Bàn thắng phản lưới nhà của Mohamed Hany, Ai Cập. Australia 1, Ai Cập 1.
Emam Ashour (Kiến tạo: Karim Hafez) 13 | |
K. Trewin (Thay: J. Bos) 45 | |
(og) Mohamed Hany 55 |
Đang cập nhậtDiễn biến Australia vs Ai Cập
Aiden O'Neill (Úc) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi của Mostafa Zico (Ai Cập).
Tạm dừng đã kết thúc. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Mohamed Hany (Ai Cập).
Cú sút không thành công. Omar Marmoush (Ai Cập) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm, gần nhưng không vào khung thành, được hỗ trợ bởi Mostafa Zico.
Alessandro Circati (Úc) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi bởi Mostafa Zico (Ai Cập).
Hiệp một kết thúc, Australia 0, Ai Cập 1.
Cú sút không thành công. Nestory Irankunda (Úc) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Aiden O'Neill với một đường chuyền.
Cú sút không thành công. Nestory Irankunda (Úc) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm.
Cú sút không thành công. Cristian Volpato (Australia) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi lệch sang trái. Được kiến tạo bởi Aiden O'Neill.
Cú sút không thành công. Cristian Volpato (Úc) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm.
Hiệp hai bắt đầu, Australia 0, Egypt 1.
Thay người, Australia. Kai Trewin vào thay Jordan Bos do chấn thương.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 5 phút bù giờ.
Việt Nam việt vị, Ai Cập. Hamdi Fathy bị việt vị.
Phạm lỗi của Jordan Bos (Úc).
Emam Ashour (Ai Cập) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạt góc, Australia. Bị phạm lỗi bởi Marwan Attia.
Cristian Volpato (Úc) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi của Emam Ashour (Ai Cập).
Cú sút bị cản lại. Aziz Behich (Úc) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 bị Mostafa Shobeir (Ai Cập) cản phá ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Nestory Irankunda.
Cú sút bị cản phá. Aziz Behich (Australia) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 bị cản lại.
Trận đấu đã sẵn sàng để tiếp tục.
Harry Souttar (Úc) phạm lỗi.
Karim Hafez (Ai Cập) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Mohamed Hany (Ai Cập).
Nestory Irankunda (Úc) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Yasser Ibrahim (Ai Cập) phạm lỗi.
Trận đấu đã trở lại. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút không thành công. Lucas Herrington (Úc) đánh đầu từ bên phải của khu vực 16m50 nhưng bóng đi chệch cột dọc bên phải. Được hỗ trợ bởi Cristian Volpato với một pha tạt bóng sau quả phạt góc.
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Cú sút không thành công. Lucas Herrington (Úc) đánh đầu từ bên phải khu vực 16 mét 50 sau một quả phạt góc.
Phạt góc, Úc. Bị phạm lỗi bởi Emam Ashour.
Việt vị, Ai Cập. Mostafa Zico bị bắt việt vị.
Phạt góc, Australia. Bị Ramy Rabia cản phá.
Cú sút bị chặn. Omar Marmoush (Ai Cập) có cú sút bằng chân phải từ bên trái khu vực 16 mét 50 nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Marwan Attia.
Cú sút không thành công. Aiden O'Neill (Úc) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Nestory Irankunda.
Cú sút bị chặn. Connor Metcalfe (Úc) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm khu vực 16 mét 50 nhưng bị chặn lại.
Cú sút không thành công. Aiden O'Neill (Úc) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 nhưng bóng đi chệch sang bên phải.
Cú sút bị chặn lại. Emam Ashour (Ai Cập) có cú sút bằng chân phải từ bên trái vòng cấm bị chặn. Được Mohamed Salah hỗ trợ.
Bàn thắng! Australia 0, Ai Cập 1. Emam Ashour (Ai Cập) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được Karim Hafez kiến tạo bằng một pha tạt bóng sau tình huống đá phạt.
Phạm lỗi của Jackson Irvine (Úc).
Mostafa Zico (Ai Cập) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi của Connor Metcalfe (Úc).
