Thứ Hai, 06/04/2026
Brandon Vazquez
55
Tristan Muyumba (Thay: Mateusz Klich)
57
Ajani Fortune (Thay: Ronald Hernandez)
57
Jamal Thiare (Thay: Emmanuel Latte Lath)
57
Ajani Fortune
59
Saba Lobjanidze (Thay: Derrick Williams)
69
Zan Kolmanic (Thay: Owen Wolff)
79
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
79
CJ Fodrey (Thay: Brandon Vazquez)
84
Nicolas Dubersarsky (Thay: Besard Sabovic)
84
Edwin Mosquera (Thay: Aleksey Miranchuk)
84
Diego Rubio (Thay: Myrto Uzuni)
90
Jamal Thiare (Kiến tạo: Saba Lobjanidze)
90+2'

Thống kê trận đấu Austin FC vs Atlanta United

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
Atlanta United
Atlanta United
54 Kiểm soát bóng 46
5 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 2
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs Atlanta United

Tất cả (95)
90+7'

Austin đang tiến lên và CJ Fodrey có cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

90+7'

Bóng đi ra ngoài sân và Atlanta được hưởng quả phát bóng lên.

90+6'

Ném biên cho Atlanta.

90+5'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Malik Badawi chỉ định một quả ném biên cho Atlanta ở phần sân của Austin.

90+4'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Diego Rubio vào sân thay cho Myrto Uzuni của Austin tại sân Q2.

90+2'

Saba Lobzhanidze đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

90+2' V À A A O O O! Đội khách đã gỡ hòa 1-1 nhờ công của Jamal Thiare.

V À A A O O O! Đội khách đã gỡ hòa 1-1 nhờ công của Jamal Thiare.

90+1'

Liệu Atlanta có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Austin không?

90+1'

Atlanta đã được hưởng một quả phạt góc do Malik Badawi trao.

90'

Atlanta được hưởng một quả ném biên cao trên sân ở Austin, TX.

89'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

87'

Austin được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Đội chủ nhà đã thay Brandon Vazquez bằng CJ Fodrey. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Nico Estevez trong ngày hôm nay.

85'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Austin, TX.

84'

Edwin Mosquera vào sân thay cho Aleksey Miranchuk của Atlanta.

84'

Malik Badawi trao cho Atlanta một quả phát bóng lên.

83'

Đội chủ nhà ở Austin, TX được hưởng một quả phát bóng lên.

82'

Atlanta đã được hưởng một quả phạt góc bởi Malik Badawi.

82'

Atlanta được hưởng một quả phạt góc.

Đội hình xuất phát Austin FC vs Atlanta United

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Julio Cascante (18), Guilherme Biro (29), Owen Wolff (33), Ilie Sanchez (6), Besard Sabovic (14), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9), Osman Bukari (11)

Atlanta United (5-4-1): Brad Guzan (1), Matthew Edwards (47), Luis Abram (44), Noah Cobb (24), Derrick Williams (3), Ronald Hernandez (2), Miguel Almirón (10), Mateusz Klich (43), Bartosz Slisz (99), Aleksey Miranchuk (59), Emmanuel Latte Lath (19)

Austin FC
Austin FC
4-3-3
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
5
Oleksandr Svatok
18
Julio Cascante
29
Guilherme Biro
33
Owen Wolff
6
Ilie Sanchez
14
Besard Sabovic
10
Myrto Uzuni
9
Brandon Vazquez
11
Osman Bukari
19
Emmanuel Latte Lath
59
Aleksey Miranchuk
99
Bartosz Slisz
43
Mateusz Klich
10
Miguel Almirón
2
Ronald Hernandez
3
Derrick Williams
24
Noah Cobb
44
Luis Abram
47
Matthew Edwards
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
5-4-1
Thay người
79’
Owen Wolff
Zan Kolmanic
57’
Mateusz Klich
Tristan Muyumba
79’
Osman Bukari
Jader Obrian
57’
Emmanuel Latte Lath
Jamal Thiare
84’
Brandon Vazquez
CJ Fodrey
57’
Ronald Hernandez
Ajani Fortune
84’
Besard Sabovic
Nicolas Dubersarsky
69’
Derrick Williams
Saba Lobzhanidze
90’
Myrto Uzuni
Diego Rubio
84’
Aleksey Miranchuk
Edwin Mosquera
84’
Aleksey Miranchuk
Edwin Mosquera
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Josh Cohen
Diego Rubio
Tristan Muyumba
Riley Thomas
Efrain Morales
CJ Fodrey
Luke Brennan
Micah Aiden Burton
William James Reilly
Brendan Hines-Ike
Jamal Thiare
Nicolas Dubersarsky
Saba Lobzhanidze
Zan Kolmanic
Edwin Mosquera
Jader Obrian
Ajani Fortune
William James Reilly
Edwin Mosquera

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/07 - 2022
15/05 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow