Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Lille đã kịp thời giành được chiến thắng.
Ayyoub Bouaddi 23 | |
Nabil Bentaleb (Thay: Ayyoub Bouaddi) 46 | |
Matias Fernandez-Pardo 54 | |
Wout Faes (Thay: Simon Adingra) 58 | |
Mamadou Coulibaly (Thay: Aladji Bamba) 58 | |
Ansu Fati (Thay: Aleksandr Golovin) 59 | |
Ethan Mbappe (Thay: Ngal Ayel Mukau) 62 | |
Gaetan Perrin (Thay: Felix Correia) 71 | |
(og) Denis Zakaria 72 | |
Gaetan Perrin 75 | |
Mamadou Coulibaly 79 | |
Ilane Toure (Thay: Jordan Teze) 80 | |
Mika Biereth (Thay: Thilo Kehrer) 80 | |
Calvin Verdonk (Thay: Hakon Arnar Haraldsson) 89 | |
Alexsandro Ribeiro (Thay: Romain Perraud) 90 |
Thống kê trận đấu AS Monaco vs Lille


Diễn biến AS Monaco vs Lille
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Kiểm soát bóng: Monaco: 55%, Lille: 45%.
Lille thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Cú sút của Thomas Meunier bị chặn lại.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Monaco thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Nabil Bentaleb của Lille chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ansu Fati thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Folarin Balogun của Monaco bị thổi việt vị.
Ansu Fati tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Monaco: 54%, Lille: 46%.
Monaco thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát AS Monaco vs Lille
AS Monaco (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Christian Mawissa (13), Jordan Teze (4), Lamine Camara (15), Aladji Bamba (23), Simon Adingra (24), Maghnes Akliouche (11), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Ngal'ayel Mukau (17), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Matias Fernandez (7)


| Thay người | |||
| 58’ | Simon Adingra Wout Faes | 46’ | Ayyoub Bouaddi Nabil Bentaleb |
| 58’ | Aladji Bamba Mamadou Coulibaly | 62’ | Ngal Ayel Mukau Ethan Mbappé |
| 59’ | Aleksandr Golovin Ansu Fati | 71’ | Felix Correia Gaetan Perrin |
| 80’ | Thilo Kehrer Mika Biereth | 89’ | Hakon Arnar Haraldsson Calvin Verdonk |
| 90’ | Romain Perraud Alexsandro Ribeiro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Paul Pogba | Arnaud Bodart | ||
Philipp Köhn | Alexsandro Ribeiro | ||
Eric Dier | Chancel Mbemba | ||
Wout Faes | Calvin Verdonk | ||
Krépin Diatta | Nabil Bentaleb | ||
Mamadou Coulibaly | Ethan Mbappé | ||
Ilane Touré | Olivier Giroud | ||
Mika Biereth | Osame Sahraoui | ||
Ansu Fati | Gaetan Perrin | ||
Ilane Touré | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | ||
Vanderson Chấn thương đùi | Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | ||
Kassoum Ouattara Chấn thương đầu gối | Marius Broholm Chấn thương cơ | ||
Caio Henrique Chấn thương đùi | Noah Edjouma Chấn thương đùi | ||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Monaco vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Monaco
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
