Chủ Nhật, 03/05/2026

Trực tiếp kết quả Arda Kardzhali vs Cherno More Varna hôm nay 03-05-2026

Giải VĐQG Bulgaria - CN, 03/5

Kết thúc

Arda Kardzhali

Arda Kardzhali

0 : 0

Cherno More Varna

Cherno More Varna

Hiệp một: 0-0
CN, 17:30 03/05/2026
Vòng 32 - VĐQG Bulgaria
Arena Arda
 
Vasil Panayotov
25
Dani Martin
56
Georgi Lazarov (Thay: Nikolay Zlatev)
59
Rosen Stefanov (Thay: Vlatko Drobarov)
68
Andreias Calcan (Thay: David Teles)
68
Andre Shinyashiki (Thay: Serkan Yusein)
72
Patrick Luan (Thay: Wilson Samake)
72
Svetoslav Kovachev
86
Plamen Krachunov (Thay: Birsent Karagaren)
90
Tsvetomir Panov (Thay: Celso Sidney)
90

Thống kê trận đấu Arda Kardzhali vs Cherno More Varna

số liệu thống kê
Arda Kardzhali
Arda Kardzhali
Cherno More Varna
Cherno More Varna
60 Kiểm soát bóng 40
3 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 1
3 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
14 Ném biên 18
23 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 1
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arda Kardzhali vs Cherno More Varna

Tất cả (241)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Arda Kardzhali: 60%, Cherno More Varna: 40%.

90+5'

Bandaro chiến thắng trong pha không chiến với Patrick Luan.

90+5'

Arda Kardzhali thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Celso Sidney rời sân để được thay thế bởi Tsvetomir Panov trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4'

Arda Kardzhali thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Anatoli Gospodinov từ Arda Kardzhali cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Andreias Calcan chặn thành công cú sút.

90+3'

Cú sút của Lachezar Kotev bị chặn lại.

90+3'

Zhivko Atanasov từ Cherno More Varna cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Dimitar Velkovski thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+3'

Birsent Karagaren rời sân để được thay thế bởi Plamen Krachunov trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Lachezar Kotev sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Kristian Tomov đã kiểm soát được.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+2'

Georgi Lazarov trở lại sân.

90+2'

Emil Viyachki trở lại sân.

90+2'

Trận đấu được tiếp tục.

90+2'

Georgi Lazarov bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+2'

Emil Viyachki bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+1'

Georgi Lazarov bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+1'

Emil Viyachki bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

Đội hình xuất phát Arda Kardzhali vs Cherno More Varna

Arda Kardzhali (4-2-3-1): Anatoli Gospodinov (1), Gustavo Cascardo de Assis (2), Félix Eboa Eboa (93), Emil Viyachki (23), Dimitar Velkovski (35), Celal Huseynov (18), Lachezar Kotev (80), Svetoslav Kovachev (10), Serkan Yusein (20), Birsent Karageren (99), Wilson Samake (30)

Cherno More Varna (3-5-2): Kristian Tomov (81), Vlatko Drobarov (28), Zhivko Atanasov (3), Joao Vitor Rodrigues Bandaro (26), Ertan Tombak (50), Vasil Panayotov (71), Asen Chandarov (10), David Teles (24), Dani Martin (15), Nikolay Zlatev (39), Celso Sidney (77)

Arda Kardzhali
Arda Kardzhali
4-2-3-1
1
Anatoli Gospodinov
2
Gustavo Cascardo de Assis
93
Félix Eboa Eboa
23
Emil Viyachki
35
Dimitar Velkovski
18
Celal Huseynov
80
Lachezar Kotev
10
Svetoslav Kovachev
20
Serkan Yusein
99
Birsent Karageren
30
Wilson Samake
77
Celso Sidney
39
Nikolay Zlatev
15
Dani Martin
24
David Teles
10
Asen Chandarov
71
Vasil Panayotov
50
Ertan Tombak
26
Joao Vitor Rodrigues Bandaro
3
Zhivko Atanasov
28
Vlatko Drobarov
81
Kristian Tomov
Cherno More Varna
Cherno More Varna
3-5-2
Thay người
72’
Serkan Yusein
Andre Shinyashiki
59’
Nikolay Zlatev
Georgi Lazarov
72’
Wilson Samake
Patrick Luan
68’
David Teles
Andreas Calcan
90’
Birsent Karagaren
Plamen Krachunov
68’
Vlatko Drobarov
Rosen Stefanov
90’
Celso Sidney
Tsvetomir Panov
Cầu thủ dự bị
Ivaylo Nedelchev
Antoan Manasiev
David Akintola Idowu
Andreas Calcan
Plamen Krachunov
Georgi Lazarov
Andre Shinyashiki
Georgi Ventsislavov
Patrick Luan
Emanuil Nyagolov
Vyacheslav Velev
Nikolay Kostadinov
Martin Krasimirov Paskalev
Rosen Stefanov
Burak Akandzh
Tsvetomir Panov
Georgi Paskov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
03/10 - 2021
12/03 - 2022
14/10 - 2022
03/05 - 2023
16/07 - 2023
07/11 - 2023
15/09 - 2024
02/04 - 2025
22/09 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
12/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
04/03 - 2026
03/05 - 2026

Thành tích gần đây Arda Kardzhali

VĐQG Bulgaria
03/05 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
30/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
22/04 - 2026
VĐQG Bulgaria
16/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Cherno More Varna

VĐQG Bulgaria
03/05 - 2026
15/04 - 2026
09/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia3022444270T T H T H
2LudogoretsLudogorets3017943760T T T H B
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia3018571959T T B T T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia3016862056B T T T H
5Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv3011136-346T T T H H
6Cherno More VarnaCherno More Varna3011118744T B B H B
7Arda KardzhaliArda Kardzhali3012810644T T T B T
8Botev PlovdivBotev Plovdiv3011712340B T T H T
9Slavia SofiaSlavia Sofia3010911339H B T B H
10Botev VratsaBotev Vratsa3091110-238T B H B T
11PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19293091011137T B B T B
12Spartak VarnaSpartak Varna3051213-2527B B B T H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich307518-2026B B H B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia307518-3326B B H T H
15BeroeBeroe3041115-2523B T B B H
16MontanaMontana303819-3017B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow