Chủ Nhật, 05/04/2026
Daniele Ghilardi (Thay: Gianluca Mancini)
46
Robinio Vaz (Thay: Neil El Aynaoui)
51
Robinio Vaz (Kiến tạo: Mario Hermoso)
57
Walid Cheddira (Thay: Nikola Stulic)
61
Sadik Fofana (Thay: Omri Gandelman)
61
Konan N'Dri (Thay: Lameck Banda)
66
Angelino (Thay: Konstantinos Tsimikas)
74
Antonio Arena (Thay: Donyell Malen)
74
Angelino
77
Lorenzo Venturino (Thay: Lorenzo Pellegrini)
79
Santiago Pierotti
81
Thorir Helgason (Thay: Santiago Pierotti)
85
Alex Sala (Thay: Ylber Ramadani)
86
Niccolo Pisilli
89
Danilo Veiga
90

Thống kê trận đấu AS Roma vs Lecce

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
Lecce
Lecce
67 Kiểm soát bóng 33
2 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 2
5 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
30 Ném biên 17
7 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AS Roma vs Lecce

Tất cả (335)
90+5'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Roma đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Roma: 67%, Lecce: 33%.

90+5'

Trận đấu được tiếp tục.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Pha vào bóng nguy hiểm của Sadik Fofana từ Lecce. Lorenzo Venturino là người bị nhận pha vào bóng đó.

90+4'

Danilo Veiga bị phạt vì đẩy Bryan Cristante.

90+4'

Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Bryan Cristante giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Sadik Fofana.

90+4'

Tiago Gabriel giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Bryan Cristante.

90+4'

Walid Cheddira bị phạt vì đẩy Evan N'Dicka.

90+3'

Mile Svilar từ Roma cắt bóng thành công một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+3'

Thorir Helgason thực hiện một quả phạt góc từ bên phải, nhưng không tìm thấy đồng đội nào.

90+2'

Lecce đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+2'

Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Antonino Gallo từ Lecce cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Angelino thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+1'

Jamil Siebert chặn thành công cú sút.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Cú sút của Antonio Arena bị chặn lại.

Đội hình xuất phát AS Roma vs Lecce

AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Devyne Rensch (2), Neil El Aynaoui (8), Bryan Cristante (4), Kostas Tsimikas (12), Niccolò Pisilli (61), Lorenzo Pellegrini (7), Donyell Malen (14)

Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Ylber Ramadani (20), Oumar Ngom (79), Santiago Pierotti (50), Omri Gandelman (16), Lameck Banda (19), Nikola Stulic (9)

AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
99
Mile Svilar
23
Gianluca Mancini
5
Evan Ndicka
22
Mario Hermoso
2
Devyne Rensch
8
Neil El Aynaoui
4
Bryan Cristante
12
Kostas Tsimikas
61
Niccolò Pisilli
7
Lorenzo Pellegrini
14
Donyell Malen
9
Nikola Stulic
19
Lameck Banda
16
Omri Gandelman
50
Santiago Pierotti
79
Oumar Ngom
20
Ylber Ramadani
25
Antonino Gallo
44
Tiago Gabriel
5
Jamil Siebert
17
Danilo Filipe Melo Veiga
30
Wladimiro Falcone
Lecce
Lecce
4-2-3-1
Thay người
46’
Gianluca Mancini
Daniele Ghilardi
61’
Omri Gandelman
Sadik Fofana
51’
Neil El Aynaoui
Robinio Vaz
61’
Nikola Stulic
Walid Cheddira
74’
Konstantinos Tsimikas
Angeliño
66’
Lameck Banda
Konan N’Dri
79’
Lorenzo Pellegrini
Lorenzo Venturino
85’
Santiago Pierotti
Þórir Jóhann Helgason
86’
Ylber Ramadani
Alex Sala
Cầu thủ dự bị
Giorgio De Marzi
Christian Fruchtl
Pierluigi Gollini
Jasper Samooja
Angeliño
Corrie Ndaba
Jan Ziolkowski
Matias Ignacio
Daniele Ghilardi
Gaby Jean
Lorenzo Venturino
Alex Sala
Antonio Arena
Sadik Fofana
Robinio Vaz
Þórir Jóhann Helgason
Stephan El Shaarawy
Filip Marchwinski
Bryan Zaragoza
Konan N’Dri
Walid Cheddira
Tình hình lực lượng

Wesley Franca

Không xác định

Kialonda Gaspar

Chấn thương đầu gối

Manu Koné

Chấn thương đùi

Lassana Coulibaly

Chấn thương cơ

Evan Ferguson

Chấn thương mắt cá

Medon Berisha

Chấn thương cơ

Paulo Dybala

Chấn thương đầu gối

Francesco Camarda

Chấn thương vai

Matías Soulé

Chấn thương háng

Riccardo Sottil

Đau lưng

Artem Dovbyk

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Gian Piero Gasperini

Marco Giampaolo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
29/09 - 2019
24/02 - 2020
Coppa Italia
21/01 - 2022
H1: 1-1
Serie A
10/10 - 2022
H1: 1-1
12/02 - 2023
H1: 1-1
01/04 - 2023
H1: 0-0
06/11 - 2023
H1: 0-0
08/12 - 2024
H1: 1-1
30/03 - 2025
H1: 0-0
07/01 - 2026
H1: 0-1
23/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
23/03 - 2026
H1: 0-0
Europa League
20/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-1
Serie A
16/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
09/03 - 2026
H1: 0-0
02/03 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
H1: 1-1
10/02 - 2026
03/02 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
23/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
H1: 0-1
08/03 - 2026
H1: 2-0
28/02 - 2026
H1: 3-1
22/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 1-1
01/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 0-0
19/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3022354269T T B H H
2AC MilanAC Milan3018932463B T T B T
3NapoliNapoli3019561662B T T T T
4Como 1907Como 19073016953157T T T T T
5JuventusJuventus3015962354B H T T H
6AS RomaAS Roma30173101754T H B B T
7AtalantaAtalanta30131161450T B H H T
8LazioLazio3111119344B T T T H
9BolognaBologna3012612242T T B T B
10SassuoloSassuolo3112613-342T B B H T
11UdineseUdinese3011613-739B T H B T
12ParmaParma3181112-1735H H B B H
13GenoaGenoa308913-633T B T T B
14TorinoTorino309615-1933B T B T B
15FiorentinaFiorentina3171113-832B H T H T
16CagliariCagliari317915-1230H B B B B
17CremoneseCremonese306915-1927B B B B T
18LecceLecce307617-1927B B T B B
19PisaPisa3021216-3118B B B T B
20Hellas VeronaHellas Verona313919-3118B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow