Carles Perez đã kiến tạo cho bàn thắng.
Martin Frydek 34 | |
Fabricio Pedrozo 42 | |
Ioannis Kosti 44 | |
Giannis Gianniotas 45 | |
Panagiotis Liagas 53 | |
Enis Cokaj 55 | |
K. Goumas (Thay: G. Balzi) 57 | |
L. Jallow (Thay: G. Nikas) 57 | |
Konstantinos Goumas (Thay: Guillermo Balzi) 57 | |
Lamarana Jallow (Thay: Georgios Nikas) 57 | |
Carles Perez (Thay: Dudu) 58 | |
Tino Kadewere (Thay: Christian Kouame) 58 | |
Alvaro Tejero (Thay: Lindsay Rose) 59 | |
Sebastian Palacios 62 | |
Tino Kadewere (Kiến tạo: Giannis Gianniotas) 64 | |
Carles Perez (Kiến tạo: Tino Kadewere) 72 | |
Benjamin Verbic (Thay: Enis Cokaj) 75 | |
Ognjen Ozegovic (Thay: Sebastian Palacios) 76 | |
Emiliano Karaj (Thay: Georgios Athanasiadis) 76 | |
Carles Perez 81 |
Đang cập nhậtDiễn biến Aris vs Levadiakos
V À A A O O O - Tino Kadewere đã ghi bàn!
Georgios Athanasiadis rời sân và được thay thế bởi Emiliano Karaj.
Sebastian Palacios rời sân và được thay thế bởi Ognjen Ozegovic.
Enis Cokaj rời sân và được thay thế bởi Benjamin Verbic.
Tino Kadewere đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carles Perez đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Giannis Gianniotas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tino Kadewere đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sebastian Palacios.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Lindsay Rose rời sân và được thay thế bởi Alvaro Tejero.
Christian Kouame rời sân và được thay thế bởi Tino Kadewere.
Dudu rời sân và được thay thế bởi Carles Perez.
Georgios Nikas rời sân và được thay thế bởi Lamarana Jallow.
Guillermo Balzi rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Goumas.
Thẻ vàng cho Enis Cokaj.
Thẻ vàng cho Panagiotis Liagas.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Giannis Gianniotas.
Thẻ vàng cho Ioannis Kosti.
Thẻ vàng cho Fabricio Pedrozo.
Thẻ vàng cho Martin Frydek.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Aris vs Levadiakos


Đội hình xuất phát Aris vs Levadiakos
Aris (4-2-3-1): Giorgos Athanasiadis (33), Noah Fadiga (27), Fredrik Jensen (97), Lindsay Rose (92), Martin Frydek (17), Martin Hongla (78), Uros Racic (10), Giannis Gianniotas (70), Benjamin Garre (90), Dudu (28), Christian Kouamé (31)
Levadiakos (4-2-3-1): Lucas Nunes (88), Triantafyllos Tsapras (6), Panagiotis Liagas (24), Giannis Tsivelekidis (37), Marios Vichos (3), Enis Cokaj (23), Giorgos Nikas (8), Giorgos Nikas (8), Guillermo Balzi (11), Ioannis Costi (18), Sebastian Palacios (34), Fabricio Gabriel Pedrozo (15)


| Thay người | |||
| 58’ | Christian Kouame Tino Kadewere | 57’ | Georgios Nikas Lamarana Jallow |
| 58’ | Dudu Carles Pérez | 57’ | Guillermo Balzi Konstantinos Goumas |
| 59’ | Lindsay Rose Alvaro Tejero | 75’ | Enis Cokaj Benjamin Verbič |
| 76’ | Georgios Athanasiadis Emiliano Karaj | 76’ | Sebastian Palacios Ognjen Ozegovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lovro Majkic | Yuri Lodygin | ||
Emiliano Karaj | Giannis Sourdis | ||
Michalis Voriazidis | Stelios Vallindras | ||
Loren Moron | Georgios Kornezos | ||
Migouel Alfarela | Alen Ozbolt | ||
Tino Kadewere | Giorgos Manthatis | ||
Othman Boussaid | Lamarana Jallow | ||
Hamza Mendyl | Panagiotis Symelidis | ||
Alvaro Tejero | Ognjen Ozegovic | ||
Carles Pérez | Christos Papadopoulos | ||
Noah Sonko Sundberg | Benjamin Verbič | ||
Konstantinos Goumas | |||
Konstantinos Goumas | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aris
Thành tích gần đây Levadiakos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 18 | 6 | 2 | 32 | 60 | T H T H T | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 34 | 58 | T T H T H | |
| 3 | 26 | 17 | 6 | 3 | 35 | 57 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 7 | 5 | 18 | 49 | T T T H T | |
| 5 | 26 | 12 | 6 | 8 | 14 | 42 | B B B B T | |
| 6 | 26 | 10 | 2 | 14 | -11 | 32 | T B H B T | |
| 7 | 26 | 9 | 4 | 13 | -12 | 31 | B H H B T | |
| 8 | 26 | 6 | 12 | 8 | -7 | 30 | H B H H B | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | -4 | 29 | T T H H B | |
| 10 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | T B B T B | |
| 11 | 26 | 7 | 5 | 14 | -14 | 26 | B B T H H | |
| 12 | 26 | 4 | 11 | 11 | -17 | 23 | H B B H H | |
| 13 | 26 | 4 | 5 | 17 | -39 | 17 | T B T H H | |
| 14 | 26 | 3 | 8 | 15 | -19 | 17 | B B B H B | |
| Conference League | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 11 | 13 | 8 | 0 | 31 | H H B T T | |
| 2 | 32 | 15 | 7 | 10 | 18 | 31 | B B T T T | |
| 3 | 32 | 12 | 3 | 17 | -13 | 23 | H B T B B | |
| 4 | 32 | 9 | 5 | 18 | -21 | 17 | H B T B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 35 | 11 | 10 | 14 | 1 | 43 | H B B T B | |
| 2 | 35 | 8 | 14 | 13 | -12 | 38 | T B T B H | |
| 3 | 35 | 9 | 9 | 17 | -15 | 36 | H H T H H | |
| 4 | 35 | 7 | 12 | 16 | -14 | 33 | H B H T H | |
| 5 | 35 | 5 | 15 | 15 | -21 | 30 | H H H H T | |
| 6 | 35 | 7 | 8 | 20 | -42 | 29 | H H B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 31 | 21 | 8 | 2 | 37 | 71 | T H T T H | |
| 2 | 31 | 19 | 8 | 4 | 34 | 65 | H T H H T | |
| 3 | 31 | 18 | 9 | 4 | 34 | 63 | H T B H H | |
| 4 | 31 | 14 | 9 | 8 | 14 | 51 | T H T B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch