Todor Nedelev từ Botev Plovdiv là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Enock Kwateng 9 | |
Carlos Algarra 13 | |
Todor Nedelev 35 | |
Zakaria Tindano (Thay: Enock Kwateng) 46 | |
Wilson Samake (Thay: Patrick Luan) 46 | |
Calal Huseynov (Thay: Idowu David Akintola) 46 | |
Serkan Yusein (Thay: Antonio Vutov) 46 | |
Williams Chimezie (Thay: Pedro Igor) 46 | |
(og) Martin Paskalev 52 | |
Franklin Chagas (Thay: Nikola Iliev) 60 | |
Andre Shinyashiki (Thay: Atanas Kabov) 67 | |
Birsent Karagaren (Thay: Svetoslav Kovachev) 76 | |
Bryan Hein (Thay: Samuel Kalu) 77 | |
Henrique Jocu (Thay: Todor Nedelev) 77 |
Thống kê trận đấu Arda Kardzhali vs Botev Plovdiv


Diễn biến Arda Kardzhali vs Botev Plovdiv
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Botev Plovdiv đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Arda Kardzhali: 54%, Botev Plovdiv: 46%.
Arda Kardzhali thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Gustavo Cascardo phạm lỗi thô bạo với Bryan Hein.
Daniel Naumov từ Botev Plovdiv cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Arda Kardzhali đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andre Shinyashiki từ Arda Kardzhali đã đi hơi xa khi kéo ngã Lucas Araujo.
Botev Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Emil Viyachki từ Arda Kardzhali cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Botev Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Konstantinos Balogiannis từ Botev Plovdiv thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Carlos Algarra lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt của Carlos Algarra khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Zakaria Tindano tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Botev Plovdiv bắt đầu một pha phản công.
Zakaria Tindano thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Calal Huseynov từ Arda Kardzhali thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Zakaria Tindano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arda Kardzhali đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Arda Kardzhali vs Botev Plovdiv
Arda Kardzhali (4-2-3-1): Anatoli Gospodinov (1), Gustavo Cascardo de Assis (2), Martin Krasimirov Paskalev (24), Emil Viyachki (23), Dimitar Velkovski (35), David Akintola Idowu (4), Lachezar Kotev (80), Svetoslav Kovachev (10), Antonio Vutov (39), Atanas Kabov (8), Patrick Luan (17)
Botev Plovdiv (4-2-3-1): Daniel Naumov (29), Enock Kwateng (22), Simeon Petrov (87), Nikola Soldo (4), Konstantinos Balogiannis (38), Lucas Araujo (77), Carlos Algarra (14), Pedro Igor (11), Todor Nedelev (8), Samuel Kalu (90), Nikola Iliev (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Idowu David Akintola Celal Huseynov | 46’ | Enock Kwateng Zakaria Tindano |
| 46’ | Antonio Vutov Serkan Yusein | 46’ | Pedro Igor Williams Chimezie |
| 46’ | Patrick Luan Wilson Samake | 60’ | Nikola Iliev Franklin Chagas |
| 67’ | Atanas Kabov Andre Shinyashiki | 77’ | Samuel Kalu Bryan Hein |
| 76’ | Svetoslav Kovachev Birsent Karageren | 77’ | Todor Nedelev Henrique Jocu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivaylo Nedelchev | Hristiyan Slavkov | ||
Andre Shinyashiki | Samuil Tsonov | ||
Celal Huseynov | Bryan Hein | ||
Serkan Yusein | Henrique Jocu | ||
Vyacheslav Velev | Franklin Chagas | ||
Burak Akandzh | Zakaria Tindano | ||
Wilson Samake | Ivaylo Videv | ||
Birsent Karageren | Carlos Meotti | ||
Williams Chimezie | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arda Kardzhali
Thành tích gần đây Botev Plovdiv
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch