Arda Kardzhali giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Birsent Karagaren (Kiến tạo: Gustavo Cascardo) 22 | |
Jorginho Soares (Kiến tạo: Boris Dimitrov) 37 | |
Atanas Kabov 40 | |
Svetoslav Kovachev (Thay: Atanas Kabov) 46 | |
Tomas Azevedo 54 | |
Gustavo Cascardo 58 | |
Wilson Samake (Thay: Patrick Luan) 59 | |
Antonio Vutov (Thay: Serkan Yusein) 59 | |
Idowu David Akintola (Thay: Calal Huseynov) 69 | |
Ivan Kokonov (Thay: Tomas Azevedo) 73 | |
Boris Dimitrov 82 | |
Svetoslav Kovachev 89 | |
Vajebah Sakor (Thay: Umaro Balde) 90 | |
Plamen Krachunov (Thay: Birsent Karagaren) 90 | |
Wilson Samake (Kiến tạo: Svetoslav Kovachev) 90+1' |
Thống kê trận đấu Arda Kardzhali vs Montana


Diễn biến Arda Kardzhali vs Montana
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Montana đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Arda Kardzhali: 53%, Montana: 47%.
Wilson Samake sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Marcio đã kiểm soát được tình hình.
Montana thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Anatoli Gospodinov từ Arda Kardzhali cắt được quả tạt hướng về phía khung thành.
Montana thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Birsent Karagaren rời sân để được thay thế bởi Plamen Krachunov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lachezar Kotev thắng trong pha không chiến với Ivan Kokonov.
Montana thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Montana đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Arda Kardzhali đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!
Svetoslav Kovachev đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Wilson Samake ghi bàn bằng chân phải!
Svetoslav Kovachev tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Svetoslav Kovachev thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Arda Kardzhali có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Arda Kardzhali đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Arda Kardzhali đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Arda Kardzhali vs Montana
Arda Kardzhali (4-2-3-1): Anatoli Gospodinov (1), Gustavo Cascardo de Assis (2), Félix Eboa Eboa (93), Martin Krasimirov Paskalev (24), Vyacheslav Velev (21), Celal Huseynov (18), Lachezar Kotev (80), Birsent Karageren (99), Serkan Yusein (20), Atanas Kabov (8), Patrick Luan (17)
Montana (5-4-1): Márcio Rosa (1), David Carmona (16), Jorginho Soares (13), Ivaylo Markov (5), Kostadin Iliev (18), Dimitar Burov (14), Dados de Umaro Balde (20), Angelos Tsingaras (24), Tomas Azevedo (27), Aleksandar Todorov Todorov (10), Boris Dimitrov (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Atanas Kabov Svetoslav Kovachev | 73’ | Tomas Azevedo Ivan Kokonov |
| 59’ | Patrick Luan Wilson Samake | 90’ | Umaro Balde Vajebah Sakor |
| 59’ | Serkan Yusein Antonio Vutov | ||
| 69’ | Calal Huseynov David Akintola Idowu | ||
| 90’ | Birsent Karagaren Plamen Krachunov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivaylo Nedelchev | Vasil Simeonov | ||
David Akintola Idowu | Anton Tungarov | ||
Plamen Krachunov | Vajebah Sakor | ||
Svetoslav Kovachev | Ibrahim Muhammad | ||
Emil Viyachki | Ivan Kokonov | ||
Burak Akandzh | Petar Atanasov | ||
Wilson Samake | Petar Dimitrov Andreev | ||
Dimitar Velkovski | Radoslav Slavchev | ||
Antonio Vutov | Solomon James | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arda Kardzhali
Thành tích gần đây Montana
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 21 | 2 | 4 | 41 | 65 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 8 | 3 | 35 | 56 | H T T T T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 17 | 53 | T T H T T | |
| 4 | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | B T T B T | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | -3 | 44 | B B T T T | |
| 6 | 27 | 11 | 10 | 6 | 13 | 43 | B H T T B | |
| 7 | 28 | 11 | 8 | 9 | 6 | 41 | H B T T T | |
| 8 | 28 | 10 | 6 | 12 | -3 | 36 | H T H B T | |
| 9 | 27 | 9 | 8 | 10 | 2 | 35 | B T T H B | |
| 10 | 27 | 8 | 10 | 9 | -2 | 34 | H B T T B | |
| 11 | 28 | 8 | 10 | 10 | 1 | 34 | B H T B B | |
| 12 | 27 | 7 | 4 | 16 | -16 | 25 | T B T B B | |
| 13 | 28 | 4 | 11 | 13 | -23 | 23 | B T B B B | |
| 14 | 27 | 4 | 10 | 13 | -21 | 22 | H B B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 3 | 18 | -34 | 21 | B B B B B | |
| 16 | 28 | 3 | 7 | 18 | -29 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch