Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nico Gonzalez 22 | |
Giuliano Simeone (Kiến tạo: Clement Lenglet) 39 | |
Marc Bernal (Thay: Ronald Araujo) 40 | |
Marcus Rashford (Kiến tạo: Dani Olmo) 42 | |
Fermin Lopez 45 | |
Nahuel Molina 45 | |
Koke 45 | |
Nico Gonzalez 45+3' | |
Nico Gonzalez 45+7' | |
Gerard Martin 46 | |
Matteo Ruggeri (Thay: Koke) 46 | |
Ferran Torres (Thay: Fermin Lopez) 46 | |
Hans-Dieter Flick 47 | |
Gerard Martin 50 | |
Juan Musso 50 | |
Clement Lenglet 53 | |
Jose Gimenez (Thay: Alejandro Baena) 61 | |
Alexander Soerloth (Thay: Giuliano Simeone) 61 | |
Javi Morcillo (Thay: Antoine Griezmann) 61 | |
Jules Kounde (Thay: Marc Bernal) 62 | |
Taufik Seidu (Thay: Clement Lenglet) 68 | |
Gavi (Thay: Eric Garcia) 78 | |
Robert Lewandowski (Thay: Marcus Rashford) 79 | |
Robert Lewandowski 87 | |
Taufik Seidu 90+3' | |
Diego Simeone 90+4' |
Thống kê trận đấu Atletico vs Barcelona


Diễn biến Atletico vs Barcelona
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 33%, Barcelona: 67%.
Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Juan Musso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Barcelona bắt đầu một pha phản công.
Ferran Torres của Barcelona chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 34%, Barcelona: 66%.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Diego Simeone và ông bị phạt thẻ vàng vì phản ứng.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Joao Cancelo của Barcelona phạm lỗi với Thiago Almada.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Joao Cancelo của Barcelona làm ngã Nahuel Molina.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Diego Simeone, người nhận thẻ vàng vì phản đối.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét với nhau, trọng tài nên can thiệp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Joao Cancelo từ Barcelona đá ngã Thiago Almada.
Thẻ vàng cho Taufik Seidu.
Taufik Seidu bị phạt vì đẩy Pedri.
Thẻ vàng cho Taufik Seidu.
Taufik Seidu bị phạt vì đẩy Pedri.
Taufik Seidu từ Atletico Madrid có một pha vào bóng nguy hiểm. Gavi là người nhận bóng trong tình huống đó.
Đội hình xuất phát Atletico vs Barcelona
Atletico (4-4-2): Juan Musso (1), Nahuel Molina (16), Robin Le Normand (24), Clément Lenglet (15), Nico González (23), Giuliano Simeone (20), Koke (6), Obed Vargas (21), Thiago Almada (11), Antoine Griezmann (7), Álex Baena (10)
Barcelona (4-3-3): Joan Garcia (13), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Pedri (8), Eric García (24), Fermín López (16), Lamine Yamal (10), Marcus Rashford (14), Dani Olmo (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Koke Matteo Ruggeri | 40’ | Jules Kounde Marc Bernal |
| 61’ | Giuliano Simeone Alexander Sørloth | 62’ | Marc Bernal Jules Koundé |
| 61’ | Alejandro Baena José María Giménez | 78’ | Eric Garcia Gavi |
| 79’ | Marcus Rashford Robert Lewandowski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Sørloth | Wojciech Szczęsny | ||
Salvi Esquivel | Eder Aller | ||
José María Giménez | Alejandro Balde | ||
Matteo Ruggeri | Jules Koundé | ||
Dávid Hancko | Xavi Espart Font | ||
Javier Bonar | Gavi | ||
Aleksa Puric | Marc Casado | ||
Taufik Seidu | Tommy Marques | ||
Julio Díaz | Roony Bardghji | ||
Julián Álvarez | Marc Bernal | ||
Ademola Lookman | Robert Lewandowski | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jan Oblak Chấn thương cơ | Andreas Christensen Chấn thương dây chằng chéo | ||
Marc Pubill Không xác định | Frenkie De Jong Chấn thương đùi | ||
Johnny Cardoso Kỷ luật | Raphinha Chấn thương gân kheo | ||
Marcos Llorente Kỷ luật | |||
Rodrigo Mendoza Chấn thương mắt cá | |||
Pablo Barrios Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 1 | 4 | 51 | 76 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 22 | 3 | 5 | 36 | 69 | B T T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 20 | 57 | T T T B B | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 7 | 45 | H B H B H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B H B T | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 8 | 30 | 12 | 5 | 13 | -4 | 41 | T T B T T | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -1 | 38 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 8 | 12 | -8 | 38 | H H B B H | |
| 11 | 30 | 11 | 5 | 14 | -11 | 38 | H B B T B | |
| 12 | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 35 | T H H B T | |
| 13 | 30 | 9 | 8 | 13 | -11 | 35 | T T B T B | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 15 | 30 | 8 | 8 | 14 | -11 | 32 | H B B H T | |
| 16 | 30 | 8 | 7 | 15 | -12 | 31 | B H T B T | |
| 17 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | H H B B B | |
| 18 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H B B T B | |
| 19 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | T H H T B | |
| 20 | 30 | 5 | 9 | 16 | -27 | 24 | B H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
