Số lượng khán giả hôm nay là 22140.
Tommaso Pobega 52 | |
Mario Pasalic (Thay: Marten de Roon) 63 | |
Yunus Musah (Thay: Nicola Zalewski) 64 | |
Kamaldeen Sulemana (Thay: Giacomo Raspadori) 64 | |
Thijs Dallinga (Thay: Santiago Castro) 69 | |
Riccardo Orsolini (Thay: Federico Bernardeschi) 69 | |
Nikola Moro (Thay: Tommaso Pobega) 69 | |
Mario Pasalic 77 | |
Riccardo Orsolini (Kiến tạo: Jonathan Rowe) 78 | |
Mitchel Bakker (Thay: Charles De Ketelaere) 82 | |
Benjamin Dominguez (Thay: Jonathan Rowe) 88 | |
Sead Kolasinac (Thay: Davide Zappacosta) 89 |
Thống kê trận đấu Atalanta vs Bologna


Diễn biến Atalanta vs Bologna
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Atalanta: 45%, Bologna: 55%.
Nikola Krstovic bị phạt vì đẩy Lewis Ferguson.
Kamaldeen Sulemana thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Lukasz Skorupski thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Nỗ lực tốt của Nikola Krstovic khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atalanta đang kiểm soát bóng.
Ederson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ederson từ Atalanta đi hơi xa khi kéo ngã Lewis Ferguson
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Atalanta đang kiểm soát bóng.
Bologna đang kiểm soát bóng.
Nikola Moro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atalanta đang kiểm soát bóng.
Mario Pasalic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Bologna đang kiểm soát bóng.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Atalanta vs Bologna
Atalanta (3-4-2-1): Marco Carnesecchi (29), Giorgio Scalvini (42), Berat Djimsiti (19), Honest Ahanor (69), Davide Zappacosta (77), Marten De Roon (15), Éderson (13), Nicola Zalewski (59), Charles De Ketelaere (17), Giacomo Raspadori (18), Nikola Krstovic (90)
Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), João Mário (17), Eivind Fauske Helland (5), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Juan Miranda (33), Remo Freuler (8), Tommaso Pobega (4), Federico Bernardeschi (10), Lewis Ferguson (19), Jonathan Rowe (11), Santiago Castro (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Marten de Roon Mario Pašalić | 69’ | Tommaso Pobega Nikola Moro |
| 64’ | Nicola Zalewski Yunus Musah | 69’ | Federico Bernardeschi Riccardo Orsolini |
| 89’ | Davide Zappacosta Sead Kolašinac | 69’ | Santiago Castro Thijs Dallinga |
| 88’ | Jonathan Rowe Benjamin Dominguez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Francesco Rossi | Federico Ravaglia | ||
Marco Sportiello | Massimo Pessina | ||
Raoul Bellanova | Bodin Tomasevic | ||
Yunus Musah | Nadir Zortea | ||
Mario Pašalić | Charalampos Lykogiannis | ||
Lazar Samardžić | Lorenzo De Silvestri | ||
Gianluca Scamacca | Nikola Moro | ||
Dominic Vavassori | Simon Sohm | ||
Sead Kolašinac | Riccardo Orsolini | ||
Jens Odgaard | |||
Thijs Dallinga | |||
Benjamin Dominguez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Isak Hien Kỷ luật | Jhon Lucumí Kỷ luật | ||
Lorenzo Bernasconi Chấn thương đầu gối | Nicolò Casale Chấn thương bắp chân | ||
Odilon Kossounou Chấn thương đùi | Martin Vitík Chấn thương mắt cá | ||
Nicolo Cambiaghi Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atalanta vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atalanta
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 27 | 5 | 5 | 54 | 86 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 7 | 8 | 21 | 73 | B T H B T | |
| 3 | 37 | 20 | 10 | 7 | 19 | 70 | T H B B T | |
| 4 | 37 | 22 | 4 | 11 | 26 | 70 | H T T T T | |
| 5 | 37 | 19 | 11 | 7 | 33 | 68 | B T H T T | |
| 6 | 37 | 19 | 11 | 7 | 27 | 68 | T H H T B | |
| 7 | 37 | 15 | 13 | 9 | 15 | 58 | H B H T B | |
| 8 | 37 | 16 | 7 | 14 | 3 | 55 | B B H T T | |
| 9 | 37 | 13 | 12 | 12 | 0 | 51 | T H T B B | |
| 10 | 37 | 14 | 8 | 15 | -2 | 50 | B H T T B | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | -3 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | H H B T B | |
| 13 | 37 | 10 | 12 | 15 | -19 | 42 | T T B B B | |
| 14 | 37 | 10 | 11 | 16 | -9 | 41 | T B H H B | |
| 15 | 37 | 9 | 14 | 14 | -9 | 41 | H H B H T | |
| 16 | 37 | 10 | 10 | 17 | -14 | 40 | B T H B T | |
| 17 | 37 | 9 | 8 | 20 | -23 | 35 | H H T B T | |
| 18 | 37 | 8 | 10 | 19 | -22 | 34 | H B B T T | |
| 19 | 37 | 3 | 12 | 22 | -34 | 21 | B H H B H | |
| 20 | 37 | 2 | 12 | 23 | -44 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
