Chủ Nhật, 05/04/2026
Hirving Lozano
6
Anders Dreyer (Kiến tạo: Hirving Lozano)
32
(Pen) Miguel Almiron
61
Corey Baird (Thay: Amahl Pellegrino)
61
Anibal Godoy (Thay: Luca de la Torre)
61
William Kumado (Thay: Patrick McNair)
61
Luke Brennan (Thay: Saba Lobjanidze)
75
Emmanuel Latte Lath (Thay: Jamal Thiare)
75
Brooks Lennon (Thay: Ronald Hernandez)
75
Tristan Muyumba (Thay: Aleksey Miranchuk)
84
Ian Pilcher (Thay: Luca Bombino)
84
Miguel Almiron
90
Alex Mighten (Thay: Hirving Lozano)
90

Thống kê trận đấu Atlanta United vs San Diego

số liệu thống kê
Atlanta United
Atlanta United
San Diego
San Diego
36 Kiểm soát bóng 64
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 4
7 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Atlanta United vs San Diego

Tất cả (114)
90+7'

Ném biên cho Atlanta.

90+6'

Liệu San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Atlanta không?

90+5'

San Diego FC thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Alex Mighten thay thế Hirving Lozano.

90+5'

Atlanta có một quả phát bóng lên.

90+5'

Hirving Lozano của San Diego FC có cú sút nhưng không trúng đích.

90+4'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho San Diego FC gần khu vực cấm địa.

90+3'

Anders Dreyer của San Diego FC có cú sút trúng đích nhưng không thành công.

90+2'

Tại Atlanta, GA, San Diego FC đẩy nhanh lên phía trước nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+2'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của San Diego FC.

90+2'

Atlanta đang đẩy lên phía trước nhưng cú dứt điểm của Pedro Amador lại đi chệch khung thành.

90+1'

Ném biên cho Atlanta tại sân vận động Mercedes-Benz.

90'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.

90' Miguel Almiron của Atlanta đã bị phạt thẻ vàng tại Atlanta, GA.

Miguel Almiron của Atlanta đã bị phạt thẻ vàng tại Atlanta, GA.

90'

Ricardo Montero Araya trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

89'

Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.

87'

Ném biên cho San Diego FC.

86'

Đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.

85'

Atlanta được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

San Diego FC được hưởng một quả phạt góc do Ricardo Montero Araya trao.

84'

Ricardo Montero Araya ra hiệu cho một quả đá phạt cho San Diego FC ở phần sân nhà.

84'

Mikey Varas (San Diego FC) đang thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Ian Pilcher thay thế Luca Bombino.

Đội hình xuất phát Atlanta United vs San Diego

Atlanta United (4-3-3): Jayden Hibbert (42), Ronald Hernandez (2), Juan Berrocal (6), Stian Gregersen (5), Pedro Amador (18), Steven Alzate (7), Bartosz Slisz (99), Aleksey Miranchuk (59), Miguel Almirón (10), Jamal Thiare (14), Saba Lobzhanidze (9)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Paddy McNair (17), Luca Bombino (27), Onni Valakari (8), Jeppe Tverskov (6), Luca de la Torre (14), Anders Dreyer (10), Amahl Pellegrino (90), Hirving Lozano (11)

Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
42
Jayden Hibbert
2
Ronald Hernandez
6
Juan Berrocal
5
Stian Gregersen
18
Pedro Amador
7
Steven Alzate
99
Bartosz Slisz
59
Aleksey Miranchuk
10
Miguel Almirón
14
Jamal Thiare
9
Saba Lobzhanidze
11
Hirving Lozano
90
Amahl Pellegrino
10
Anders Dreyer
14
Luca de la Torre
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
27
Luca Bombino
17
Paddy McNair
26
Manu Duah
97
Christopher McVey
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
75’
Ronald Hernandez
Brooks Lennon
61’
Amahl Pellegrino
Corey Baird
75’
Saba Lobjanidze
Luke Brennan
61’
Luca de la Torre
Anibal Godoy
75’
Jamal Thiare
Emmanuel Latte Lath
61’
Patrick McNair
Willy Kumado
84’
Aleksey Miranchuk
Tristan Muyumba
84’
Luca Bombino
Ian Pilcher
90’
Hirving Lozano
Alex Mighten
Cầu thủ dự bị
Brad Guzan
Pablo Sisniega
Brooks Lennon
Corey Baird
Luke Brennan
Anibal Godoy
Cooper Sanchez
David Vazquez
Tristan Muyumba
Alex Mighten
Leonardo Frugis Afonso
Ian Pilcher
Cayman Togashi
Willy Kumado
Emmanuel Latte Lath
Aiden Harangi
Enea Mihaj
Pedro J Soma

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0
04/02 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow