Thứ Năm, 21/05/2026
Dixon Vera (Kiến tạo: Max)
28
Rai
30
Rodrigo Sam
30
Diogo Barbosa
32
Gabriel
36
Ruan Lucas
36
Max
44
Aderlan (Thay: Nathan Santos)
53
Leo Oliveira (Thay: Marcos Paulo)
53
Oluwasegun Samuel Otusanya (Thay: Gabriel Moyses)
60
Ruan Lucas (Thay: Dixon Vera)
65
Wadson (Thay: Diogo Barbosa)
67
Fabio Lima (Thay: Lucas Mineiro)
67
Douglas Pele (Thay: Max)
74
Gian Cabezas (Thay: Ian Luccas)
74
Alisson Safira (Thay: Manuel Castro)
75
Rai (Kiến tạo: Alisson Safira)
90+3'

Thống kê trận đấu Athletic Club vs Juventude

số liệu thống kê
Athletic Club
Athletic Club
Juventude
Juventude
44 Kiểm soát bóng 56
5 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
22 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Athletic Club vs Juventude

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Alisson Safira đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+3' V À A A O O O - Rai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rai đã ghi bàn!

75'

Manuel Castro rời sân và được thay thế bởi Alisson Safira.

74'

Ian Luccas rời sân và được thay thế bởi Gian Cabezas.

74'

Max rời sân và được thay thế bởi Douglas Pele.

67'

Lucas Mineiro rời sân và được thay thế bởi Fabio Lima.

67'

Diogo Barbosa rời sân và được thay thế bởi Wadson.

65'

Dixon Vera rời sân và được thay thế bởi Ruan Lucas.

60'

Gabriel Moyses rời sân và được thay thế bởi Oluwasegun Samuel Otusanya.

53'

Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Leo Oliveira.

53'

Nathan Santos rời sân và được thay thế bởi Aderlan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

44' Thẻ vàng cho Max.

Thẻ vàng cho Max.

36' Thẻ vàng cho Ruan Lucas.

Thẻ vàng cho Ruan Lucas.

36' Thẻ vàng cho Gabriel.

Thẻ vàng cho Gabriel.

32' Thẻ vàng cho Diogo Barbosa.

Thẻ vàng cho Diogo Barbosa.

30' Thẻ vàng cho Rai.

Thẻ vàng cho Rai.

28'

Max đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Athletic Club vs Juventude

Athletic Club (4-3-3): Luan Polli (1), Diogo Batista de Souza (22), Lucas Belezi (4), Marcelo Henrique (14), Ian Luccas (5), Jota (15), Joao Miguel (16), Gabriel Moyses (20), Dixon Vera (21), Max (11)

Juventude (4-3-3): Jandrei (93), Rodrigo Sam (34), Messias (4), Gabriel (97), Nathan Santos (22), Lucas Mineiro (8), Rai (75), Diogo Barbosa (16), Marcos Paulo (10), Alan Kardec (9), Manuel Castro (17)

Athletic Club
Athletic Club
4-3-3
1
Luan Polli
22
Diogo Batista de Souza
4
Lucas Belezi
14
Marcelo Henrique
5
Ian Luccas
15
Jota
16
Joao Miguel
20
Gabriel Moyses
21
Dixon Vera
11
Max
17
Manuel Castro
9
Alan Kardec
10
Marcos Paulo
16
Diogo Barbosa
75
Rai
8
Lucas Mineiro
22
Nathan Santos
97
Gabriel
4
Messias
34
Rodrigo Sam
93
Jandrei
Juventude
Juventude
4-3-3
Thay người
60’
Gabriel Moyses
Oluwasegun Samuel Otusanya
53’
Marcos Paulo
Leo Oliveira
65’
Dixon Vera
Ruan Assis
53’
Nathan Santos
Aderlan
74’
Max
Douglas Pele
67’
Diogo Barbosa
Wadson
74’
Ian Luccas
Gian Franco Cabezas
67’
Lucas Mineiro
Fabio De Lima Costa
75’
Manuel Castro
Alisson Safira
Cầu thủ dự bị
Ruan Assis
Pedro Rocha
Jhonatan
Ruan Carneiro
Douglas Pele
Titi
Zeca
Wadson
Gian Franco Cabezas
Fabio De Lima Costa
Oluwasegun Samuel Otusanya
Leo Oliveira
Gustavinho
Alisson Safira
Felipe Vieira
Iba Ly
Alexandre Pena
Ray Breno
Pedro Oliveira
Joao Paulo Scatolin
Kauan Lindes
Davi Goes
Luiz Filipe
Aderlan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
18/05 - 2026

Thành tích gần đây Athletic Club

Hạng 2 Brazil
18/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
13/05 - 2026
Hạng 2 Brazil
10/05 - 2026
05/05 - 2026
28/04 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
23/04 - 2026
Hạng 2 Brazil
20/04 - 2026
13/04 - 2026
06/04 - 2026
02/04 - 2026

Thành tích gần đây Juventude

Hạng 2 Brazil
18/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
14/05 - 2026
Hạng 2 Brazil
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
22/04 - 2026
Hạng 2 Brazil
19/04 - 2026
H1: 0-1
12/04 - 2026
H1: 1-0
05/04 - 2026
01/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sao BernardoSao Bernardo9522817T T T T H
2NauticoNautico9513616B T H T T
3Sport RecifeSport Recife9441516H T T T B
4Vila NovaVila Nova9441416T H H B T
5FortalezaFortaleza9432115T H T H B
6GoiasGoias9414-313B B B T T
7NovorizontinoNovorizontino9342213T B H T H
8CriciumaCriciuma9342213B T H H H
9CearaCeara9342113H H B B T
10JuventudeJuventude9342113T T H H H
11Atletico GOAtletico GO9333012H T H T H
12Operario FerroviarioOperario Ferroviario9333-312B H T B B
13CRBCRB9324011B B T T T
14Athletic ClubAthletic Club9252011B B H H H
15Avai FCAvai FC9243-110B B H H B
16CuiabaCuiaba9171010T H H H H
17Botafogo SPBotafogo SP923419H H H B B
18Londrina ECLondrina EC9225-38H B B B T
19Ponte PretaPonte Preta9216-97T T B B B
20America MGAmerica MG9036-123H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow