Arsenal giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hannibal Mejbri 28 | |
Kai Havertz (Kiến tạo: Bukayo Saka) 37 | |
Kai Havertz 67 | |
Zeki Amdouni (Thay: Hannibal Mejbri) 70 | |
Josh Laurent (Thay: Lesley Ugochukwu) 71 | |
Piero Hincapie (Thay: Riccardo Calafiori) 72 | |
Viktor Gyoekeres (Thay: Kai Havertz) 73 | |
Myles Lewis-Skelly (Thay: Eberechi Eze) 73 | |
James Ward-Prowse (Thay: Florentino) 78 | |
Bashir Humphreys (Thay: Maxime Esteve) 82 | |
Jacob Bruun Larsen (Thay: Loum Tchaouna) 82 | |
Gabriel Martinelli (Thay: Leandro Trossard) 90 | |
Martin Zubimendi (Thay: Martin Oedegaard) 90 | |
Zian Flemming 90+1' | |
Lucas Pires 90+4' |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Burnley


Diễn biến Arsenal vs Burnley
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Axel Tuanzebe từ Burnley cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Arsenal: 61%, Burnley: 39%.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
William Saliba giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
William Saliba từ Arsenal cắt bóng một pha chuyền hướng về phía khu vực cấm địa.
Một cầu thủ từ Burnley thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Cristhian Mosquera giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Bàn tay an toàn từ Max Weiss khi anh ấy lao ra và bắt bóng.
Phạt góc cho Arsenal.
Đường chuyền của Axel Tuanzebe từ Burnley đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phạt góc cho Burnley.
Arsenal có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Myles Lewis-Skelly bị phạt vì đẩy Zeki Amdouni.
Bashir Humphreys có một pha cứu thua quyết định!
Đường chuyền của Declan Rice từ Arsenal đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Arsenal: 62%, Burnley: 38%.
Lucas Pires phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Pha vào bóng nguy hiểm của Lucas Pires bên phía Burnley. Bukayo Saka là người nhận hậu quả từ tình huống đó.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Burnley
Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Cristhian Mosquera (3), William Saliba (2), Gabriel (6), Riccardo Calafiori (33), Martin Ødegaard (8), Declan Rice (41), Eberechi Eze (10), Bukayo Saka (7), Kai Havertz (29), Leandro Trossard (19)
Burnley (4-2-3-1): Max Weiss (13), Kyle Walker (2), Axel Tuanzebe (6), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Florentino Luis (16), Lesley Ugochukwu (8), Loum Tchaouna (17), Hannibal Mejbri (28), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)


| Thay người | |||
| 72’ | Riccardo Calafiori Piero Hincapié | 70’ | Hannibal Mejbri Zeki Amdouni |
| 73’ | Kai Havertz Viktor Gyökeres | 71’ | Lesley Ugochukwu Josh Laurent |
| 73’ | Eberechi Eze Myles Lewis-Skelly | 78’ | Florentino James Ward-Prowse |
| 90’ | Martin Oedegaard Martín Zubimendi | 82’ | Maxime Esteve Bashir Humphreys |
| 90’ | Leandro Trossard Gabriel Martinelli | 82’ | Loum Tchaouna Jacob Bruun Larsen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Viktor Gyökeres | Martin Dúbravka | ||
Piero Hincapié | Quilindschy Hartman | ||
Myles Lewis-Skelly | Joe Worrall | ||
Kepa Arrizabalaga | Bashir Humphreys | ||
Martín Zubimendi | James Ward-Prowse | ||
Max Dowman | Josh Laurent | ||
Gabriel Jesus | Jacob Bruun Larsen | ||
Gabriel Martinelli | Marcus Edwards | ||
Noni Madueke | Zeki Amdouni | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ben White Chấn thương đầu gối | Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | ||
Jurrien Timber Chấn thương háng | Connor Roberts Chấn thương đầu gối | ||
Mikel Merino Chân bị gãy | Josh Cullen Chấn thương đầu gối | ||
Nhận định Arsenal vs Burnley
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Burnley
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 25 | 7 | 5 | 43 | 82 | B T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 9 | 5 | 43 | 78 | T H T T H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 16 | 68 | T T T H T | |
| 4 | 37 | 18 | 8 | 11 | 6 | 62 | T B B H T | |
| 5 | 37 | 17 | 8 | 12 | 10 | 59 | T T B H B | |
| 6 | 37 | 13 | 17 | 7 | 4 | 56 | T H T T H | |
| 7 | 37 | 14 | 11 | 12 | 9 | 53 | H T B T B | |
| 8 | 37 | 14 | 10 | 13 | 7 | 52 | B B B H T | |
| 9 | 37 | 14 | 10 | 13 | 3 | 52 | H B T B H | |
| 10 | 37 | 13 | 12 | 12 | -7 | 51 | B B H H T | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | 0 | 49 | B B T H T | |
| 12 | 37 | 13 | 10 | 14 | -2 | 49 | B B H H B | |
| 13 | 37 | 14 | 7 | 16 | -6 | 49 | H T B B H | |
| 14 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | T H T H T | |
| 15 | 37 | 11 | 12 | 14 | -9 | 45 | B B H B H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -3 | 43 | T T T H B | |
| 17 | 37 | 9 | 11 | 17 | -10 | 38 | H T T H B | |
| 18 | 37 | 9 | 9 | 19 | -22 | 36 | H T B B B | |
| 19 | 37 | 4 | 9 | 24 | -37 | 21 | B B B H B | |
| 20 | 37 | 3 | 10 | 24 | -41 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
