Thứ Sáu, 22/05/2026
Philip Quinton (Thay: Brayan Vera)
58
Sam Junqua (Thay: Alexandros Katranis)
58
Nelson Palacio (Thay: Pablo Ruiz)
58
Ilie Sanchez
67
William Agada (Kiến tạo: Diego Luna)
67
Daniel Pereira (Thay: Ilie Sanchez)
68
Zavier Gozo
74
Johnny Russell (Thay: Dominik Marczuk)
76
Robert Taylor (Thay: Owen Wolff)
80
Diego Rubio (Thay: Myrto Uzuni)
80
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
80
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
83
Bode Hidalgo (Thay: William Agada)
86
Diego Rubio (Kiến tạo: Zan Kolmanic)
90+3'
Besard Sabovic
90+5'

Thống kê trận đấu Austin FC vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Austin FC
Austin FC
Real Salt Lake
Real Salt Lake
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Austin FC vs Real Salt Lake

Tất cả (124)
90+9'

Diego Luna của Salt Lake tung cú sút, nhưng không trúng đích.

90+9'

Lukasz Szpala trao cho Austin một quả phát bóng lên.

90+9'

Austin được hưởng quả đá phạt.

90+7'

Austin sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Salt Lake.

90+6'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

90+5' Besard Sabovic của Austin đã bị phạt thẻ ở Austin, TX.

Besard Sabovic của Austin đã bị phạt thẻ ở Austin, TX.

90+5'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Daniel Pereira.

90+3' V À A A O O O! Diego Rubio (Austin) cân bằng tỷ số 1-1 với một cú đánh đầu tại Austin, TX.

V À A A O O O! Diego Rubio (Austin) cân bằng tỷ số 1-1 với một cú đánh đầu tại Austin, TX.

90+3'

Austin được Lukasz Szpala cho hưởng một quả phạt góc.

90+2'

Besard Sabovic của Austin dẫn bóng về phía khung thành tại sân Q2. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

90+2'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

90+1'

Liệu Austin có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?

90'

Bóng đi ra ngoài sân, Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Besard Sabovic của Austin tung cú sút, nhưng không chính xác.

89'

Jader Obrian (Austin) tung cú đánh đầu tại sân Q2 nhưng bị phá ra.

89'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

87'

Salt Lake có một quả phát bóng lên.

87'

Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Đội khách đã thay William Agada bằng Bode Hidalgo. Đây là sự thay đổi người thứ năm hôm nay của Pablo Mastroeni.

84'

Salt Lake được hưởng một quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

Đội hình xuất phát Austin FC vs Real Salt Lake

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Owen Wolff (33), Ilie Sanchez (6), Besard Sabovic (14), Osman Bukari (11), Brandon Vazquez (9), Myrto Uzuni (10)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Alexandros Katranis (98), Pablo Ruiz (7), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Dominik Marczuk (11), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)

Austin FC
Austin FC
4-3-3
1
Brad Stuver
17
Jon Gallagher
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
33
Owen Wolff
6
Ilie Sanchez
14
Besard Sabovic
11
Osman Bukari
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
9
William Agada
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
11
Dominik Marczuk
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
7
Pablo Ruiz
98
Alexandros Katranis
4
Brayan Vera
15
Justen Glad
92
Noel Caliskan
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
68’
Ilie Sanchez
Daniel Pereira
58’
Alexandros Katranis
Sam Junqua
80’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
58’
Brayan Vera
Philip Quinton
80’
Myrto Uzuni
Diego Rubio
58’
Pablo Ruiz
Nelson Palacio
80’
Owen Wolff
Robert Taylor
76’
Dominik Marczuk
Johnny Russell
83’
Osman Bukari
Jader Obrian
86’
William Agada
Bode Hidalgo
Cầu thủ dự bị
Stefan Cleveland
Mason Stajduhar
Julio Cascante
Sam Junqua
Zan Kolmanic
Bode Hidalgo
Daniel Pereira
Johnny Russell
Diego Rubio
Philip Quinton
Jader Obrian
Nelson Palacio
Robert Taylor
Lachlan Brook
Mikkel Desler
Ariath Piol
Nicolas Dubersarsky
Aiden Hezarkhani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/08 - 2021
03/10 - 2021
15/05 - 2022
15/09 - 2022
12/03 - 2023
04/06 - 2023
02/06 - 2024
29/09 - 2024
29/05 - 2025
28/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow