Cú sút không thành công. Mousa Al Tamari (Jordan) có cú sút bằng chân trái từ bên phải khu vực 16m50, rất gần nhưng đã đi chệch cột dọc bên phải. Được hỗ trợ bởi Ehsan Haddad.
R. Schmid (Kiến tạo: X. Schlager) 20 |
Đang cập nhậtDiễn biến Áo vs Jordan
Foul của Nizar Al Rashdan (Jordan).
Nicolas Seiwald (Áo) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 4 phút bù giờ.
Cú sút bị chặn lại. Mousa Al Tamari (Jordan) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn. Được hỗ trợ bởi Odeh Fakhoury.
Odeh Fakhoury (Jordan) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Stefan Posch (Áo).
Ali Olwan (Jordan) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân đối phương.
Phạm lỗi bởi Phillipp Mwene (Áo).
Phạt góc, Jordan. Do Stefan Posch để mất.
Phạm lỗi bởi Xaver Schlager (Áo).
Ehsan Haddad (Jordan) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Yazan Al Arab (Jordan) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Stefan Posch (Áo).
Phạm lỗi bởi Nizar Al Rashdan (Jordan).
Sasa Kalajdzic (Áo) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Abdallah Nasib (Jordan) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Sasa Kalajdzic (Áo).
Cú sút được cản phá. Ali Olwan (Jordan) sút chân phải từ bên phải vòng cấm bị Alexander Schlager (Áo) cản phá ở góc trên bên trái. Được hỗ trợ bởi Ehsan Haddad với một đường chuyền đánh đầu.
Cú sút bị chặn. Mousa Al Tamari (Jordan) sút chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút không thành công. Stefan Posch (Áo) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi cao và lệch sang trái.
Cú sút không thành công. Stefan Posch (Áo) sút chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Cú sút không thành công. Sasa Kalajdzic (Áo) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Phillipp Mwene.
Cú sút không thành công. Sasa Kalajdzic (Áo) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm.
Trận đấu đã trở lại. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Tạm dừng trận đấu để nghỉ giải khát.
Phạt góc, Jordan. Bị David Alaba phạm lỗi.
Ali Olwan (Jordan) đánh đầu trúng xà ngang từ bên trái khu vực 6 yard. Được hỗ trợ bởi Mohannad Abu Taha với một đường chuyền sau quả phạt góc.
V À A A O O O! Áo 1, Jordan 0. Romano Schmid (Áo) sút chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Xaver Schlager.
Việt vị, Áo. Konrad Laimer bị bắt việt vị.
Việt Nam việt nam. Konrad Laimer bị việt vị.
Cú sút bị chặn. Marcel Sabitzer (Áo) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Sasa Kalajdzic.
Mousa Al Tamari (Jordan) giành được một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Konrad Laimer (Áo).
Cú sút bị cản phá. Odeh Fakhoury (Jordan) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Alexander Schlager (Áo) cản phá ở vị trí trung tâm phía trên khung thành. Được hỗ trợ bởi Noor Al Rawabdeh.
Góc phạt, Jordan. Bị Alexander Schlager từ chối.
Phạt góc, Áo. Bị phạm bởi Mohammad Abu Al Nadi.
Odeh Fakhoury (Jordan) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Xaver Schlager (Áo).
Phạm lỗi bởi Abdallah Nasib (Jordan).
Sasa Kalajdzic (Áo) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Việt vị, Áo. Konrad Laimer bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. David Alaba (Áo) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải.
Cú sút bị bỏ lỡ. David Alaba (Áo) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm.
Cú sút bị cản phá. Mousa Al Tamari (Jordan) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Alexander Schlager (Áo) cản lại ở góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Odeh Fakhoury.
Phạm lỗi tay của Konrad Laimer (Áo).
Cú sút không thành công. Ehsan Haddad (Jordan) có cú sút bằng chân phải từ một góc khó ở bên phải, gần nhưng đã đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Nizar Al Rashdan.
