Ludogorets Razgrad kiểm soát bóng phần lớn thời gian, nhưng vẫn để thua trận đấu.
Dimitar Velkovski (Kiến tạo: Atanas Kabov) 4 | |
Anton Nedyalkov 11 | |
Deroy Duarte 44 | |
Idowu David Akintola (Thay: Serkan Yusein) 57 | |
Gustavo Cascardo 62 | |
Petar Stanic 66 | |
Rwan Cruz (Thay: Deroy Duarte) 68 | |
Son (Thay: Joel Andersson) 70 | |
Birsent Karagaren (Thay: Atanas Kabov) 73 | |
Pedro Naressi 75 | |
Vyacheslav Velev (Thay: Gustavo Cascardo) 79 | |
Patrick Luan (Thay: Wilson Samake) 79 | |
Emil Viyachki (Thay: Antonio Vutov) 80 | |
Filip Kaloc (Thay: Pedro Naressi) 80 | |
Emil Viyachki (Thay: Gustavo Cascardo) 80 | |
Erick Marcus 90+3' |
Thống kê trận đấu Arda Kardzhali vs Ludogorets


Diễn biến Arda Kardzhali vs Ludogorets
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Arda Kardzhali: 30%, Ludogorets Razgrad: 70%.
Trận đấu được tiếp tục.
Emil Viyachki bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị tạm dừng vì có cầu thủ nằm sân.
Emil Viyachki thành công chặn cú sút.
Cú sút của Filip Kaloc bị chặn lại.
Dimitar Velkovski của Arda Kardzhali chặn được cú tạt bóng hướng về vòng cấm.
Emil Viyachki giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Birsent Karagaren từ Arda Kardzhali phạm lỗi với Rwan Cruz.
Felix Eboa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Arda Kardzhali: 30%, Ludogorets Razgrad: 70%.
Trọng tài thổi phạt Birsent Karagaren của Arda Kardzhali vì đã phạm lỗi với Olivier Verdon.
Nỗ lực tốt của Birsent Karagaren khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Svetoslav Kovachev tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Arda Kardzhali bắt đầu một pha phản công.
Ivaylo Chochev thắng trong pha không chiến với Vyacheslav Velev.
Ivaylo Chochev đánh đầu về phía khung thành, nhưng Anatoli Gospodinov đã dễ dàng cản phá.
Cú tạt bóng của Anton Nedyalkov từ Ludogorets Razgrad thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Edvin Kurtulus thắng trong pha không chiến với Patrick Luan.
Đội hình xuất phát Arda Kardzhali vs Ludogorets
Arda Kardzhali (4-2-3-1): Anatoli Gospodinov (1), Gustavo Cascardo de Assis (2), Félix Eboa Eboa (93), Plamen Krachunov (6), Dimitar Velkovski (35), Celal Huseynov (18), Serkan Yusein (20), Svetoslav Kovachev (10), Antonio Vutov (39), Atanas Kabov (8), Wilson Samake (30)
Ludogorets (4-2-3-1): Hendrik Bonmann (39), Joel Andersson (2), Edvin Kurtulus (15), Olivier Verdon (24), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Deroy Duarte (23), Marcus Erick (77), Petar Stanic (14), Ivaylo Chochev (18), Kwadwo Duah (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Serkan Yusein David Akintola Idowu | 68’ | Deroy Duarte Rwan |
| 73’ | Atanas Kabov Birsent Karageren | 70’ | Joel Andersson Son |
| 79’ | Wilson Samake Patrick Luan | 80’ | Pedro Naressi Filip Kaloc |
| 79’ | Antonio Vutov Vyacheslav Velev | ||
| 80’ | Gustavo Cascardo Emil Viyachki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivaylo Nedelchev | Sergio Padt | ||
David Akintola Idowu | Dinis Almeida | ||
Andre Shinyashiki | Alberto Salido Tejero | ||
Patrick Luan | Rwan | ||
Vyacheslav Velev | Son | ||
Emil Viyachki | Filip Kaloc | ||
Martin Krasimirov Paskalev | Vinicius Nogueira | ||
Burak Akandzh | Bernard Tekpetey | ||
Birsent Karageren | Idan Nachmias | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arda Kardzhali
Thành tích gần đây Ludogorets
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 29 | 10 | 8 | 11 | 3 | 38 | T H B T B | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 13 | 29 | 5 | 11 | 13 | -25 | 26 | B B B B T | |
| 14 | 29 | 7 | 4 | 18 | -33 | 25 | B B B H T | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 29 | 3 | 7 | 19 | -30 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch