44
Filipe Relvas
2
Harold Moukoudi
12
Lazaros Rota
1
Thomas Strakosha
Athens
Athens
4-4-2
Thay người
78’
Nathan De Cat
Nathan-Dylan Saliba
46’
Robert Ljubicic
Orbelín Pineda
78’
Cesar Huerta
Adriano Bertaccini
46’
Mijat Gacinovic
Petros Mantalos
86’
Kasper Dolberg
Luis Vasquez
65’
Zini
Niclas Eliasson
86’
Nilson Angulo
Elyess Dao
72’
Aboubakary Koita
Frantzdy Pierrot
90’
Thorgan Hazard
Mario Stroeykens
89’
Dereck Kutesa
James Penrice
Cầu thủ dự bị
Mads Kikkenborg
Angelos Angelopoulos
Mihajlo Cvetkovic
Alberto Brignoli
Yari Verschaeren
Jens Jonsson
Nathan-Dylan Saliba
Luka Jović
Luis Vasquez
Orbelín Pineda
Elyess Dao
Frantzdy Pierrot
Mats Rits
Niclas Eliasson
Mario Stroeykens
Petros Mantalos
Yasin Özcan
Domagoj Vida
Basile Vroninks
James Penrice
Anas Tajaouart
Christos Kosidis
Adriano Bertaccini
Konstantinos Chrysopoulos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

Giao hữu
04/07 - 2026
VĐQG Bỉ
24/05 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
14/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
10/05 - 2026
03/05 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Athens

VĐQG Hy Lạp
17/05 - 2026
13/05 - 2026
H1: 0-0
13/05 - 2026
10/05 - 2026
Europa Conference League
17/04 - 2026
09/04 - 2026
VĐQG Hy Lạp
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
H1: 0-2
VĐQG Hy Lạp
16/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
H1: 0-3
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow