Chủ Nhật, 05/04/2026
John McGinn (Kiến tạo: Jadon Sancho)
15
Aaron Wan-Bissaka
45
Callum Wilson (Thay: Valentin Castellanos)
46
Adama Traore (Thay: Freddie Potts)
46
Leon Bailey (Thay: Ross Barkley)
67
Youri Tielemans (Thay: John McGinn)
67
Douglas Luiz (Thay: Jadon Sancho)
67
Ollie Watkins
68
Emiliano Buendia (Thay: Morgan Rogers)
77
Soungoutou Magassa (Thay: Aaron Wan-Bissaka)
83
Mohamadou Kante (Thay: Tomas Soucek)
83
Tammy Abraham (Thay: Ollie Watkins)
87

Thống kê trận đấu Aston Villa vs West Ham

số liệu thống kê
Aston Villa
Aston Villa
West Ham
West Ham
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 6
0 Việt vị 4
3 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
20 Ném biên 14
5 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
10 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aston Villa vs West Ham

Tất cả (313)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 59%, West Ham: 41%.

90+5'

Phát bóng lên cho West Ham.

90+5'

Tammy Abraham từ Aston Villa cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không đi gần mục tiêu.

90+4'

Pau Torres giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

West Ham đang kiểm soát bóng.

90+4'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

90+3'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

90+3'

West Ham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

West Ham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

90+1'

Phạt góc cho Aston Villa.

90+1'

Mohamadou Kante từ West Ham thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+1'

West Ham đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

West Ham đang kiểm soát bóng.

90'

Kiểm soát bóng: Aston Villa: 60%, West Ham: 40%.

90'

Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Phạt góc cho Aston Villa.

88'

Cú phát bóng lên cho West Ham.

87'

Leon Bailey đã chặn thành công cú sút.

Đội hình xuất phát Aston Villa vs West Ham

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Ross Barkley (6), Amadou Onana (24), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Jadon Sancho (19), Ollie Watkins (11)

West Ham (4-3-3): Mads Hermansen (1), Aaron Wan-Bissaka (29), Konstantinos Mavropanos (15), Axel Disasi (4), Malick Diouf (12), Tomáš Souček (28), Freddie Potts (32), Mateus Fernandes (18), Jarrod Bowen (20), Valentín Castellanos (11), Pablo (19)

Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
23
Emiliano Martínez
2
Matty Cash
4
Ezri Konsa
14
Pau Torres
12
Lucas Digne
6
Ross Barkley
24
Amadou Onana
7
John McGinn
27
Morgan Rogers
19
Jadon Sancho
11
Ollie Watkins
19
Pablo
11
Valentín Castellanos
20
Jarrod Bowen
18
Mateus Fernandes
32
Freddie Potts
28
Tomáš Souček
12
Malick Diouf
4
Axel Disasi
15
Konstantinos Mavropanos
29
Aaron Wan-Bissaka
1
Mads Hermansen
West Ham
West Ham
4-3-3
Thay người
67’
John McGinn
Youri Tielemans
46’
Valentin Castellanos
Callum Wilson
67’
Jadon Sancho
Douglas Luiz
46’
Freddie Potts
Adama Traoré
67’
Ross Barkley
Leon Bailey
83’
Tomas Soucek
Mohamadou Kante
77’
Morgan Rogers
Emiliano Buendía
83’
Aaron Wan-Bissaka
Soungoutou Magassa
87’
Ollie Watkins
Tammy Abraham
Cầu thủ dự bị
Youri Tielemans
Oliver Scarles
Emiliano Buendía
Mohamadou Kante
Tyrone Mings
Callum Wilson
Marco Bizot
Adama Traoré
Ian Maatsen
Alphonse Areola
Douglas Luiz
Kyle Walker-Peters
Lamare Bogarde
Max Kilman
Tammy Abraham
Soungoutou Magassa
Leon Bailey
Finlay Herrick
Tình hình lực lượng

Boubacar Kamara

Chấn thương đầu gối

Lukasz Fabianski

Đau lưng

Crysencio Summerville

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Unai Emery

Graham Potter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
08/02 - 2014
08/11 - 2014
09/05 - 2015
26/12 - 2015
03/02 - 2016
17/09 - 2019
26/07 - 2020
01/12 - 2020
04/02 - 2021
31/10 - 2021
13/03 - 2022
28/08 - 2022
12/03 - 2023
22/10 - 2023
17/03 - 2024
17/08 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Premier League
26/01 - 2025
14/12 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
22/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
Premier League
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
Premier League
05/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây West Ham

Premier League
22/03 - 2026
15/03 - 2026
Cúp FA
10/03 - 2026
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Premier League
05/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
Premier League
11/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3121733970H T T T T
2Man CityMan City3018753261T T T H H
3Man UnitedMan United31151061355T T B T H
4Aston VillaAston Villa311669554H B B B T
5LiverpoolLiverpool3114710849T T B H B
6ChelseaChelsea3113991548H B T B B
7BrentfordBrentford3113711446B T H H H
8EvertonEverton3113711246B T T B T
9FulhamFulham3113513-144T T B H T
10BrightonBrighton31111010443T T B T T
11SunderlandSunderland31111010-443B H T B T
12NewcastleNewcastle3112613-142B B T T B
13BournemouthBournemouth319157-242H H H H H
14Crystal PalaceCrystal Palace3010911-239B T B T H
15Leeds UnitedLeeds United3171212-1133H B B H H
16Nottingham ForestNottingham Forest318815-1232B B H H T
17TottenhamTottenham317915-1030B B B H B
18West HamWest Ham317816-2129H B T H B
19BurnleyBurnley314819-2820H B B H B
20WolvesWolves313820-3017H B T T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow