Trọng tài thổi phạt khi Jeff Chabot của VfB Stuttgart phạm lỗi với Michael Gregoritsch.
Deniz Undav 12 | |
Tiago Tomas (Kiến tạo: Nikolas Nartey) 29 | |
Nikolas Nartey (Kiến tạo: Maximilian Mittelstaedt) 31 | |
Arthur Chaves (Thay: Noahkai Banks) 46 | |
Michael Gregoritsch (Thay: Rodrigo Ribeiro) 46 | |
Anton Kade (Thay: Elvis Rexhbecaj) 46 | |
Fabian Rieder 57 | |
Deniz Undav 58 | |
Nikolas Nartey 63 | |
Kristijan Jakic (Thay: Han-Noah Massengo) 65 | |
Chema Andres 68 | |
Atakan Karazor (Thay: Chema Andres) 70 | |
Ramon Hendriks (Thay: Chris Fuehrich) 70 | |
Anton Kade 71 | |
Lorenz Assignon 77 | |
Dimitrios Giannoulis 78 | |
Ermedin Demirovic (Thay: Tiago Tomas) 81 | |
Josha Vagnoman (Thay: Lorenz Assignon) 81 | |
Ermedin Demirovic (Kiến tạo: Deniz Undav) 83 | |
Jeremy Arevalo (Thay: Deniz Undav) 85 | |
Uchenna Ogundu (Thay: Dimitrios Giannoulis) 86 |
Thống kê trận đấu Augsburg vs Stuttgart


Diễn biến Augsburg vs Stuttgart
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Augsburg: 40%, VfB Stuttgart: 60%.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
VfB Stuttgart thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
VfB Stuttgart bắt đầu một pha phản công.
Ermedin Demirovic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Ermedin Demirovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Augsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Augsburg đang kiểm soát bóng.
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Augsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Phát bóng lên cho VfB Stuttgart.
Alexis Claude-Maurice treo bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Kristijan Jakic không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Augsburg đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Augsburg vs Stuttgart
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Noahkai Banks (40), Keven Schlotterbeck (31), Cédric Zesiger (16), Robin Fellhauer (19), Elvis Rexhbecaj (8), Han-Noah Massengo (4), Dimitrios Giannoulis (13), Fabian Rieder (32), Alexis Claude-Maurice (20), Rodrigo Ribeiro (21)
Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Lorenz Assignon (22), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Angelo Stiller (6), Chema Andres (30), Tiago Tomas (8), Nikolas Nartey (28), Chris Führich (10), Deniz Undav (26)


| Thay người | |||
| 46’ | Noahkai Banks Arthur Chaves | 70’ | Chris Fuehrich Ramon Hendriks |
| 46’ | Rodrigo Ribeiro Michael Gregoritsch | 70’ | Chema Andres Atakan Karazor |
| 65’ | Han-Noah Massengo Kristijan Jakic | 81’ | Lorenz Assignon Josha Vagnoman |
| 81’ | Tiago Tomas Ermedin Demirović | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nediljko Labrović | Fabian Bredlow | ||
Arthur Chaves | Ramon Hendriks | ||
Kristijan Jakic | Josha Vagnoman | ||
Marius Wolf | Luca Jaquez | ||
Anton Kade | Bilal El Khannous | ||
Mert Komur | Atakan Karazor | ||
Michael Gregoritsch | Ermedin Demirović | ||
Ismael Gharbi | Jeremy Arévalo | ||
Uchenna Ogundu | Badredine Bouanani | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Chrislain Matsima Chấn thương đùi | Dan Zagadou Chấn thương cơ | ||
Jeffrey Gouweleeuw Chấn thương đầu gối | Noah Darvich Chấn thương cơ | ||
Yannik Keitel Chấn thương đầu gối | Lazar Jovanovic Đau lưng | ||
Jamie Leweling Không xác định | |||
Nhận định Augsburg vs Stuttgart
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Augsburg
Thành tích gần đây Stuttgart
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 73 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 28 | 19 | 7 | 2 | 32 | 64 | B T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | T T B T T | |
| 4 | 28 | 16 | 5 | 7 | 18 | 53 | T H T T B | |
| 5 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H B B | |
| 6 | 28 | 14 | 7 | 7 | 19 | 49 | T H H H T | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | B T H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -6 | 37 | B H B T B | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -8 | 33 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 5 | 14 | -17 | 32 | T B B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -9 | 31 | B T H B H | |
| 12 | 27 | 8 | 7 | 12 | -15 | 31 | T B B T B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | T B T H H | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | T T B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 8 | 13 | -9 | 26 | H B B H H | |
| 16 | 27 | 6 | 6 | 15 | -20 | 24 | T T H B B | |
| 17 | 28 | 5 | 6 | 17 | -25 | 21 | B B H B B | |
| 18 | 28 | 3 | 7 | 18 | -34 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
