Atletico Madrid cầm bóng phần lớn và nhờ đó giành chiến thắng.
Omar Mascarell (Thay: Antonio Sanchez) 62 | |
Cyle Larin (Thay: Abdon Prats) 62 | |
Rodrigo De Paul (Thay: Koke) 63 | |
Rodrigo Riquelme (Thay: Angel Correa) 63 | |
Antoine Griezmann (Kiến tạo: Mario Hermoso) 64 | |
Saul Niguez (Thay: Samuel Dias Lino) 71 | |
Amath Ndiaye (Thay: Daniel Rodriguez) 74 | |
Memphis Depay (Thay: Alvaro Morata) 82 | |
Jose Gimenez (Thay: Cesar Azpilicueta) 82 | |
Pablo Maffeo (Thay: Jose Copete) 82 | |
Javi Llabres (Thay: Toni Lato) 82 |
Thống kê trận đấu Atletico vs Mallorca


Diễn biến Atletico vs Mallorca
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Atletico Madrid: 68%, Mallorca: 32%.
Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Memphis Depay của Atletico Madrid tung cú sút đi chệch mục tiêu
Marcos Llorente của Atletico Madrid cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Mallorca.
Memphis Depay nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút trúng đích nhưng thủ môn đã cản phá được
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu xuất sắc của Matija Nastasic ngày hôm nay! Huấn luyện viên và người hâm mộ chắc hẳn rất vui mừng với màn trình diễn của anh ấy!
Matija Nastasic giảm áp lực bằng pha phá bóng
Saul Niguez giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Omar Mascarell
Quả phát bóng lên cho Atletico Madrid.
Cơ hội đến với Cyle Larin của Mallorca nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc
Sergi Darder của Mallorca thực hiện cú sút phạt góc từ cánh trái.
Jose Gimenez của Atletico Madrid cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Mallorca với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Quả phát bóng lên cho Mallorca.
Matija Nastasic giảm áp lực bằng pha phá bóng
Antoine Griezman của Atletico Madrid thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Đội hình xuất phát Atletico vs Mallorca
Atletico (3-4-2-1): Jan Oblak (13), Cesar Azpilicueta (3), Axel Witsel (20), Mario Hermoso (22), Marcos Llorente (14), Pablo Barrios (24), Koke (6), Lino (12), Angel Correa (10), Antoine Griezmann (7), Alvaro Morata (19)
Mallorca (5-4-1): Predrag Rajkovic (1), Giovanni Alessandro Gonzalez Apud (20), Martin Valjent (24), Matija Nastasic (2), Copete (6), Lato Toni (3), Antonio Sanchez (18), Sergi Darder (10), Samu Costa (12), Dani Rodriguez (14), Abdon (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Angel Correa Rodrigo Riquelme | 62’ | Abdon Prats Cyle Larin |
| 63’ | Koke Rodrigo De Paul | 62’ | Antonio Sanchez Omar Mascarell |
| 71’ | Samuel Dias Lino Saul Niguez | 74’ | Daniel Rodriguez Amath Ndiaye |
| 82’ | Cesar Azpilicueta Jose Maria Gimenez | 82’ | Toni Lato Javier Llabres |
| 82’ | Alvaro Morata Memphis Depay | 82’ | Jose Copete Pablo Maffeo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Saul Niguez | Cyle Larin | ||
Jose Maria Gimenez | Omar Mascarell | ||
Stefan Savic | Jaume Costa | ||
Memphis Depay | Raillo | ||
Rodrigo Riquelme | Amath Ndiaye | ||
Javi Galan | Javier Llabres | ||
Rodrigo De Paul | Daniel Luna | ||
Reinildo Mandava | David Lopez | ||
Nahuel Molina | Pablo Maffeo | ||
Caglar Soyuncu | Siebe Van Der Heyden | ||
Antonio Gomis | Iván Cuéllar | ||
Ivo Grbic | Dominik Greif | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Atletico vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Atletico
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 1 | 4 | 51 | 76 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 22 | 3 | 5 | 36 | 69 | B T T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 20 | 57 | T T T B B | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 7 | 45 | H B H B H | |
| 6 | 29 | 10 | 11 | 8 | 6 | 41 | T T B H B | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 8 | 30 | 12 | 5 | 13 | -5 | 41 | B T T B T | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -8 | 38 | H H B B H | |
| 10 | 30 | 11 | 5 | 14 | -10 | 38 | T H B B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | T B H B T | |
| 12 | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 35 | T H H B T | |
| 13 | 29 | 9 | 8 | 12 | -10 | 35 | B T T B T | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 15 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | H B B H T | |
| 16 | 29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | T H H B B | |
| 17 | 30 | 8 | 7 | 15 | -12 | 31 | B H T B T | |
| 18 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H B B T B | |
| 19 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | T H H T B | |
| 20 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