Cú sút không thành công. Ehsan Haddad (Jordan) sút bằng chân phải từ một góc khó bên phía bên phải.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thông tin trước trận đấu
Thông tin lực lượng Áo vs Jordan
Áo chịu tổn thất về nhân sự trước thềm World Cup khi Christoph Baumgartner dính chấn thương và không thể góp mặt. Dejan Ljubicic được triệu tập bổ sung để thay thế.
Bên cạnh đó, Patrick Wimmer, Florian Grillitsch và David Alaba đều đang gặp vấn đề về thể lực. Dù vậy, Alaba nhiều khả năng vẫn sẽ có tên trong đội hình xuất phát.
Sự vắng mặt của Baumgartner khiến HLV Ralf Rangnick nhiều khả năng sử dụng bộ tứ tấn công gồm Romano Schmid, Marcel Sabitzer, Michael Gregoritsch và đội trưởng Marko Arnautovic.
Ở phía đối diện, Jordan cũng có sự điều chỉnh về lực lượng khi Ibrahim Sabra rút lui khỏi danh sách đăng ký và được thay thế bởi Mohammad Taha.
Đáng chú ý, tiền đạo Yazan Al Naimat, chân sút ghi 8 bàn cho Jordan ở vòng loại World Cup, không thể tham dự giải đấu do chấn thương kéo dài từ tháng 12 năm ngoái.
Trong bối cảnh đó, HLV Jamal Sellami được dự đoán sẽ bố trí bộ ba Mousa Tamari, Ali Olwan và Odeh Fakhouri trên hàng công trong sơ đồ 3-4-3 quen thuộc.
+ Jordan mới lần đầu tiên dự World Cup. Kinh nghiệm của họ ở sân chơi lớn này là con số 0.
+ Áo đang có màn chạy đà tốt cho World Cup khi toàn thắng 3 trận gần nhất. Tính rộng hơn, Áo cũng thắng 12, chỉ thua 3/19 trận gần nhất. Trong trận đấu gần nhất gặp 1 đại diện châu Á là Hàn Quốc thì Áo cũng có thắng lợi. Tại 2 giải đấu lớn gần nhất góp mặt là EURO 2024 và EURO 2020 thì Áo đều chơi tốt. Trong bảng đấu có sự góp mặt của Argentina thì Áo cần chiến thắng trận này để tích điểm.
Đội hình xuất phát Áo vs Jordan
Áo (4-2-3-1): Alexander Schlager (1), Stefan Posch (5), Philipp Lienhart (15), David Alaba (8), Phillipp Mwene (16), Nicolas Seiwald (6), Xaver Schlager (4), Romano Schmid (18), Konrad Laimer (20), Marcel Sabitzer (9), Saša Kalajdžić (14)
Jordan (5-4-1): Yazeed Abu Laila (1), Abdallah Nasib (3), Yazan Al-Arab (5), Mohammad Abualnadi (16), Ehsan Haddad (23), Mohannad Abu Taha (20), Awdat Al Fakhouri (11), Nizar Al-Rashdan (21), Noor Al-Deen Mahmoud Ali Al Rawabdeh (8), Ali Iyad Olwan (9), Mousa Tamari (10)


| Cầu thủ dự bị | |||
David Affengruber | Husam Ali Mohammad Abudahab | ||
Marko Arnautović | Mohammad Abu Hasheesh | ||
Carney Chukwuemeka | Sharara | ||
Kevin Danso | Mohammad Al-Daoud | ||
Marco Friedl | Abdallah Al Fakhouri | ||
Michael Gregoritsch | Mahmoud Al Mardi | ||
Florian Grillitsch | Saed Al-Rosan | ||
Dejan Ljubicic | Ali Ahmad Azaizeh | ||
Patrick Pentz | Anas Said Ghazi Badawi | ||
Alexander Prass | Khalil Bani Ateyah | ||
Alessandro Schopf | Rajaei Ayed | ||
Michael Svoboda | Amer Jamous | ||
Paul Wanner | Saleem Obaid | ||
Florian Wiegele | Ibrahim Sadeh | ||
Patrick Wimmer | Mohammad Ahmed Mohammad Taha | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Áo vs Jordan
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
