Thứ Tư, 20/05/2026
Ilie Sanchez
31
Mikkel Desler
37
Guilherme Biro (Kiến tạo: Osman Bukari)
41
Antonio Carlos (Thay: Ethan Bartlow)
46
Osman Bukari
50
Ondrej Lingr
53
Lawrence Ennali (Thay: Brooklyn Raines)
57
Myrto Uzuni
63
Sebastian Kowalczyk (Thay: Duane Holmes)
70
Amine Bassi (Thay: Ezequiel Ponce)
70
Robert Taylor (Thay: Diego Rubio)
71
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
71
(Pen) Jack McGlynn
80
Jack McGlynn (Kiến tạo: Lawrence Ennali)
89
Jon Gallagher (Thay: Osman Bukari)
90
Jader Obrian (Thay: Mikkel Desler)
90
CJ Fodrey (Thay: Owen Wolff)
90

Thống kê trận đấu Austin FC vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
Houston Dynamo
Houston Dynamo
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 7

Diễn biến Austin FC vs Houston Dynamo

Tất cả (101)
90+11'

Bóng đi ra ngoài sân, Houston được phát bóng lên.

90+10'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Austin!

90+9'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà tại Austin, TX.

90+9'

Houston đang tiến lên và Sebastian Kowalczyk tung cú sút, tuy nhiên, bóng không trúng đích.

90+8'

Tại Austin, TX, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

90+6'

Sebastian Kowalczyk của Houston tung cú sút, nhưng không trúng đích.

90+6'

Austin có một quả phát bóng lên.

90+5'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả ném biên cho Houston, gần khu vực của Austin.

90+4'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại sân Q2 với việc CJ Fodrey thay thế Owen Wolff.

90+4'

Jader Obrian thay thế Mikkel Desler cho đội chủ nhà.

90+4'

Jon Gallagher vào sân thay cho Osman Bukari của Austin.

90+3'

Robert Taylor của Austin bứt phá tại sân Q2. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

90+3'

Alexis Da Silva trao cho Houston một quả phát bóng lên.

90+3'

Austin được hưởng một quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.

90+1'

Ném biên cho Austin.

90+1'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.

89'

Pha bóng tuyệt vời từ Lawrence Ennali để kiến tạo bàn thắng.

89' V À A A O O O! Houston cân bằng tỷ số 2-2 nhờ công của Jack McGlynn tại Austin, TX.

V À A A O O O! Houston cân bằng tỷ số 2-2 nhờ công của Jack McGlynn tại Austin, TX.

88'

Alexis Da Silva trao cho Austin một quả phát bóng lên.

88'

Sebastian Kowalczyk của Houston có cú sút nhưng không trúng đích.

87'

Austin được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Q2.

Đội hình xuất phát Austin FC vs Houston Dynamo

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Ilie Sanchez (6), Owen Wolff (33), Diego Rubio (21), Myrto Uzuni (10)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Ethan Bartlow (4), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Artur (6), Brooklyn Raines (35), Duane Holmes (14), Jack McGlynn (21), Ezequiel Ponce (10), Ezequiel Ponce (10), Ondřej Lingr (9)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
6
Ilie Sanchez
33
Owen Wolff
21
Diego Rubio
10
Myrto Uzuni
9
Ondřej Lingr
10
Ezequiel Ponce
10
Ezequiel Ponce
21
Jack McGlynn
14
Duane Holmes
35
Brooklyn Raines
6
Artur
36
Felipe Andrade
22
Pablo Ortiz
4
Ethan Bartlow
25
Griffin Dorsey
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
71’
Diego Rubio
Robert Taylor
46’
Ethan Bartlow
Antonio Carlos
71’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
57’
Brooklyn Raines
Lawrence Ennali
90’
Owen Wolff
CJ Fodrey
70’
Ezequiel Ponce
Amine Bassi
90’
Mikkel Desler
Jader Obrian
70’
Duane Holmes
Sebastian Kowalczyk
90’
Osman Bukari
Jon Gallagher
Cầu thủ dự bị
Robert Taylor
Jimmy Maurer
CJ Fodrey
Daniel Steres
Besard Sabovic
Amine Bassi
Nicolas Dubersarsky
Sebastian Kowalczyk
Jader Obrian
Junior Urso
Zan Kolmanic
Obafemi Awodesu
Julio Cascante
Lawrence Ennali
Jon Gallagher
Toyosi Olusanya
Stefan Cleveland
Antonio Carlos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/08 - 2021
12/09 - 2021
25/10 - 2021
Giao hữu
13/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
13/07 - 2022
19/03 - 2023
28/05 - 2023
25/06 - 2023
21/04 - 2024
16/05 - 2024
22/09 - 2024
27/04 - 2025
US Open Cup
22/05 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

US Open Cup
20/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow