Thứ Năm, 21/05/2026
Isaiah Parente
53
Edwin Cerrillo
58
Osman Bukari (Thay: Jader Obrian)
61
Marco Reus (Thay: Christian Ramirez)
62
(Pen) Brandon Vazquez
67
Julian Aude (Thay: Diego Fagundez)
76
Lucas Sanabria (Thay: Isaiah Parente)
76
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
76
Brandon Vazquez (Kiến tạo: Zan Kolmanic)
81
CJ Fodrey (Thay: Brandon Vazquez)
83
Mauricio Cuevas (Thay: John Nelson)
83
Matheus Nascimento (Thay: Eriq Zavaleta)
83
Ilie Sanchez (Thay: Besard Sabovic)
84
Matheus Nascimento (Thay: Eriq Zavaleta)
85
Carlos Garces
90+1'
Brendan Hines-Ike
90+2'
Brendan Hines-Ike
90+2'

Thống kê trận đấu Austin FC vs LA Galaxy

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
LA Galaxy
LA Galaxy
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 7
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Austin FC vs LA Galaxy

Tất cả (122)
90+9'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt.

90+9'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Austin.

90+8'

LA Galaxy được hưởng quả phạt góc.

90+7'

LA Galaxy được hưởng quả ném biên cao trên sân tại Austin, TX.

90+7'

Tại Austin, TX, đội khách được hưởng quả đá phạt.

90+6'

Austin tiến nhanh lên phía trước nhưng Rosendo Mendoza thổi phạt việt vị.

90+5'

Austin được Rosendo Mendoza trao quả phạt góc.

90+4'

LA Galaxy được hưởng quả phạt góc.

90+2' Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+2' Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Brendan Hines-Ike (Austin) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

LA Galaxy được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1' Carlos Garces của LA Galaxy đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

Carlos Garces của LA Galaxy đã bị phạt thẻ vàng tại Austin, TX.

90+1'

Austin được hưởng quả đá phạt ở phần sân của LA Galaxy.

90+1'

Austin thực hiện quả ném biên ở phần sân của LA Galaxy.

90'

Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Bóng đi ra ngoài sân và Austin được hưởng quả phát bóng lên.

89'

Miki Yamane của LA Galaxy tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

89'

Tại Austin, TX, Austin tiến lên phía trước qua Osman Bukari. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

88'

Rosendo Mendoza trao quyền ném biên cho đội khách.

87'

Austin có một quả phát bóng lên.

87'

Gabriel Pec của LA Galaxy bứt phá tại Sân vận động Q2. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

Đội hình xuất phát Austin FC vs LA Galaxy

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Owen Wolff (33), Jader Obrian (7), Brandon Vazquez (9), Myrto Uzuni (10)

LA Galaxy (4-3-3): John McCarthy (77), Miki Yamane (2), Eriq Zavaleta (15), Carlos Garces (25), John Nelson (14), Isaiah Parente (16), Diego Fagundez (7), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Christian Ramirez (17), Joseph Paintsil (28)

Austin FC
Austin FC
4-3-3
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
29
Guilherme Biro
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
33
Owen Wolff
7
Jader Obrian
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
28
Joseph Paintsil
17
Christian Ramirez
11
Gabriel Pec
6
Edwin Cerrillo
7
Diego Fagundez
16
Isaiah Parente
14
John Nelson
25
Carlos Garces
15
Eriq Zavaleta
2
Miki Yamane
77
John McCarthy
LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
Thay người
61’
Jader Obrian
Osman Bukari
62’
Christian Ramirez
Marco Reus
76’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
76’
Diego Fagundez
Julian Aude
83’
Brandon Vazquez
CJ Fodrey
76’
Isaiah Parente
Lucas Sanabria
84’
Besard Sabovic
Ilie Sanchez
83’
John Nelson
Mauricio Cuevas
83’
Eriq Zavaleta
Matheus Nascimento
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Novak Micovic
Julio Cascante
Miguel Berry
Riley Thomas
Julian Aude
Zan Kolmanic
Mauricio Cuevas
Nicolas Dubersarsky
Tucker Lepley
Ilie Sanchez
Marco Reus
Diego Rubio
Lucas Sanabria
CJ Fodrey
Matheus Nascimento
Osman Bukari
Elijah Wynder

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/05 - 2021
27/09 - 2021
09/05 - 2022
30/05 - 2022
23/04 - 2023
25/09 - 2023
28/04 - 2024
28/04 - 2024
06/10 - 2024
20/04 - 2025
17/07 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
09/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow