Thứ Năm, 21/05/2026
Ayyoub Bouaddi
23
Nabil Bentaleb (Thay: Ayyoub Bouaddi)
46
Matias Fernandez-Pardo
54
Wout Faes (Thay: Simon Adingra)
58
Mamadou Coulibaly (Thay: Aladji Bamba)
58
Ansu Fati (Thay: Aleksandr Golovin)
59
Ethan Mbappe (Thay: Ngal Ayel Mukau)
62
Gaetan Perrin (Thay: Felix Correia)
71
(og) Denis Zakaria
72
Gaetan Perrin
75
Mamadou Coulibaly
79
Ilane Toure (Thay: Jordan Teze)
80
Mika Biereth (Thay: Thilo Kehrer)
80
Calvin Verdonk (Thay: Hakon Arnar Haraldsson)
89
Alexsandro Ribeiro (Thay: Romain Perraud)
90

Thống kê trận đấu AS Monaco vs Lille

số liệu thống kê
AS Monaco
AS Monaco
Lille
Lille
55 Kiểm soát bóng 45
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 25
2 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 1
8 Phát bóng 5

Diễn biến AS Monaco vs Lille

Tất cả (354)
90+5'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Lille đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+5'

Kiểm soát bóng: Monaco: 55%, Lille: 45%.

90+5'

Lille thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+4'

Cú sút của Thomas Meunier bị chặn lại.

90+4'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Lille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Lille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Monaco thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+3'

Trận đấu đã bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+2'

Nabil Bentaleb của Lille chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Ansu Fati thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+1'

Folarin Balogun của Monaco bị thổi việt vị.

90+1'

Ansu Fati tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Monaco: 54%, Lille: 46%.

90'

Monaco thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát AS Monaco vs Lille

AS Monaco (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Christian Mawissa (13), Jordan Teze (4), Lamine Camara (15), Aladji Bamba (23), Simon Adingra (24), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)

Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Ngal'ayel Mukau (17), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Matias Fernandez (7)

AS Monaco
AS Monaco
3-4-2-1
1
Lukas Hradecky
5
Thilo Kehrer
6
Denis Zakaria
13
Christian Mawissa
4
Jordan Teze
15
Lamine Camara
23
Aladji Bamba
24
Simon Adingra
11
Maghnes Akliouche
10
Aleksandr Golovin
9
Folarin Balogun
7
Matias Fernandez
27
Felix Correia
10
Hakon Arnar Haraldsson
17
Ngal'ayel Mukau
21
Benjamin Andre
32
Ayyoub Bouaddi
15
Romain Perraud
23
Aïssa Mandi
3
Nathan Ngoy
12
Thomas Meunier
1
Berke Ozer
Lille
Lille
4-2-3-1
Thay người
58’
Simon Adingra
Wout Faes
46’
Ayyoub Bouaddi
Nabil Bentaleb
58’
Aladji Bamba
Mamadou Coulibaly
62’
Ngal Ayel Mukau
Ethan Mbappé
59’
Aleksandr Golovin
Ansu Fati
71’
Felix Correia
Gaetan Perrin
80’
Thilo Kehrer
Mika Biereth
89’
Hakon Arnar Haraldsson
Calvin Verdonk
90’
Romain Perraud
Alexsandro Ribeiro
Cầu thủ dự bị
Paul Pogba
Arnaud Bodart
Philipp Köhn
Alexsandro Ribeiro
Eric Dier
Chancel Mbemba
Wout Faes
Calvin Verdonk
Krépin Diatta
Nabil Bentaleb
Mamadou Coulibaly
Ethan Mbappé
Ilane Touré
Olivier Giroud
Mika Biereth
Osame Sahraoui
Ansu Fati
Gaetan Perrin
Ilane Touré
Tình hình lực lượng

Mohammed Salisu

Chấn thương dây chằng chéo

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Vanderson

Chấn thương đùi

Hamza Igamane

Chấn thương dây chằng chéo

Kassoum Ouattara

Chấn thương đầu gối

Marius Broholm

Chấn thương cơ

Caio Henrique

Chấn thương đùi

Noah Edjouma

Chấn thương đùi

Takumi Minamino

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Sebastien Pocognoli

Bruno Genesio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
10/04 - 2016
11/09 - 2016
15/05 - 2017
23/09 - 2017
17/03 - 2018
19/08 - 2018
16/03 - 2019
22/12 - 2019
06/12 - 2020
15/03 - 2021
20/11 - 2021
H1: 1-2
07/05 - 2022
H1: 0-1
24/10 - 2022
H1: 2-2
14/05 - 2023
H1: 0-0
29/10 - 2023
H1: 2-0
25/04 - 2024
H1: 0-0
19/10 - 2024
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 2-1
25/08 - 2025
H1: 0-0
11/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
H1: 0-0
03/05 - 2026
H1: 0-0
26/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0
15/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-1
11/05 - 2026
H1: 0-0
03/05 - 2026
H1: 1-1
26/04 - 2026
H1: 0-1
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
H1: 0-1
05/04 - 2026
H1: 1-0
22/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
20/03 - 2026
Ligue 1
16/03 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3424464576T H T T B
2LensLens3422483170H H T B T
3LilleLille3418791561H T H T B
4LyonLyon34186101360T T T B B
5MarseilleMarseille34185111859B H B T T
6RennesRennes341789959T T B T B
7AS MonacoAS Monaco3416612654H H T B B
8StrasbourgStrasbourg34158111153T B H T T
9LorientLorient34111211-345T B H T B
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC34111112-344T B T B T
12BrestBrest3410915-1239H B B B H
13AngersAngers349916-1936H B B H H
14Le HavreLe Havre3471413-1235H H H B T
15AuxerreAuxerre3481016-1034H B T T T
16NiceNice3471116-2332H H H B H
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz343823-4417B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow