Chủ Nhật, 05/04/2026
Takaaki Shichi
24
Masaya Tashiro
36
Takumi Kamijima
55
Shahab Zahedi (Thay: Wellington)
58
Shintaro Nago (Thay: Masato Shigemi)
58
Yuki Kakita (Thay: Mao Hosoya)
65
Diego (Thay: Tojiro Kubo)
65
Masaki Watai (Thay: Hayato Nakama)
72
Diego (Kiến tạo: Yuki Kakita)
75
Kazuki Fujimoto (Thay: Kazuya Konno)
76
Takaaki Shichi
85
Takaaki Shichi
85
Hiroki Akino (Thay: Tomoya Miki)
86
Masato Yuzawa (Thay: Yuto Iwasaki)
87

Thống kê trận đấu Avispa Fukuoka vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
32 Kiểm soát bóng 68
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Avispa Fukuoka vs Kashiwa Reysol

Tất cả (123)
90+4'

Kashiwa thực hiện quả ném biên ở phần sân của Avispa.

90+3'

Ném biên cho Avispa.

90+2'

Quả đá phạt cho Avispa ở phần sân nhà.

90+1'

Bóng an toàn khi Kashiwa được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

89'

Ném biên cho Kashiwa ở phần sân nhà.

89'

Koya Yukie ra hiệu cho Avispa được hưởng quả ném biên ở phần sân của Kashiwa.

88'

Avispa được hưởng quả phát bóng lên.

88'

Yuki Kakita của Kashiwa tung cú sút, nhưng không trúng đích.

88'

Kashiwa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Liệu Avispa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Kashiwa không?

87'

Masato Yuzawa vào thay Yuto Iwasaki cho đội chủ nhà.

86'

Hiroki Akino vào sân thay cho Tomoya Miki của Avispa.

86'

Koya Yukie ra hiệu cho Kashiwa được hưởng quả đá phạt.

85' Takaaki Shichi đã bị phạt thẻ lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ sắp được rút ra!

Takaaki Shichi đã bị phạt thẻ lần thứ hai trong trận đấu này - thẻ đỏ sắp được rút ra!

84'

Ở Fukuoka, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

83'

Ném biên cho Avispa.

82'

Quả ném biên cho Kashiwa tại Sân vận động Best Denki.

82'

Tomoya Koyamatsu của Kashiwa đã trở lại thi đấu sau một cú va chạm nhẹ.

81'

Tomoya Koyamatsu đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu tạm dừng trong vài phút.

81'

Koya Yukie trao cho đội khách quả ném biên.

80'

Avispa được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Avispa Fukuoka vs Kashiwa Reysol

Avispa Fukuoka (4-2-3-1): Yuma Obata (24), Yota Maejima (29), Takumi Kamijima (5), Masaya Tashiro (37), Takaaki Shichi (77), Masato Shigemi (6), Daiki Matsuoka (88), Kazuya Konno (8), Tomoya Miki (11), Yuto Iwasaki (18), Wellington (17)

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Koki Kumasaka (27), Riki Harakawa (40), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Hayato Nakama (19), Mao Hosoya (9)

Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
4-2-3-1
24
Yuma Obata
29
Yota Maejima
5
Takumi Kamijima
37
Masaya Tashiro
77
Takaaki Shichi
6
Masato Shigemi
88
Daiki Matsuoka
8
Kazuya Konno
11
Tomoya Miki
18
Yuto Iwasaki
17
Wellington
9
Mao Hosoya
19
Hayato Nakama
8
Yoshio Koizumi
14
Tomoya Koyamatsu
40
Riki Harakawa
27
Koki Kumasaka
24
Tojiro Kubo
26
Daiki Sugioka
4
Taiyo Koga
42
Wataru Harada
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Thay người
58’
Masato Shigemi
Shintaro Nago
65’
Tojiro Kubo
Diego
58’
Wellington
Shahab Zahedi
65’
Mao Hosoya
Yuki Kakita
76’
Kazuya Konno
Kazuki Fujimoto
72’
Hayato Nakama
Masaki Watai
86’
Tomoya Miki
Hiroki Akino
87’
Yuto Iwasaki
Masato Yuzawa
Cầu thủ dự bị
Masaaki Murakami
Kenta Matsumoto
Tomoya Ando
Hayato Tanaka
Masato Yuzawa
Tomoya Inukai
Hiroki Akino
Diego
Shintaro Nago
Shun Nakajima
Yuji Kitajima
Eiji Shirai
Takeshi Kanamori
Masaki Watai
Kazuki Fujimoto
Yuki Kakita
Shahab Zahedi
Kosuke Kinoshita

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
20/11 - 2021
12/03 - 2022
29/10 - 2022
04/03 - 2023
23/09 - 2023
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
22/05 - 2024
J League 1
02/06 - 2024
03/11 - 2024
15/02 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Avispa Fukuoka

J League 1
21/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 14-13
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
15/03 - 2026
27/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-5

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
05/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers97201123T T T T H
2FC TokyoFC Tokyo10451620H T H T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia10442-219B T H B H
4Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale9333-214B T B H T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy9324-213B T B H B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds9324211T B H B B
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol9315111B B H T T
8Mito HollyhockMito Hollyhock9153-610B H T B H
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos9306-39B T B T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba9225-58T B B B T
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe106311122H H T T T
2Gamba OsakaGamba Osaka9351217T B H H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight9432416T B T H T
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse10352316H H T B T
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC9333014B B T H B
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki9405-412B T B T B
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima9315-111T B B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC9243-311T H T B B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka9234-311H T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka9135-98B B H H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow