Thứ Bảy, 04/07/2026
Prince Adu (Kiến tạo: Martin Jedlicka)
20
Cheick Souare (Kiến tạo: Sampson Dweh)
23
Rafiu Durosinmi
30
Stephan El Shaarawy (Thay: Jan Ziolkowski)
30
Niccolo Pisilli (Thay: Manu Kone)
46
(Pen) Paulo Dybala
54
Mehmet Zeki Celik
56
Tomas Ladra
57
Cheick Souare
60
Svetozar Markovic (Thay: Vaclav Jemelka)
64
Denis Visinsky (Thay: Tomas Ladra)
64
Matias Soule
67
Leon Bailey (Thay: Mehmet Zeki Celik)
67
Karel Spacil
67
Milan Havel (Thay: Jan Paluska)
68
Evan Ferguson (Thay: Artem Dovbyk)
74
Evan N'Dicka (Thay: Matias Soule)
74
Lukas Cerv
75
Gianluca Mancini
80
Adrian Zeljkovic (Thay: Karel Spacil)
81
James Bello (Thay: Prince Adu)
81
Sampson Dweh
90+5'
Denis Visinsky
90+5'

Thống kê trận đấu AS Roma vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
AS Roma
AS Roma
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
68 Kiểm soát bóng 32
8 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 19
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 7
21 Ném biên 16
6 Chuyền dài 3
6 Cú sút bị chặn 2
4 Phát bóng 12

Diễn biến AS Roma vs Viktoria Plzen

Tất cả (31)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Denis Visinsky.

Thẻ vàng cho Denis Visinsky.

90+5' Thẻ vàng cho Sampson Dweh.

Thẻ vàng cho Sampson Dweh.

81'

Prince Adu rời sân và được thay thế bởi James Bello.

81'

Karel Spacil rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.

80' Thẻ vàng cho Gianluca Mancini.

Thẻ vàng cho Gianluca Mancini.

75' Thẻ vàng cho Lukas Cerv.

Thẻ vàng cho Lukas Cerv.

74'

Matias Soule rời sân và được thay thế bởi Evan N'Dicka.

74'

Artem Dovbyk rời sân và được thay thế bởi Evan Ferguson.

68'

Jan Paluska rời sân và được thay thế bởi Milan Havel.

67' Thẻ vàng cho Karel Spacil.

Thẻ vàng cho Karel Spacil.

67'

Mehmet Zeki Celik rời sân và được thay thế bởi Leon Bailey.

67' Thẻ vàng cho Matias Soule.

Thẻ vàng cho Matias Soule.

64'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Denis Visinsky.

64'

Vaclav Jemelka rời sân và được thay thế bởi Svetozar Markovic.

60' Thẻ vàng cho Cheick Souare.

Thẻ vàng cho Cheick Souare.

57' Thẻ vàng cho Tomas Ladra.

Thẻ vàng cho Tomas Ladra.

56' Thẻ vàng cho Mehmet Zeki Celik.

Thẻ vàng cho Mehmet Zeki Celik.

54' V À A A O O O - Paulo Dybala của Roma thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Paulo Dybala của Roma thực hiện thành công quả phạt đền!

46'

Manu Kone rời sân và được thay thế bởi Niccolo Pisilli.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát AS Roma vs Viktoria Plzen

AS Roma (3-5-2): Mile Svilar (99), Mario Hermoso (22), Gianluca Mancini (23), Jan Ziolkowski (24), Zeki Çelik (19), Matías Soulé (18), Neil El Aynaoui (8), Manu Koné (17), Wesley (43), Paulo Dybala (21), Artem Dovbyk (9)

Viktoria Plzen (4-3-1-2): Martin Jedlička (23), Jan Paluska (22), Sampson Dweh (40), Vaclav Jemelka (21), Karel Spácil (5), Amar Memic (99), Lukáš Červ (6), Cheick Souaré (19), Tomas Ladra (18), Prince Kwabena Adu (80), Rafiu Durosinmi (17)

AS Roma
AS Roma
3-5-2
99
Mile Svilar
22
Mario Hermoso
23
Gianluca Mancini
24
Jan Ziolkowski
19
Zeki Çelik
18
Matías Soulé
8
Neil El Aynaoui
17
Manu Koné
43
Wesley
21
Paulo Dybala
9
Artem Dovbyk
17
Rafiu Durosinmi
80
Prince Kwabena Adu
18
Tomas Ladra
19
Cheick Souaré
6
Lukáš Červ
99
Amar Memic
5
Karel Spácil
21
Vaclav Jemelka
40
Sampson Dweh
22
Jan Paluska
23
Martin Jedlička
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
4-3-1-2
Thay người
30’
Jan Ziolkowski
Stephan El Shaarawy
64’
Tomas Ladra
Denis Visinsky
46’
Manu Kone
Niccolò Pisilli
64’
Vaclav Jemelka
Svetozar Marković
67’
Mehmet Zeki Celik
Leon Bailey
68’
Jan Paluska
Milan Havel
74’
Matias Soule
Evan Ndicka
81’
Karel Spacil
Adrian Zeljković
74’
Artem Dovbyk
Evan Ferguson
81’
Prince Adu
James Bello
Cầu thủ dự bị
Kostas Tsimikas
Denis Visinsky
Stephan El Shaarawy
Marián Tvrdoň
Evan Ndicka
Florian Wiegele
Devyne Rensch
Svetozar Marković
Niccolò Pisilli
Adrian Zeljković
Giorgio De Marzi
Christopher Kabongo
Pierluigi Gollini
James Bello
Daniele Ghilardi
Milan Havel
Bryan Cristante
Lorenzo Pellegrini
Evan Ferguson
Leon Bailey
Tình hình lực lượng

Angeliño

Cúm

Merchas Doski

Thẻ đỏ trực tiếp

Jiri Panos

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
03/10 - 2018
13/12 - 2018
Europa League
24/10 - 2025

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
25/05 - 2026
17/05 - 2026
H1: 1-0
10/05 - 2026
H1: 0-1
05/05 - 2026
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 2-0
06/04 - 2026
H1: 2-1
23/03 - 2026
H1: 0-0
Europa League
20/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-1

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
24/05 - 2026
17/05 - 2026
13/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
15/03 - 2026
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow