Hiệp một kết thúc, Argentina 1, Cabo Verde 0.
L. Messi (Kiến tạo: Lisandro Martínez) 29 |
Đang cập nhậtDiễn biến Argentina vs Cape Verde
Sidny Cabral (Cabo Verde) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Lionel Messi (Argentina) phạm lỗi.
Cú sút bị cản phá. Enzo Fernández (Argentina) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Vozinha (Cabo Verde) cản lại ở góc dưới bên phải.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 4 phút bù giờ.
Phạm lỗi của Diney Borges (Cabo Verde).
Lionel Messi (Argentina) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Vozinha (Cabo Verde) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Lautaro Martínez (Argentina).
Phạm lỗi của Deroy Duarte (Cabo Verde).
Enzo Fernández (Argentina) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Việt vị, Argentina. Facundo Medina bị bắt việt vị.
Phạm lỗi của Deroy Duarte (Cabo Verde).
Thiago Almada (Argentina) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Việt vị, Argentina. Nahuel Molina bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Sidny Cabral (Cabo Verde) có cú sút bằng chân phải từ xa bên trái nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Deroy Duarte.
Jovane Cabral (Cabo Verde) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Nahuel Molina (Argentina).
V À A A O O O! Argentina 1, Cabo Verde 0. Lionel Messi (Argentina) sút bằng chân trái từ bên phải của khu vực 6 yard vào góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Lisandro Martínez với một đường chuyền xuyên.
Trì hoãn đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Cú sút bị cản lại. Lionel Messi (Argentina) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Vozinha (Cabo Verde) cản phá ở giữa khung thành.
Phạm lỗi bởi Jovane Cabral (Cabo Verde).
Lionel Messi (Argentina) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút không thành công. Lionel Messi (Argentina) thực hiện cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Thiago Almada.
Cú sút không thành công. Lionel Messi (Argentina) thực hiện cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50.
Jovane Cabral (Cabo Verde) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Cristian Romero (Argentina).
Cú sút bị chặn. Ryan Mendes (Cabo Verde) có cú sút bằng chân trái từ bên phải của khu vực 16m50 bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Diney Borges.
Sidny Cabral (Cabo Verde) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi của Rodrigo De Paul (Argentina).
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Argentina vs Cape Verde
Argentina (4-4-2): Emiliano Martínez (23), Nahuel Molina (26), Cristian Romero (13), Lisandro Martínez (6), Facundo Medina (25), Rodrigo De Paul (7), Alexis Mac Allister (20), Enzo Fernández (24), Thiago Almada (16), Lionel Messi (10), Lautaro Martínez (22)
Cape Verde (4-1-4-1): Vozinha (1), Steven Moreira (22), Roberto Lopes (4), Diney Borges (3), Sidny Lopes Cabral (13), Kevin Pina (6), Ryan Mendes (20), Laros Duarte (15), Deroy Duarte (14), Jovane Cabral (7), Nuno Da Costa (21)


| Cầu thủ dự bị | |||
Julián Álvarez | CJ Dos Santos | ||
Valentín Barco | Benchimol | ||
Nico González | Márcio Rosa | ||
Giovani Lo Celso | Wagner Pina | ||
Flaco | Logan Costa | ||
Gonzalo Montiel | Arcanjo | ||
Juan Musso | Garry Rodrigues | ||
Nicolás Otamendi | Jamiro Monteiro | ||
Exequiel Palacios | João Paulo | ||
Leandro Paredes | Helio Varela | ||
Nico Paz | Dailon Rocha Livramento | ||
Gerónimo Rulli | Willy Semedo | ||
Marcos Senesi | Jair Semedo Monteiro | ||
Giuliano Simeone | Kelvin Pires | ||
Nicolás Tagliafico | Ianique dos Santos Tavares | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Argentina vs Cape Verde
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
