Số lượng khán giả hôm nay là 45105.
Williot Swedberg (Kiến tạo: Ilaix Moriba) 4 | |
Javi Rueda 10 | |
Yuri Berchiche 38 | |
Ionut Andrei Radu 42 | |
Oscar Mingueza (Thay: Javi Rueda) 46 | |
Robert Navarro (Thay: Unai Gomez) 46 | |
Inaki Williams (Kiến tạo: Yuri Berchiche) 52 | |
Iago Aspas (Thay: Borja Iglesias) 59 | |
Pablo Duran (Thay: Ferran Jutgla) 59 | |
Aymeric Laporte 68 | |
Alejandro Rego (Thay: Mikel Jauregizar) 71 | |
Hugo Alvarez (Thay: Williot Swedberg) 74 | |
Maroan Sannadi (Thay: Gorka Guruzeta) 82 | |
Nico Serrano (Thay: Alex Berenguer) 82 | |
Urko Izeta (Thay: Inaki Williams) 86 | |
Matias Vecino (Thay: Fer Lopez) 90 |
Thống kê trận đấu Athletic Club vs Celta Vigo


Diễn biến Athletic Club vs Celta Vigo
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Athletic Club: 58%, Celta Vigo: 42%.
Cơ hội đến với Inigo Ruiz de Galarreta từ Athletic Club nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Đường chuyền của Robert Navarro từ Athletic Club thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Ilaix Moriba từ Celta Vigo vì đã phạm lỗi với Nico Serrano.
Oscar Mingueza từ Celta Vigo cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sergio Carreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Andoni Gorosabel từ Athletic Club thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Yoel Lago từ Celta Vigo cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Athletic Club: 58%, Celta Vigo: 42%.
Cú sút của Urko Izeta bị chặn lại.
Cơ hội đến với Robert Navarro từ Athletic Club nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Đường chuyền của Inigo Ruiz de Galarreta từ Athletic Club thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Maroan Sannadi chiến thắng trong pha không chiến với Matias Vecino.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thổi phạt Urko Izeta từ Athletic Club vì đã phạm lỗi với Iago Aspas.
Sergio Carreira thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Athletic Club vs Celta Vigo
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Andoni Gorosabel (2), Yeray Álvarez (5), Aymeric Laporte (14), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Mikel Jauregizar (18), Iñaki Williams (9), Unai Gómez (20), Álex Berenguer (7), Gorka Guruzeta (11)
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Yoel Lago (29), Marcos Alonso (20), Javi Rueda (17), Fer Lopez (8), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Ferran Jutglà (9), Borja Iglesias (7), Williot Swedberg (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Unai Gomez Robert Navarro | 46’ | Javi Rueda Óscar Mingueza |
| 71’ | Mikel Jauregizar Alejandro Rego Mora | 59’ | Borja Iglesias Iago Aspas |
| 82’ | Gorka Guruzeta Maroan Sannadi | 59’ | Ferran Jutgla Pablo Duran |
| 82’ | Alex Berenguer Nicolás Serrano | 74’ | Williot Swedberg Hugo Álvarez |
| 90’ | Fer Lopez Matías Vecino | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Álex Padilla | Iván Villar | ||
Aitor Paredes | Óscar Mingueza | ||
Iñigo Lekue | Joseph Aidoo | ||
Mikel Vesga | Manu Fernandez | ||
Selton Sanchez | Alvaro Nunez | ||
Maroan Sannadi | Mihailo Ristić | ||
Urko Izeta | Matías Vecino | ||
Robert Navarro | Hugo Sotelo | ||
Alejandro Rego Mora | Hugo Álvarez | ||
Nicolás Serrano | Iago Aspas | ||
Adama Boiro | Pablo Duran | ||
Jesús Areso | Jones El-Abdellaoui | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Dani Vivian Chấn thương mắt cá | Carl Starfelt Đau lưng | ||
Unai Egiluz Chấn thương đầu gối | Miguel Roman Gonzalez Chân bị gãy | ||
Beñat Prados Chấn thương mắt cá | |||
Oihan Sancet Chấn thương gân kheo | |||
Nico Williams Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Athletic Club vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Athletic Club
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
