Chủ Nhật, 05/04/2026
Guilherme Biro (Kiến tạo: Owen Wolff)
6
Mohammed Sofo (Thay: Cameron Harper)
17
Mikkel Desler
21
(og) Brandon Vazquez
23
Peter Stroud
37
Brandon Vazquez (Kiến tạo: Osman Bukari)
51
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud)
56
Lewis Morgan (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
56
Myrto Uzuni (Thay: Mikkel Desler)
70
Ilie Sanchez (Thay: Besard Sabovic)
71
Dennis Gjengaar (Thay: Raheem Edwards)
76
Julian Hall (Thay: Wikelman Carmona)
76
Noah Eile
80
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
81
Robert Taylor (Thay: Brandon Vazquez)
83
Daniel Pereira
84
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
87
Alexander Hack
90

Thống kê trận đấu Austin FC vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
New York Red Bulls
New York Red Bulls
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 6
3 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Austin FC vs New York Red Bulls

Tất cả (90)
90+7'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho New York!

90+6'

New York có một quả phát bóng lên.

90+6'

Liệu Austin có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của New York không?

90+4'

Ném biên cho New York ở phần sân của Austin.

90+3'

Liệu New York có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?

90+2'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90' Alexander Hack (New York) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Alexander Hack (New York) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

88'

Ném biên cho New York tại sân Q2.

87'

Zan Kolmanic vào sân thay cho Guilherme Biro của Austin.

87'

Đội chủ nhà ở Austin, TX được hưởng phát bóng lên.

87'

New York được hưởng phạt góc.

85'

Ném biên cho Austin.

84' Daniel Pereira (Austin) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Daniel Pereira (Austin) nhận thẻ vàng đầu tiên.

84'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Robert Taylor thay cho Brandon Vazquez.

81'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Jader Obrian thay cho Osman Bukari.

80' Noah Eile nhận thẻ vàng cho đội khách.

Noah Eile nhận thẻ vàng cho đội khách.

76'

Dennis Gjengaar vào sân thay cho Raheem Edwards của New York.

76'

New York thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

76'

Đội khách thay Wikelman Carmona bằng Julian Hall.

74'

Ném biên cho New York ở phần sân của Austin.

Đội hình xuất phát Austin FC vs New York Red Bulls

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Mikkel Desler (3), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Osman Bukari (11), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Jon Gallagher (17), Owen Wolff (33), Brandon Vazquez (9)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Alexander Hack (42), Noah Eile (3), Raheem Edwards (44), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Cameron Harper (17), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Austin FC
Austin FC
4-4-2
1
Brad Stuver
3
Mikkel Desler
3
Mikkel Desler
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
29
Guilherme Biro
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
14
Besard Sabovic
17
Jon Gallagher
33
Owen Wolff
9
Brandon Vazquez
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
19
Wikelman Carmona
17
Cameron Harper
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
44
Raheem Edwards
3
Noah Eile
42
Alexander Hack
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
70’
Mikkel Desler
Myrto Uzuni
17’
Cameron Harper
Mohammed Sofo
71’
Besard Sabovic
Ilie Sanchez
56’
Peter Stroud
Felipe Carballo
81’
Osman Bukari
Jader Obrian
56’
Eric Maxim Choupo-Moting
Lewis Morgan
83’
Brandon Vazquez
Robert Taylor
76’
Raheem Edwards
Dennis Gjengaar
87’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
76’
Wikelman Carmona
Julian Hall
Cầu thủ dự bị
Myrto Uzuni
Sean Nealis
Nicolas Dubersarsky
Anthony Marcucci
Zan Kolmanic
Tim Parker
Stefan Cleveland
Ronald Donkor
Nico Van Rijn
Mohammed Sofo
Ilie Sanchez
Felipe Carballo
Jader Obrian
Dennis Gjengaar
Diego Rubio
Lewis Morgan
Robert Taylor
Julian Hall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/07 - 2022
21/09 - 2023
15/06 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow