Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Roma đã kịp thời giành được chiến thắng.
Daniele Ghilardi (Thay: Gianluca Mancini) 46 | |
Robinio Vaz (Thay: Neil El Aynaoui) 51 | |
Robinio Vaz (Kiến tạo: Mario Hermoso) 57 | |
Walid Cheddira (Thay: Nikola Stulic) 61 | |
Sadik Fofana (Thay: Omri Gandelman) 61 | |
Konan N'Dri (Thay: Lameck Banda) 66 | |
Angelino (Thay: Konstantinos Tsimikas) 74 | |
Antonio Arena (Thay: Donyell Malen) 74 | |
Angelino 77 | |
Lorenzo Venturino (Thay: Lorenzo Pellegrini) 79 | |
Santiago Pierotti 81 | |
Thorir Helgason (Thay: Santiago Pierotti) 85 | |
Alex Sala (Thay: Ylber Ramadani) 86 | |
Niccolo Pisilli 89 | |
Danilo Veiga 90 |
Thống kê trận đấu AS Roma vs Lecce


Diễn biến AS Roma vs Lecce
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Roma: 67%, Lecce: 33%.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Pha vào bóng nguy hiểm của Sadik Fofana từ Lecce. Lorenzo Venturino là người bị nhận pha vào bóng đó.
Danilo Veiga bị phạt vì đẩy Bryan Cristante.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.
Bryan Cristante giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Sadik Fofana.
Tiago Gabriel giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Bryan Cristante.
Walid Cheddira bị phạt vì đẩy Evan N'Dicka.
Mile Svilar từ Roma cắt bóng thành công một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Thorir Helgason thực hiện một quả phạt góc từ bên phải, nhưng không tìm thấy đồng đội nào.
Lecce đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Antonino Gallo từ Lecce cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Angelino thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Jamil Siebert chặn thành công cú sút.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Cú sút của Antonio Arena bị chặn lại.
Đội hình xuất phát AS Roma vs Lecce
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Devyne Rensch (2), Neil El Aynaoui (8), Bryan Cristante (4), Kostas Tsimikas (12), Niccolò Pisilli (61), Lorenzo Pellegrini (7), Donyell Malen (14)
Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Ylber Ramadani (20), Oumar Ngom (79), Santiago Pierotti (50), Omri Gandelman (16), Lameck Banda (19), Nikola Stulic (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Gianluca Mancini Daniele Ghilardi | 61’ | Omri Gandelman Sadik Fofana |
| 51’ | Neil El Aynaoui Robinio Vaz | 61’ | Nikola Stulic Walid Cheddira |
| 74’ | Konstantinos Tsimikas Angeliño | 66’ | Lameck Banda Konan N’Dri |
| 79’ | Lorenzo Pellegrini Lorenzo Venturino | 85’ | Santiago Pierotti Þórir Jóhann Helgason |
| 86’ | Ylber Ramadani Alex Sala | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Giorgio De Marzi | Christian Fruchtl | ||
Pierluigi Gollini | Jasper Samooja | ||
Angeliño | Corrie Ndaba | ||
Jan Ziolkowski | Matias Ignacio | ||
Daniele Ghilardi | Gaby Jean | ||
Lorenzo Venturino | Alex Sala | ||
Antonio Arena | Sadik Fofana | ||
Robinio Vaz | Þórir Jóhann Helgason | ||
Stephan El Shaarawy | Filip Marchwinski | ||
Bryan Zaragoza | Konan N’Dri | ||
Walid Cheddira | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Wesley Franca Không xác định | Kialonda Gaspar Chấn thương đầu gối | ||
Manu Koné Chấn thương đùi | Lassana Coulibaly Chấn thương cơ | ||
Evan Ferguson Chấn thương mắt cá | Medon Berisha Chấn thương cơ | ||
Paulo Dybala Chấn thương đầu gối | Francesco Camarda Chấn thương vai | ||
Matías Soulé Chấn thương háng | Riccardo Sottil Đau lưng | ||
Artem Dovbyk Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AS Roma vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AS Roma
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 42 | 69 | T T B H H | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 30 | 17 | 3 | 10 | 17 | 54 | T H B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 31 | 11 | 11 | 9 | 3 | 44 | B T T T H | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 42 | T T B T B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -3 | 42 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 31 | 8 | 11 | 12 | -17 | 35 | H H B B H | |
| 13 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -19 | 33 | B T B T B | |
| 15 | 31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | B H T H T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -12 | 30 | H B B B B | |
| 17 | 30 | 6 | 9 | 15 | -19 | 27 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 19 | 30 | 2 | 12 | 16 | -31 | 18 | B B B T B | |
| 20 | 31 | 3 | 9 | 19 | -31 | 18 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