Yasser Ibrahim (Ai Cập) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jackson Irvine (Úc) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Foul của Yasser Ibrahim (Ai Cập).
Phạt góc, Australia. Bị phạm lỗi bởi Mohamed Hany.
Cristian Volpato (Úc) sút bóng trúng xà ngang bằng chân trái từ ngoài vòng cấm. Được hỗ trợ bởi Alessandro Circati.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Australia vs Ai Cập


Thông tin trước trận đấu
Thông tin lực lượng Australia vs Ai Cập
Australia chỉ thiếu vắng hai cầu thủ vì chấn thương là Jacob Italiano (háng) và Mathew Leckie (gân kheo), trong khi phần còn lại của đội hình đều sẵn sàng ra sân.
HLV Tony Popovic nhiều khả năng sẽ tiếp tục tin tưởng bộ khung đã giúp "Socceroos" cầm hòa Paraguay để giành vé đi tiếp. Trung vệ trẻ Lucas Herrington được kỳ vọng tiếp tục đá chính sau những màn trình diễn chắc chắn ở vòng bảng.
Trên hàng công, Nestory Irankunda vẫn là niềm hy vọng lớn nhất của Australia. Tiền đạo 20 tuổi đã ghi 6 bàn sau 18 lần khoác áo đội tuyển, trong đó có một pha lập công tại World Cup 2026 và được kỳ vọng sẽ tạo ra khác biệt trước hàng thủ Ai Cập.
Trái ngược với đối thủ, Ai Cập đang chịu tổn thất đáng kể về lực lượng trước trận đấu quan trọng.
HLV Hossam Hassan phải chờ kết quả kiểm tra thể lực của hàng loạt trụ cột gồm Mohamed Salah (gân kheo), Hamdy Fathy (háng), Hossam Abdelmaguid (chấn thương đầu), Mohamed Abdelmonem (mắt cá chân) và Ahmed El Fotouh (gân kheo). Trong số này, trường hợp của Salah nhận được nhiều sự quan tâm nhất khi đội ngũ y tế vẫn nỗ lực để đội trưởng kịp bình phục và có thể ra sân ngay từ đầu.
Bên cạnh những ca chấn thương, Ai Cập chắc chắn không có sự phục vụ của tiền vệ Mohanad Lasheen do án treo giò sau khi nhận đủ số thẻ vàng ở vòng bảng. Đây sẽ là tổn thất không nhỏ với tuyến giữa của "Những Pharaoh" trong cuộc đối đầu mang tính quyết định với Australia.
Đội hình xuất phát Australia vs Ai Cập
Australia (3-4-2-1): Patrick Beach (18), Alessandro Circati (3), Harry Souttar (19), Lucas Herrington (25), Jordan Bos (5), Jackson Irvine (22), Aiden O'Neill (13), Aziz Behich (16), Cristian Volpato (20), Connor Metcalfe (8), Nestory Irankunda (17)
Ai Cập (4-4-2): Mostafa Shobeir (23), Mohamed Hany (3), Yasser Ibrahim (2), Rami Rabia (5), Karim Hafez (15), Emam Ashour (8), Hamdi Fathy (14), Marwan Attia (19), Omar Marmoush (22), Mohamed Salah (10), Mostafa Mohamed Zaki Abdelraouf (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Cameron Burgess | Hossam Abdelmaguid | ||
Milos Degenek | Mohamed Alaa | ||
Cameron Devlin | Nabil Dunga | ||
Jason Geria | Tarek Alaa Abdelghaffar Abdel El Gebaly | ||
Ajdin Hrustic | Mohamed El Shenawy | ||
Paul Izzo | Ibrahim Adel | ||
Awer Mabil | Mahmoud Saber | ||
Paul Okon-Engstler | Trezeguet | ||
Mathew Ryan | Haissem Hassan | ||
Mohamed Toure | El Mahdi Soliman | ||
Kai Trewin | Zizo | ||
Nishan Velupillay | Hamza Abdelkarim | ||
Tete Yengi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Australia vs Ai Cập
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
