Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
John McGinn (Kiến tạo: Jadon Sancho) 15 | |
Aaron Wan-Bissaka 45 | |
Callum Wilson (Thay: Valentin Castellanos) 46 | |
Adama Traore (Thay: Freddie Potts) 46 | |
Leon Bailey (Thay: Ross Barkley) 67 | |
Youri Tielemans (Thay: John McGinn) 67 | |
Douglas Luiz (Thay: Jadon Sancho) 67 | |
Ollie Watkins 68 | |
Emiliano Buendia (Thay: Morgan Rogers) 77 | |
Soungoutou Magassa (Thay: Aaron Wan-Bissaka) 83 | |
Mohamadou Kante (Thay: Tomas Soucek) 83 | |
Tammy Abraham (Thay: Ollie Watkins) 87 |
Thống kê trận đấu Aston Villa vs West Ham


Diễn biến Aston Villa vs West Ham
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 59%, West Ham: 41%.
Phát bóng lên cho West Ham.
Tammy Abraham từ Aston Villa cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không đi gần mục tiêu.
Pau Torres giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
West Ham đang kiểm soát bóng.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
West Ham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
West Ham thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Phạt góc cho Aston Villa.
Mohamadou Kante từ West Ham thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
West Ham đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
West Ham đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Aston Villa: 60%, West Ham: 40%.
Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phạt góc cho Aston Villa.
Cú phát bóng lên cho West Ham.
Leon Bailey đã chặn thành công cú sút.
Đội hình xuất phát Aston Villa vs West Ham
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Lucas Digne (12), Ross Barkley (6), Amadou Onana (24), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Jadon Sancho (19), Ollie Watkins (11)
West Ham (4-3-3): Mads Hermansen (1), Aaron Wan-Bissaka (29), Konstantinos Mavropanos (15), Axel Disasi (4), Malick Diouf (12), Tomáš Souček (28), Freddie Potts (32), Mateus Fernandes (18), Jarrod Bowen (20), Valentín Castellanos (11), Pablo (19)


| Thay người | |||
| 67’ | John McGinn Youri Tielemans | 46’ | Valentin Castellanos Callum Wilson |
| 67’ | Jadon Sancho Douglas Luiz | 46’ | Freddie Potts Adama Traoré |
| 67’ | Ross Barkley Leon Bailey | 83’ | Tomas Soucek Mohamadou Kante |
| 77’ | Morgan Rogers Emiliano Buendía | 83’ | Aaron Wan-Bissaka Soungoutou Magassa |
| 87’ | Ollie Watkins Tammy Abraham | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Youri Tielemans | Oliver Scarles | ||
Emiliano Buendía | Mohamadou Kante | ||
Tyrone Mings | Callum Wilson | ||
Marco Bizot | Adama Traoré | ||
Ian Maatsen | Alphonse Areola | ||
Douglas Luiz | Kyle Walker-Peters | ||
Lamare Bogarde | Max Kilman | ||
Tammy Abraham | Soungoutou Magassa | ||
Leon Bailey | Finlay Herrick | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Boubacar Kamara Chấn thương đầu gối | Lukasz Fabianski Đau lưng | ||
Crysencio Summerville Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Aston Villa vs West Ham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aston Villa
Thành tích gần đây West Ham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 13 | 55 | T T B T H | |
| 4 | 31 | 16 | 6 | 9 | 5 | 54 | H B B B T | |
| 5 | 31 | 14 | 7 | 10 | 8 | 49 | T T B H B | |
| 6 | 31 | 13 | 9 | 9 | 15 | 48 | H B T B B | |
| 7 | 31 | 13 | 7 | 11 | 4 | 46 | B T H H H | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 2 | 46 | B T T B T | |
| 9 | 31 | 13 | 5 | 13 | -1 | 44 | T T B H T | |
| 10 | 31 | 11 | 10 | 10 | 4 | 43 | T T B T T | |
| 11 | 31 | 11 | 10 | 10 | -4 | 43 | B H T B T | |
| 12 | 31 | 12 | 6 | 13 | -1 | 42 | B B T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | H H H H H | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 31 | 7 | 12 | 12 | -11 | 33 | H B B H H | |
| 16 | 31 | 8 | 8 | 15 | -12 | 32 | B B H H T | |
| 17 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B B B H B | |
| 18 | 31 | 7 | 8 | 16 | -21 | 29 | H B T H B | |
| 19 | 31 | 4 | 8 | 19 | -28 | 20 | H B B H B | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
