Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 38%, Barcelona: 62%.
Lamine Yamal (Kiến tạo: Ferran Torres) 4 | |
Ferran Torres (Kiến tạo: Dani Olmo) 24 | |
Ademola Lookman (Kiến tạo: Marcos Llorente) 31 | |
Ferran Torres (VAR check) 55 | |
Alejandro Baena (Thay: Giuliano Simeone) 66 | |
Nico Gonzalez (Thay: Ademola Lookman) 66 | |
Robert Lewandowski (Thay: Ferran Torres) 68 | |
Marcus Rashford (Thay: Fermin Lopez) 68 | |
Gavi 70 | |
Gavi 72 | |
Alexander Soerloth (Thay: Antoine Griezmann) 76 | |
Eric Garcia 79 | |
Frenkie de Jong (Thay: Gavi) 81 | |
Johnny Cardoso (Thay: Koke) 89 | |
Roony Bardghji (Thay: Dani Olmo) 89 | |
Ronald Araujo (Thay: Joao Cancelo) 89 |
Thống kê trận đấu Atletico vs Barcelona


Diễn biến Atletico vs Barcelona
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Juan Musso giải tỏa áp lực với một pha phát bóng.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alexander Soerloth của Atletico Madrid đã đi hơi xa khi kéo ngã Gerard Martin.
Phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Cơ hội đến với Ronald Araujo từ Barcelona nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Roony Bardghji từ Barcelona thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Nico Gonzalez của Atletico Madrid cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Marcos Llorente giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú sút của Roony Bardghji bị chặn lại.
Juan Musso của Atletico Madrid cản phá một đường chuyền hướng về khung thành.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 38%, Barcelona: 62%.
Nahuel Molina bị phạt vì đẩy Lamine Yamal.
Julian Alvarez bị phạt vì đẩy Lamine Yamal.
Phạt góc cho Atletico Madrid.
Barcelona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nico Gonzalez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Đội hình xuất phát Atletico vs Barcelona
Atletico (4-4-2): Juan Musso (1), Nahuel Molina (16), Robin Le Normand (24), Clément Lenglet (15), Matteo Ruggeri (3), Giuliano Simeone (20), Marcos Llorente (14), Koke (6), Ademola Lookman (22), Julián Álvarez (19), Antoine Griezmann (7)
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Jules Koundé (23), Eric García (24), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Gavi (6), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Dani Olmo (20), Fermín López (16), Ferran Torres (7)


| Thay người | |||
| 66’ | Giuliano Simeone Álex Baena | 68’ | Fermin Lopez Marcus Rashford |
| 66’ | Ademola Lookman Nico González | 68’ | Ferran Torres Robert Lewandowski |
| 76’ | Antoine Griezmann Alexander Sørloth | 81’ | Gavi Frenkie De Jong |
| 89’ | Koke Johnny Cardoso | 89’ | Dani Olmo Roony Bardghji |
| 89’ | Joao Cancelo Ronald Araújo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jan Oblak | Wojciech Szczęsny | ||
Salvi Esquivel | Diego Kochen | ||
Dani Martinez | Alejandro Balde | ||
Javier Bonar | Alvaro Cortes Moyano | ||
Rodrigo Mendoza | Xavi Espart Font | ||
Johnny Cardoso | Marc Casado | ||
Álex Baena | Frenkie De Jong | ||
Thiago Almada | Tommy Marques | ||
Obed Vargas | Roony Bardghji | ||
Julio Díaz | Marcus Rashford | ||
Alexander Sørloth | Robert Lewandowski | ||
Nico González | Ronald Araújo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Marc Pubill Kỷ luật | Pau Cubarsí Thẻ đỏ trực tiếp | ||
José María Giménez Chấn thương mắt cá | Andreas Christensen Chấn thương dây chằng chéo | ||
Dávid Hancko Chấn thương mắt cá | Marc Bernal Chấn thương mắt cá | ||
Pablo Barrios Chấn thương cơ | Raphinha Chấn thương gân kheo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
